tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Healthcare Triangle Inc

HCTI
Thêm vào danh sách theo dõi
1.110USD
-0.035-3.06%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
158.09KVốn hóa
0.00P/E TTM

HCTI Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Healthcare Triangle Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-25.01%-6.95M
-754.99%-6.93M
-374.69%-1.96M
-181.82%-2.63M
-11014.00%-5.56M
-220.15%-811.00K
--715.00K
18.34%-935.00K
96.88%-50.00K
130.30%675.00K
100.00%0.00
-481.67%-1.15M
-557.26%-1.60M
34.78%-2.23M
-148.86%-974.00K
121.01%300.00K
117.06%351.00K
-369.56%-3.42M
39.82%-391.38K
---1.43M
---2.06M
--1.27M
---650.31K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-264.59%-6.20M
-234.05%-4.50M
-52.52%-1.91M
9.40%-1.37M
8.70%-1.70M
19.71%-1.35M
35.72%-1.25M
15.45%-1.51M
43.20%-1.86M
65.47%-1.68M
16.65%-1.94M
-340.99%-1.79M
-63.00%-3.28M
-41.07%-4.86M
-17.01%-2.33M
-233.84%-405.00K
-147.05%-2.01M
-283.67%-3.45M
-1535.13%-1.99M
--302.61K
---814.00K
--1.88M
--138.81K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
6650.00%810.00K
534.48%630.00K
-81.63%63.00K
-100.00%0.00
-96.53%12.00K
-108.48%-145.00K
-51.83%343.00K
-56.88%345.00K
-60.41%346.00K
87.91%1.71M
-21.67%712.00K
-5.21%800.00K
22.93%874.00K
15.44%910.00K
330.14%909.00K
300.07%844.00K
236.97%711.00K
294.87%788.27K
5.21%211.33K
--210.96K
--211.00K
--199.63K
--200.86K
Các mục phi tiền mặt khác
1173.63%2.56M
-47.48%240.00K
-1043.62%-887.00K
-104.70%-14.00K
-11.06%201.00K
158.82%457.00K
--94.00K
297.33%298.00K
343.14%226.00K
-271.77%-777.00K
--0.00
107.25%75.00K
-85.43%51.00K
-107.90%-209.00K
-100.00%0.00
-1278.16%-1.03M
-38.27%350.00K
264532200.00%2.65M
22800600.00%228.00K
--87.85K
--567.00K
--1.00
---1.00
Thay đổi trong vốn lưu động
6.72%-4.13M
-3079.80%-2.95M
-97.69%34.00K
-1247.31%-1.25M
-464.25%-4.42M
-93.17%99.00K
21.55%1.47M
65.81%-93.00K
99.34%1.21M
-15.56%1.45M
175.23%1.21M
-130.94%-272.00K
-52.64%609.00K
150.28%1.72M
-61.21%440.00K
143.01%879.00K
163.16%1.29M
-321.90%-3.41M
214.58%1.13M
---2.04M
---2.04M
---808.87K
---989.98K
-Thay đổi các khoản phải thu
-93.48%-1.54M
-51.52%334.00K
-225.32%-495.00K
-50.00%45.00K
-169.85%-797.00K
-21.17%689.00K
41.07%395.00K
-91.31%90.00K
1326.25%1.14M
-21.33%874.00K
280.65%280.00K
439.58%1.04M
-97.27%80.00K
137.04%1.11M
-110.52%-155.00K
110.92%192.00K
36562.50%2.93M
-3.74%-3.00M
38.73%1.47M
---1.76M
--8.00K
---2.89M
--1.06M
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
65.85%-280.00K
-700.00%-1.49M
-100.55%-2.00K
-630.26%-555.00K
-1466.67%-820.00K
-69.15%248.00K
53.62%361.00K
80.05%-76.00K
134.48%60.00K
6084.62%804.00K
18.69%235.00K
-23.70%-381.00K
41.02%-174.00K
101.71%13.00K
3.21%198.00K
63.91%-308.00K
72.06%-295.00K
-142.25%-759.54K
176.30%191.84K
---853.33K
---1.06M
--1.80M
---251.43K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
42.50%-1.28M
-406.69%-3.41M
-117.25%-89.00K
-148.45%-723.00K
-394.98%-2.23M
-36.79%-673.00K
-7.36%516.00K
-135.53%-291.00K
725.62%757.00K
30.51%-492.00K
-33.21%557.00K
27.37%819.00K
91.84%-121.00K
-308.27%-708.00K
610.48%834.00K
174.13%643.00K
-61.97%-1.48M
-34.54%339.95K
90.67%-163.38K
--234.56K
---915.00K
--519.34K
---1.75M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-78.15%-1.02M
243.64%237.00K
210.00%620.00K
-110.87%-20.00K
23.12%-572.00K
-162.74%-165.00K
43.88%200.00K
110.54%184.00K
-190.29%-744.00K
-77.21%263.00K
135.82%139.00K
-536.50%-1.75M
533.85%824.00K
516.85%1.15M
-5.68%-388.00K
20.15%400.00K
278.08%130.00K
179.76%187.08K
-640.81%-367.15K
--332.93K
---73.00K
---234.54K
---49.56K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-25.01%-6.95M
-754.99%-6.93M
-374.69%-1.96M
-181.82%-2.63M
-11014.00%-5.56M
-220.15%-811.00K
--715.00K
18.34%-935.00K
96.88%-50.00K
130.30%675.00K
100.00%0.00
-481.67%-1.15M
-557.26%-1.60M
34.78%-2.23M
-148.86%-974.00K
121.01%300.00K
117.06%351.00K
-369.56%-3.42M
39.82%-391.38K
---1.43M
---2.06M
--1.27M
---650.31K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
--22.00K
--215.00K
--686.00K
--603.00K
----
-100.00%0.00
----
----
-100.00%0.00
-64.29%5.00K
-99.61%5.00K
-100.00%0.00
-90.00%2.00K
-99.55%14.00K
12522.98%1.28M
4881.34%2.00M
--20.00K
520.55%3.08M
261.82%10.16K
--40.19K
--0.00
--496.07K
---6.28K
Chi phí vốn
--22.00K
--215.00K
--686.00K
--603.00K
----
-100.00%0.00
----
----
-100.00%0.00
-64.29%5.00K
-99.61%5.00K
-100.00%0.00
-90.00%2.00K
-99.55%14.00K
12522.98%1.28M
4881.34%2.00M
--20.00K
520.55%3.08M
--10.16K
--40.19K
--0.00
--496.07K
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
--22.00K
--0.00
--3.00K
--3.00K
----
-100.00%0.00
----
----
-100.00%0.00
-64.29%5.00K
25.00%5.00K
-100.00%0.00
-90.00%2.00K
-50.72%14.00K
-60.65%4.00K
-95.02%2.00K
--20.00K
52.59%28.41K
261.82%10.16K
--40.19K
--0.00
--18.62K
---6.28K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
--215.00K
--683.00K
--600.00K
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
--1.28M
--2.00M
----
538.80%3.05M
----
----
----
--477.46K
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
---6.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---4.50M
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
---247.00K
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
---6.02M
---462.00K
---686.00K
---603.00K
----
100.00%0.00
----
----
100.00%0.00
64.29%-5.00K
99.61%-5.00K
100.00%0.00
90.00%-2.00K
99.82%-14.00K
-12522.98%-1.28M
-4881.34%-2.00M
---20.00K
-1427.68%-7.58M
-261.82%-10.16K
---40.19K
--0.00
---496.07K
--6.28K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-22.66%9.56M
1567.75%13.39M
246.79%1.05M
-154.30%-360.00K
1500.11%12.36M
64.21%803.00K
-1276.92%-716.00K
-34.36%663.00K
-265.67%-883.00K
187.17%489.00K
-101.03%-52.00K
-32.80%1.01M
198.89%533.00K
-104.83%-561.00K
--5.04M
319687.23%1.50M
-114.67%-539.00K
2443.87%11.62M
--0.00
--470.00
--3.67M
--456.61K
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
151.75%680.00K
1228.14%10.66M
159.08%423.00K
-22.87%-360.00K
-48.81%-1.31M
64.21%803.00K
-1276.92%-716.00K
---293.00K
-265.67%-883.00K
1292.68%489.00K
93.15%-52.00K
----
197.09%533.00K
---41.00K
---759.00K
319687.23%1.50M
-114.94%-549.00K
-100.00%0.00
--0.00
--470.00
--3.67M
--456.61K
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--956.00K
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
----
----
---51.00K
--5.80M
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
-100.00%0.00
--19.00K
--0.00
--0.00
--10.00K
----
----
----
--0.00
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-35.07%8.88M
239.60%2.73M
--628.00K
--0.00
--13.68M
--803.00K
----
----
----
----
----
----
----
-104.20%-488.00K
----
----
----
--11.62M
----
----
---1.00K
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-22.66%9.56M
1567.75%13.39M
246.79%1.05M
-154.30%-360.00K
1500.11%12.36M
64.21%803.00K
-1276.92%-716.00K
-34.36%663.00K
-265.67%-883.00K
187.17%489.00K
-101.03%-52.00K
-32.80%1.01M
198.89%533.00K
-104.83%-561.00K
--5.04M
319687.23%1.50M
-114.67%-539.00K
2443.87%11.62M
--0.00
--470.00
--3.67M
--456.61K
--0.00
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
38025.00%7.63M
5717.86%1.63M
11031.03%3.23M
2167.77%6.83M
-98.38%20.00K
-62.67%28.00K
-78.03%29.00K
12.73%301.00K
-7.98%1.23M
-98.19%75.00K
-90.32%132.00K
-82.91%267.00K
-24.24%1.34M
260.84%4.14M
-12.06%1.36M
-48.24%1.56M
26.16%1.77M
556.42%1.15M
89.26%1.55M
--3.02M
--1.40M
--174.95K
--818.98K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-148.63%-3.31M
75050.00%6.00M
-159800.00%-1.60M
-1222.79%-3.60M
829.47%6.81M
-100.69%-8.00K
98.25%-1.00K
-101.48%-272.00K
13.13%-933.00K
141.35%1.16M
-102.05%-57.00K
32.16%-135.00K
-416.35%-1.07M
-551.28%-2.80M
792.58%2.78M
86.44%-199.00K
-112.88%-208.00K
-49.41%621.13K
37.65%-401.54K
---1.47M
--1.61M
--1.23M
---644.03K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
--98.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-36.79%4.32M
38025.00%7.63M
5717.86%1.63M
11031.03%3.23M
2167.77%6.83M
-98.38%20.00K
-62.67%28.00K
-78.03%29.00K
12.73%301.00K
-7.98%1.23M
-98.19%75.00K
-90.32%132.00K
-82.91%267.00K
-24.22%1.34M
260.84%4.14M
-12.06%1.36M
-48.23%1.56M
26.15%1.77M
556.41%1.15M
--1.55M
--3.02M
--1.40M
--174.96K
Dòng tiền tự do
---6.97M
-781.50%-7.15M
---2.65M
---3.24M
----
-221.04%-811.00K
----
----
96.89%-50.00K
129.88%670.00K
99.78%-5.00K
32.73%-1.15M
-585.50%-1.61M
65.48%-2.24M
-462.08%-2.26M
-15.92%-1.70M
116.08%331.00K
-942.17%-6.49M
---401.54K
---1.47M
---2.06M
--771.14K
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Healthcare Triangle Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Healthcare Triangle Inc đã tạo ra -17.09M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Healthcare Triangle Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Healthcare Triangle Inc đã tăng -1480.94% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Healthcare Triangle Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Healthcare Triangle Inc đã chi 1.50M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Healthcare Triangle Inc đã thay đổi như thế nào?

Healthcare Triangle Inc đã sử dụng 26.45M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với HCTI?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Healthcare Triangle Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -18.59M, phản ánh sự thay đổi -1620.07% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.