tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Healthcare Triangle Inc

HCTI
Thêm vào danh sách theo dõi
1.110USD
-0.035-3.06%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
158.09KVốn hóa
0.00P/E TTM

Tình hình tài chính của HCTI

Theo dõi tình hình tài chính của Healthcare Triangle Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Healthcare Triangle Inc

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
-6.81/--
Doanh thu / Dự báo
9.86M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
13.89M
18.77%
EPS(YoY)
-153.15
99.09%
Xếp hạng của nhà phân tích
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
84.51%-6.66
44.37%-32.94
53.11%-25.73
-105.53%-145.36
58.68%-43.00
42.91%-59.20
52.03%-54.89
32.75%-70.72
46.63%-104.06
66.69%-103.70
---114.42
---105.17
---194.99
---311.32
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
166.06%9.86M
43.33%3.14M
44.59%3.49M
19.24%3.56M
-9.86%3.70M
-68.98%2.19M
-68.98%2.41M
-65.00%2.98M
-58.23%4.11M
-37.48%7.06M
-34.90%7.78M
-26.42%8.53M
-11.02%9.84M
22.89%11.29M
47.93%11.95M
15.31%11.59M
39.02%11.06M
2.16%9.19M
9.75%8.08M
32.99%10.05M
Lợi nhuận ròng
-264.59%-6.20M
-234.05%-4.50M
-52.60%-1.91M
9.40%-1.37M
8.70%-1.70M
19.71%-1.35M
35.72%-1.25M
15.45%-1.51M
43.20%-1.86M
65.47%-1.68M
16.93%-1.94M
-340.99%-1.79M
-63.00%-3.28M
-41.10%-4.86M
-17.42%-2.34M
-233.79%-405.00K
-147.02%-2.01M
-283.67%-3.45M
-1535.12%-1.99M
208.75%302.71K
Biên lợi nhuận ròng
-37.03%-62.89%
-133.06%-143.45%
-5.54%-54.63%
24.02%-38.45%
-1.28%-45.90%
-158.82%-61.55%
-107.23%-51.76%
-141.57%-50.60%
-36.00%-45.32%
44.77%-23.78%
---24.98%
---20.95%
---33.32%
---43.06%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
87.69%16.06%
-149.60%-5.80%
1.28%15.91%
13.82%13.88%
-26.43%8.56%
-46.06%11.69%
22.80%15.71%
-9.17%12.20%
59.17%11.63%
170.70%21.67%
--12.79%
--13.43%
--7.31%
--8.01%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
84.33%12.12%
-65.05%47.22%
-51.30%11.06%
-90.06%2.85%
-83.16%6.58%
138.55%135.14%
-5.60%22.70%
30.45%28.67%
150.03%39.04%
387.65%56.65%
--24.05%
--21.98%
--15.62%
--11.62%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
166.06%9.86M
43.33%3.14M
44.59%3.49M
19.24%3.56M
-9.86%3.70M
-68.98%2.19M
-68.98%2.41M
-65.00%2.98M
-58.23%4.11M
-37.48%7.06M
-34.90%7.78M
-26.42%8.53M
-11.02%9.84M
22.89%11.29M
47.93%11.95M
15.31%11.59M
39.02%11.06M
2.16%9.19M
9.75%8.08M
32.99%10.05M
Lợi nhuận hoạt động
-159.16%-3.62M
-792.17%-4.44M
-122.02%-2.59M
1.38%-1.36M
18.15%-1.40M
-245.19%-498.00K
23.43%-1.17M
13.61%-1.38M
46.77%-1.71M
107.20%343.00K
32.18%-1.52M
-11.30%-1.59M
-62.56%-3.21M
-42.54%-4.76M
-26.91%-2.25M
-406.48%-1.43M
-175.73%-1.97M
-770.45%-3.34M
-1025.46%-1.77M
233.14%467.56K
Lợi nhuận ròng
-264.59%-6.20M
-234.05%-4.50M
-52.60%-1.91M
9.40%-1.37M
8.70%-1.70M
19.71%-1.35M
35.72%-1.25M
15.45%-1.51M
43.20%-1.86M
65.47%-1.68M
16.93%-1.94M
-340.99%-1.79M
-63.00%-3.28M
-41.10%-4.86M
-17.42%-2.34M
-233.79%-405.00K
-147.02%-2.01M
-283.67%-3.45M
-1535.12%-1.99M
208.75%302.71K
Tài sản ngắn hạn
92.02%18.89M
805.72%13.15M
345.18%7.94M
279.98%8.87M
210.51%9.84M
-74.31%1.45M
-63.54%1.78M
-56.99%2.33M
-50.79%3.17M
-27.05%5.65M
-55.84%4.89M
-36.77%5.42M
-33.57%6.44M
-34.35%7.75M
30.14%11.08M
-16.10%8.58M
--9.69M
--11.80M
--8.51M
--10.22M
Tổng nợ ngắn hạn
554.40%20.99M
80.81%12.79M
-35.70%3.91M
-48.78%3.16M
-46.49%3.21M
-13.21%7.08M
-11.21%6.08M
6.51%6.17M
-18.21%6.00M
32.60%8.15M
35.42%6.85M
-4.39%5.79M
-5.64%7.33M
-27.48%6.15M
-41.73%5.06M
-31.64%6.06M
--7.77M
--8.48M
--8.68M
--8.86M
Tổng tài sản
580.20%80.16M
1059.41%22.74M
190.35%13.84M
141.95%14.57M
71.49%11.79M
-71.41%1.96M
-67.05%4.77M
-62.53%6.02M
-63.56%6.87M
-66.97%6.86M
-41.82%14.47M
-28.23%16.07M
-15.30%18.86M
-15.64%20.76M
118.28%24.86M
68.30%22.39M
--22.27M
--24.61M
--11.39M
--13.30M
Tổng các khoản nợ
756.14%27.46M
80.81%12.79M
-22.36%5.11M
-34.62%4.36M
-56.55%3.21M
-14.23%7.08M
-21.05%6.58M
-16.84%6.67M
-22.75%7.38M
-1.50%8.25M
14.44%8.34M
-3.21%8.02M
23.03%9.56M
-1.22%8.37M
-16.08%7.29M
-6.50%8.28M
--7.77M
--8.48M
--8.68M
--8.86M
Tổng vốn chủ sở hữu
514.40%52.70M
294.45%9.94M
579.98%8.73M
1680.34%10.21M
1778.47%8.58M
-267.66%-5.11M
-129.67%-1.82M
-108.02%-646.00K
-105.49%-511.00K
-111.23%-1.39M
-65.14%6.13M
-42.92%8.05M
-35.84%9.30M
-23.22%12.39M
549.13%17.58M
217.36%14.11M
--14.50M
--16.13M
--2.71M
--4.44M
Thu nhập hoạt động ròng
-25.01%-6.95M
-754.99%-6.93M
-374.69%-1.96M
-181.82%-2.63M
-11014.00%-5.56M
-220.15%-811.00K
--715.00K
18.34%-935.00K
96.88%-50.00K
130.30%675.00K
100.00%0.00
-481.67%-1.15M
-557.26%-1.60M
34.78%-2.23M
-148.86%-974.00K
121.01%300.00K
117.06%351.00K
-369.56%-3.42M
39.82%-391.38K
---1.43M
Đầu tư ròng
---6.02M
---462.00K
---686.00K
---603.00K
----
100.00%0.00
----
----
100.00%0.00
64.29%-5.00K
99.61%-5.00K
100.00%0.00
90.00%-2.00K
99.82%-14.00K
-12522.98%-1.28M
-4881.34%-2.00M
---20.00K
-1427.68%-7.58M
-261.82%-10.16K
---40.19K
Tài chính thuần
-22.66%9.56M
1567.75%13.39M
246.79%1.05M
-154.30%-360.00K
1500.11%12.36M
64.21%803.00K
-1276.92%-716.00K
-34.36%663.00K
-265.67%-883.00K
187.17%489.00K
-101.03%-52.00K
-32.80%1.01M
198.89%533.00K
-104.83%-561.00K
--5.04M
319687.23%1.50M
-114.67%-539.00K
2443.87%11.62M
--0.00
--470.00

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Healthcare Triangle Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Triangle Inc, tổng doanh thu đạt 13.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.70M.

Tài sản ngắn hạn của Healthcare Triangle Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Triangle Inc, tài sản ngắn hạn là 13.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 805.72.

Tổng tài sản của Healthcare Triangle Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Healthcare Triangle Inc là 22.74M, bao gồm 13.15M tài sản ngắn hạn và 9.59M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Healthcare Triangle Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Triangle Inc, tổng nghĩa vụ của Healthcare Triangle Inc là 12.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 80.81.

Tổng vốn chủ sở hữu của Healthcare Triangle Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Triangle Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Healthcare Triangle Inc là 9.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 294.45.

Thu nhập hoạt động thuần của Healthcare Triangle Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Triangle Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Healthcare Triangle Inc là -9.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -106.04.

Giá trị huy động vốn ròng của Healthcare Triangle Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Triangle Inc, giá trị huy động vốn ròng của Healthcare Triangle Inc là 26.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19984.21.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Healthcare Triangle Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Triangle Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -153.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.09.

Thu nhập ròng của Healthcare Triangle Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Triangle Inc, lợi nhuận ròng là -9.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -58.75.

Biên lợi nhuận ròng của Healthcare Triangle Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Triangle Inc, biên lợi nhuận ròng là -68.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.67.

Biên lợi nhuận gộp của Healthcare Triangle Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Triangle Inc, biên lợi nhuận gộp là 8.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.14.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Healthcare Triangle Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Triangle Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 47.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.05.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Healthcare Triangle Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Triangle Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -76.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.31.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Healthcare Triangle Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Triangle Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -9.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -106.04.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.