tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Healthcare Triangle Inc

HCTI
Thêm vào danh sách theo dõi
1.110USD
-0.035-3.06%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
158.09KVốn hóa
0.00P/E TTM

HCTI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Healthcare Triangle Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Healthcare Triangle Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
166.06%9.86M
43.33%3.14M
44.59%3.49M
19.24%3.56M
-9.86%3.70M
-68.98%2.19M
-68.98%2.41M
-65.00%2.98M
-58.23%4.11M
-37.48%7.06M
-34.90%7.78M
-26.42%8.53M
-11.02%9.84M
22.89%11.29M
47.93%11.95M
15.31%11.59M
39.02%11.06M
2.16%9.19M
9.75%8.08M
32.99%10.05M
7.08%7.95M
--8.99M
--7.36M
--7.56M
--7.43M
Doanh thu
166.06%9.86M
43.33%3.14M
44.59%3.49M
19.24%3.56M
-9.86%3.70M
-68.98%2.19M
-68.98%2.41M
-65.00%2.98M
-58.23%4.11M
-37.48%7.06M
-34.90%7.78M
-26.42%8.53M
-11.02%9.84M
22.89%11.29M
47.93%11.95M
15.31%11.59M
39.02%11.06M
2.16%9.19M
9.75%8.08M
32.99%10.05M
7.08%7.95M
--8.99M
--7.36M
--7.56M
--7.43M
Chi phí doanh thu
144.23%8.27M
71.72%3.32M
44.25%2.93M
16.95%3.06M
-6.72%3.39M
-65.03%1.93M
-70.02%2.03M
-64.50%2.62M
-60.18%3.63M
-46.77%5.53M
-28.07%6.78M
-20.40%7.38M
2.77%9.12M
34.77%10.39M
69.53%9.43M
34.09%9.27M
48.30%8.87M
13.52%7.71M
0.06%5.56M
20.22%6.92M
9.70%5.98M
--6.79M
--5.56M
--5.75M
--5.45M
Chi phí hoạt động
164.17%13.48M
182.07%7.58M
69.83%6.08M
12.72%4.92M
-12.29%5.10M
-59.98%2.69M
-61.52%3.58M
-56.90%4.36M
-55.42%5.82M
-58.16%6.72M
-34.47%9.30M
-22.27%10.12M
0.13%13.05M
28.13%16.05M
44.15%14.20M
35.89%13.02M
50.31%13.03M
47.46%12.53M
37.38%9.85M
29.20%9.58M
22.44%8.67M
--8.50M
--7.17M
--7.42M
--7.08M
Chi phí R&D
-40.97%85.00K
448.75%279.00K
-66.29%59.00K
-73.43%55.00K
13.39%144.00K
-176.92%-80.00K
224.07%175.00K
102.94%207.00K
-76.44%127.00K
-96.25%104.00K
-96.33%54.00K
-84.21%102.00K
-49.44%539.00K
86.82%2.77M
-33.26%1.47M
-20.58%646.00K
40.77%1.07M
441.81%1.48M
300.61%2.20M
65.19%813.40K
77.41%757.28K
--273.66K
--550.17K
--492.41K
--426.84K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
6650.00%810.00K
12500.00%630.00K
-81.63%63.00K
-99.96%200.00
-97.76%12.00K
-54.55%5.00K
-51.83%343.00K
-33.42%534.00K
-38.67%536.00K
-99.53%11.00K
-21.67%712.00K
-4.98%802.00K
22.93%874.00K
196.47%2.34M
330.14%909.00K
299.41%844.00K
237.53%711.00K
294.87%788.27K
5.21%211.33K
4.73%211.31K
4.84%210.65K
--199.63K
--200.86K
--201.77K
--200.93K
Chi phí hoạt động khác
----
----
---2.91M
----
----
26.52%-604.00K
----
----
----
---822.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-159.16%-3.62M
-792.17%-4.44M
-122.02%-2.59M
1.38%-1.36M
18.15%-1.40M
-245.19%-498.00K
23.43%-1.17M
13.61%-1.38M
46.77%-1.71M
107.20%343.00K
32.18%-1.52M
-11.30%-1.59M
-62.56%-3.21M
-42.54%-4.76M
-26.91%-2.25M
-406.48%-1.43M
-175.73%-1.97M
-770.45%-3.34M
-1025.46%-1.77M
233.14%467.56K
-306.41%-715.92K
--498.20K
--191.31K
--140.35K
--346.85K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-79.42%85.00K
-88.28%100.00K
-60.00%32.00K
-83.97%21.00K
177.18%413.00K
179.67%853.00K
-80.72%80.00K
-29.57%131.00K
140.32%149.00K
267.47%305.00K
654.55%415.00K
220.69%186.00K
287.50%62.00K
-4.47%83.00K
-75.07%55.00K
-64.66%58.00K
-83.17%16.00K
61.72%86.89K
18903.79%220.63K
2804.81%164.12K
425.11%95.09K
--53.73K
--1.16K
--5.65K
--18.11K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
---63.00K
---4.00K
---14.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---2.44M
--41.00K
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
---1.71M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-92.79%8.00K
-57.14%3.00K
--731.00K
--12.00K
--111.00K
--7.00K
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
----
-100.00%0.00
--12.00K
---6.00K
--0.00
--1.09M
----
-100.00%0.00
--0.00
----
----
--1.51M
--0.00
----
---1.00
Thu nhập trước thuế
-264.59%-6.20M
-235.04%-4.50M
-52.85%-1.91M
9.34%-1.37M
8.45%-1.70M
19.62%-1.34M
35.69%-1.25M
15.27%-1.51M
43.02%-1.86M
65.53%-1.67M
15.77%-1.94M
-340.84%-1.78M
-63.77%-3.26M
-41.52%-4.85M
-15.61%-2.30M
-233.14%-404.00K
-145.37%-1.99M
-275.10%-3.43M
-1147.14%-1.99M
125.27%303.44K
-346.71%-811.01K
--1.96M
--190.15K
--134.70K
--328.74K
Thuế thu nhập
--0.00
----
----
-100.00%0.00
----
-42.86%4.00K
-50.00%2.00K
-80.00%1.00K
-73.68%5.00K
-41.67%7.00K
-89.19%4.00K
400.00%5.00K
-9.52%19.00K
-38.42%12.00K
3827.81%37.00K
36.24%1.00K
581.15%21.00K
-75.88%19.49K
-98.17%942.00
-98.00%734.00
-96.52%3.08K
--80.78K
--51.34K
--36.66K
--88.61K
Doanh thu sau thuế
-264.59%-6.20M
-234.05%-4.50M
-52.60%-1.91M
9.40%-1.37M
8.70%-1.70M
19.71%-1.35M
35.72%-1.25M
15.45%-1.51M
43.20%-1.86M
65.47%-1.68M
16.93%-1.94M
-340.99%-1.79M
-63.00%-3.28M
-41.07%-4.86M
-17.42%-2.34M
-233.79%-405.00K
-147.02%-2.01M
-283.67%-3.45M
-1535.12%-1.99M
208.75%302.71K
-439.02%-814.10K
--1.88M
--138.81K
--98.04K
--240.13K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-264.59%-6.20M
-234.05%-4.50M
-52.60%-1.91M
9.40%-1.37M
8.70%-1.70M
19.71%-1.35M
35.72%-1.25M
15.45%-1.51M
43.20%-1.86M
65.47%-1.68M
16.93%-1.94M
-340.99%-1.79M
-63.00%-3.28M
-41.07%-4.86M
-17.42%-2.34M
-233.79%-405.00K
-147.02%-2.01M
-283.67%-3.45M
-1535.12%-1.99M
208.75%302.71K
-439.02%-814.10K
--1.88M
--138.81K
--98.04K
--240.13K
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
----
----
----
--7.43M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---1.00
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
--6.32M
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-264.59%-6.20M
-234.05%-4.50M
-52.60%-1.91M
9.40%-1.37M
8.70%-1.70M
19.71%-1.35M
35.72%-1.25M
15.45%-1.51M
43.20%-1.86M
65.47%-1.68M
16.93%-1.94M
-340.99%-1.79M
-63.00%-3.28M
-41.10%-4.86M
-17.42%-2.34M
-233.79%-405.00K
-147.02%-2.01M
-283.67%-3.45M
-1535.12%-1.99M
208.75%302.71K
-439.02%-814.10K
--1.88M
--138.81K
--98.04K
--240.13K
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
--7.43M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-264.59%-6.20M
-234.05%-4.50M
-52.60%-1.91M
9.40%-1.37M
8.70%-1.70M
19.71%-1.35M
35.72%-1.25M
15.45%-1.51M
43.20%-1.86M
65.47%-1.68M
16.93%-1.94M
-340.99%-1.79M
-63.00%-3.28M
-41.10%-4.86M
-17.42%-2.34M
-233.79%-405.00K
-147.02%-2.01M
-283.67%-3.45M
-1535.12%-1.99M
208.75%302.71K
-439.02%-814.10K
--1.88M
--138.81K
--98.04K
--240.13K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-3756.22%-6.66
-13752.57%-32.94
-11574.73%-25.73
-51077.25%-145.36
58.68%-0.17
42.91%-0.24
52.03%-0.22
32.75%-0.28
46.63%-0.42
66.69%-0.42
29.23%-0.46
-270.18%-0.42
-38.26%-0.78
96.75%-1.25
-26.92%-0.65
-246.85%-0.11
-170.88%-0.57
-8089.31%-38.50
-1537.08%-0.51
208.33%0.08
-438.90%-0.21
--0.48
--0.04
--0.03
--0.06
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-3756.22%-6.66
-13752.57%-32.94
-11574.73%-25.73
-51077.25%-145.36
58.68%-0.17
42.91%-0.24
52.03%-0.22
32.75%-0.28
46.63%-0.42
66.69%-0.42
29.23%-0.46
-270.18%-0.42
-38.26%-0.78
96.75%-1.25
-26.92%-0.65
-246.85%-0.11
-170.88%-0.57
-8089.31%-38.50
-1537.08%-0.51
208.33%0.08
-438.90%-0.21
--0.48
--0.04
--0.03
--0.06
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Healthcare Triangle Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu HCTI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Healthcare Triangle Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Healthcare Triangle Inc báo cáo doanh thu là 13.89M cho năm tài chính 2025, tăng từ 11.70M của năm trước.

Doanh thu mà Healthcare Triangle Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Healthcare Triangle Inc báo cáo doanh thu là 9.86M cho quý gần nhất, tăng 166.06% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Healthcare Triangle Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Healthcare Triangle Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -9.48M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Healthcare Triangle Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Healthcare Triangle Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -6.20M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Healthcare Triangle Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Healthcare Triangle Inc là -9.79M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.