tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ESS Tech Inc

GWH
Thêm vào danh sách theo dõi
0.738USD
-0.031-3.98%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
16.52MVốn hóa
LỗP/E TTM

GWH Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của ESS Tech Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của ESS Tech Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
-78.63%128.00K
-99.16%24.00K
-40.39%214.00K
577.59%2.36M
-78.12%599.00K
1.93%2.85M
-76.76%359.00K
-87.69%348.00K
636.02%2.74M
17375.00%2.80M
704.69%1.54M
312.10%2.83M
--372.00K
--16.00K
--192.00K
--686.00K
----
----
----
----
----
Doanh thu
-78.63%128.00K
-99.16%24.00K
-40.39%214.00K
577.59%2.36M
-78.12%599.00K
1.93%2.85M
-76.76%359.00K
-87.69%348.00K
636.02%2.74M
17375.00%2.80M
704.69%1.54M
312.10%2.83M
--372.00K
--16.00K
--192.00K
--686.00K
----
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
-18.07%7.17M
-49.43%8.11M
-61.24%4.94M
-36.51%7.46M
-21.39%8.75M
55.53%16.04M
25.12%12.74M
--11.75M
--11.13M
--10.31M
--10.18M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
-25.80%13.91M
-32.00%17.92M
-58.30%10.03M
-40.72%13.91M
-15.68%18.75M
20.52%26.35M
22.17%24.04M
-13.17%23.47M
-10.61%22.23M
-30.41%21.86M
-29.52%19.68M
8.74%27.03M
12.09%24.87M
0.91%31.41M
153.02%27.92M
--24.86M
--22.19M
472.73%31.13M
127.83%11.04M
--5.43M
--4.84M
Chi phí R&D
5.93%2.63M
24.46%3.37M
-61.74%1.03M
-49.79%1.42M
-30.12%2.48M
-29.57%2.71M
66.81%2.68M
-85.42%2.84M
-80.00%3.55M
-83.14%3.84M
-92.01%1.61M
20.32%19.45M
37.48%17.73M
112.41%22.79M
162.34%20.13M
--16.16M
--12.90M
168.70%10.73M
94.97%7.67M
--3.99M
--3.94M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
52.21%2.45M
-16.62%1.27M
83.14%1.55M
17.75%1.61M
24.96%1.61M
-54.24%1.52M
-21.63%848.00K
33.17%1.37M
19.41%1.29M
378.56%3.33M
196.44%1.08M
285.02%1.03M
449.49%1.08M
313.69%695.00K
--365.00K
--267.00K
--196.00K
29.23%168.00K
----
--130.00K
----
Chi phí hoạt động khác
----
--1.61M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
24.06%-13.78M
23.85%-17.89M
58.57%-9.81M
50.02%-11.56M
6.91%-18.15M
-23.25%-23.50M
-30.59%-23.68M
4.47%-23.13M
20.43%-19.49M
39.28%-19.07M
34.61%-18.13M
-0.13%-24.21M
-10.42%-24.50M
-0.86%-31.40M
-151.28%-27.73M
---24.18M
---22.19M
-472.73%-31.13M
-127.83%-11.04M
---5.43M
---4.84M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
-156.51%-456.00K
-97.15%30.00K
-82.57%216.00K
--477.00K
--807.00K
--1.05M
--1.24M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
--344.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.38M
--344.00K
-126.26%-115.00K
-18.10%688.00K
-100.00%0.00
100.00%0.00
--438.00K
--840.00K
246.86%25.53M
-1856.97%-36.70M
---17.38M
--2.09M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
110.42%10.00K
-84.10%-845.00K
-128.27%-108.00K
254.14%471.00K
-74.55%-96.00K
-1411.43%-459.00K
2147.06%382.00K
111.11%133.00K
-108.36%-55.00K
-99.32%35.00K
100.37%17.00K
-99.20%63.00K
-95.80%658.00K
102.94%5.13M
-131.89%-4.65M
--7.90M
--15.67M
-12582.43%-174.64M
-9209.09%-2.00M
---1.38M
--22.00K
Thu nhập trước thuế
11.67%-15.92M
-2.15%-23.98M
53.87%-10.38M
49.61%-11.06M
1.55%-18.03M
-45.56%-23.48M
-35.35%-22.49M
4.31%-21.94M
16.40%-18.31M
35.67%-16.13M
47.41%-16.62M
-47.09%-22.93M
-283.62%-21.90M
86.10%-25.07M
38.44%-31.60M
---15.59M
---5.71M
-645.00%-180.43M
-1752.22%-51.33M
---24.22M
---2.77M
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
11.67%-15.92M
-2.15%-23.98M
53.87%-10.38M
49.61%-11.06M
1.55%-18.03M
-45.56%-23.48M
-35.35%-22.49M
4.31%-21.94M
16.40%-18.31M
35.67%-16.13M
47.41%-16.62M
-47.09%-22.93M
-283.62%-21.90M
86.10%-25.07M
38.44%-31.60M
---15.59M
---5.71M
-645.00%-180.43M
-1752.22%-51.33M
---24.22M
---2.77M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
11.67%-15.92M
-2.15%-23.98M
53.87%-10.38M
49.61%-11.06M
1.55%-18.03M
-45.56%-23.48M
-35.35%-22.49M
4.31%-21.94M
16.40%-18.31M
35.67%-16.13M
47.41%-16.62M
-47.09%-22.93M
-283.62%-21.90M
86.10%-25.07M
38.44%-31.60M
---15.59M
---5.71M
-645.00%-180.43M
-1752.22%-51.33M
---24.22M
---2.77M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
11.67%-15.92M
-2.15%-23.98M
53.87%-10.38M
49.61%-11.06M
1.55%-18.03M
-45.56%-23.48M
-35.35%-22.49M
4.31%-21.94M
16.40%-18.31M
35.67%-16.13M
47.41%-16.62M
-47.09%-22.93M
-283.62%-21.90M
86.10%-25.07M
38.44%-31.60M
---15.59M
---5.71M
-645.00%-180.43M
-1752.22%-51.33M
---24.22M
---2.77M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
11.67%-15.92M
-2.15%-23.98M
53.87%-10.38M
49.61%-11.06M
1.55%-18.03M
-45.56%-23.48M
-35.35%-22.49M
4.31%-21.94M
16.40%-18.31M
35.67%-16.13M
47.41%-16.62M
-47.09%-22.93M
-283.62%-21.90M
86.10%-25.07M
38.44%-31.60M
---15.59M
---5.71M
-645.00%-180.43M
-1752.22%-51.33M
---24.22M
---2.77M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
63.72%-0.54
38.90%-1.20
61.50%-0.73
51.88%-0.90
4.82%-1.50
-41.33%-1.97
-19.96%-1.90
15.67%-1.87
26.16%-1.57
43.18%-1.39
48.81%-1.59
-45.02%-2.22
-277.52%-2.13
86.25%-2.45
47.63%-3.10
---1.53
---0.56
-538.05%-17.82
-1752.04%-5.92
---2.79
---0.32
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
63.72%-0.54
38.90%-1.20
61.50%-0.73
51.88%-0.90
4.82%-1.50
-41.33%-1.97
-19.96%-1.90
15.67%-1.87
26.16%-1.57
43.18%-1.39
48.81%-1.59
-45.02%-2.22
-277.52%-2.13
86.25%-2.45
47.63%-3.10
---1.53
---0.56
-538.05%-17.82
-1752.04%-5.92
---2.79
---0.32
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của ESS Tech Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GWH?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của ESS Tech Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

ESS Tech Inc báo cáo doanh thu là 1.58M cho năm tài chính 2025, tăng từ 6.30M của năm trước.

Doanh thu mà ESS Tech Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

ESS Tech Inc báo cáo doanh thu là 128.00K cho quý gần nhất, tăng -78.63% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của ESS Tech Inc cho cả năm là bao nhiêu?

ESS Tech Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -63.44M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của ESS Tech Inc trong quý trước là bao nhiêu?

ESS Tech Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -15.92M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của ESS Tech Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của ESS Tech Inc là -57.41M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.