tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Fractyl Health Inc

GUTS
Thêm vào danh sách theo dõi
0.685USD
-0.005-0.72%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
108.67MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của GUTS

Theo dõi tình hình tài chính của Fractyl Health Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Fractyl Health Inc

Mới phát hành
Th05 12, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.16
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
-100.00%
EPS(YoY)
-1.86
-14.93%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2020Q4
FY2020Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
111.97%0.06
39.58%-0.31
-46.03%-0.71
-58.10%-0.57
-359.88%-0.49
-7.01%-0.51
5.90%-0.48
50.44%-0.36
68.94%-0.11
-50.67%-0.48
---0.51
---0.73
---0.34
---0.32
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-57.14%3.00K
-61.11%14.00K
-40.28%43.00K
560.00%33.00K
--7.00K
--36.00K
--72.00K
--5.00K
----
--0.00
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
138.84%9.22M
-75.12%-43.73M
-96.79%-45.60M
-61.87%-27.89M
-369.16%-23.73M
-6.21%-24.97M
5.06%-23.17M
50.08%-17.23M
68.71%-5.06M
-54.79%-23.51M
-23.74%-24.41M
---34.52M
---16.17M
10.00%-15.19M
-46.86%-19.73M
-53.96%-16.88M
-32.02%-13.43M
----
---10.96M
---10.17M
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
-203.77%-832333.33%
-278.41%-165521.43%
4.58%-40067.44%
95.78%-10066.67%
---274000.00%
---43741.67%
---41988.89%
---238640.00%
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
----
----
40.00%100.00%
63.64%50.00%
27.26%44.19%
6.06%42.42%
--71.43%
--30.56%
--34.72%
--40.00%
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-14.31%30.32%
-9.72%25.19%
12.73%26.93%
149.63%48.36%
101.65%35.39%
-61.44%27.91%
-75.22%23.89%
-79.45%19.37%
--17.55%
--72.37%
--96.41%
--94.27%
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-57.14%3.00K
-61.11%14.00K
-40.28%43.00K
560.00%33.00K
--7.00K
--36.00K
--72.00K
--5.00K
----
--0.00
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
15.91%-20.82M
7.64%-23.28M
4.62%-22.69M
-13.46%-26.08M
-14.93%-24.76M
-94.21%-25.21M
-71.51%-23.79M
-93.56%-22.98M
-77.93%-21.54M
-13.74%-12.98M
-20.08%-13.87M
---11.88M
---12.11M
4.69%-11.41M
-31.61%-11.55M
-55.22%-11.97M
-25.31%-8.78M
----
---7.71M
---7.00M
Lợi nhuận ròng
138.84%9.22M
-75.12%-43.73M
-96.79%-45.60M
-61.87%-27.89M
-369.16%-23.73M
-6.21%-24.97M
5.06%-23.17M
50.08%-17.23M
68.71%-5.06M
-54.79%-23.51M
-23.74%-24.41M
---34.52M
---16.17M
10.00%-15.19M
-46.86%-19.73M
-53.96%-16.88M
-32.02%-13.43M
----
---10.96M
---10.17M
Tài sản ngắn hạn
40.12%65.92M
22.04%87.58M
-9.07%79.70M
-74.95%26.69M
-62.20%47.05M
101.31%71.76M
87.24%87.65M
262.20%106.56M
--124.47M
--35.65M
--46.81M
--29.42M
----
----
----
--96.39M
--106.82M
--102.87M
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-18.05%15.41M
-7.31%18.33M
18.86%18.68M
52.87%21.83M
41.66%18.80M
76.75%19.77M
87.17%15.72M
92.93%14.28M
--13.27M
--11.19M
--8.40M
--7.40M
----
----
----
--23.65M
--16.05M
--13.07M
----
----
Tổng tài sản
19.68%99.39M
12.33%121.40M
-9.97%114.27M
-57.66%62.01M
-49.22%83.04M
41.81%108.08M
123.53%126.92M
279.57%146.44M
--163.52M
--76.21M
--56.78M
--38.58M
----
----
----
--102.55M
--111.28M
--107.31M
----
----
Tổng các khoản nợ
1.75%78.01M
40.54%111.94M
53.32%117.45M
5.99%80.22M
-3.37%76.66M
-30.09%79.65M
-0.03%76.60M
72.90%75.68M
--79.34M
--113.94M
--76.63M
--43.77M
----
----
----
--24.54M
--21.36M
--22.28M
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
235.30%21.38M
-66.73%9.46M
-106.32%-3.18M
-125.74%-18.21M
-92.43%6.38M
175.33%28.42M
353.58%50.32M
1462.51%70.75M
--84.18M
---37.73M
---19.84M
---5.19M
----
----
----
--78.00M
--89.92M
--85.03M
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
10.38%-22.48M
-25.26%-21.34M
-25.92%-22.71M
-13.14%-21.20M
-114.15%-25.08M
-60.71%-17.03M
-63.72%-18.04M
-60.75%-18.74M
-22.63%-11.71M
15.43%-10.60M
-13.32%-11.02M
---11.66M
---9.55M
-26.53%-12.53M
-4.12%-9.72M
-25.36%-9.90M
-5.16%-9.34M
----
---7.90M
---8.88M
Đầu tư ròng
100.00%0.00
98.71%-3.00K
96.24%-8.00K
62.31%-98.00K
57.70%-448.00K
-71.32%-233.00K
-43.92%-213.00K
-372.73%-260.00K
-5195.00%-1.06M
---136.00K
-184.62%-148.00K
---55.00K
---20.00K
100.00%0.00
---52.00K
---5.00K
100.00%0.00
----
--0.00
---2.00K
Tài chính thuần
2300.58%4.11M
37544.78%25.22M
48102.47%78.09M
29700.00%1.48M
-99.83%171.00K
112.05%67.00K
-99.42%162.00K
-117.86%-5.00K
5050200.00%101.00M
-18433.33%-556.00K
87296.88%27.97M
--28.00K
---2.00K
-113.64%-3.00K
-99.76%32.00K
1200.00%22.00K
815.23%13.40M
----
---2.00K
--1.46M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Fractyl Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fractyl Health Inc, tài sản ngắn hạn là 87.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.04.

Tổng tài sản của Fractyl Health Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Fractyl Health Inc là 121.40M, bao gồm 87.58M tài sản ngắn hạn và 33.83M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Fractyl Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fractyl Health Inc, tổng nghĩa vụ của Fractyl Health Inc là 111.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.54.

Tổng vốn chủ sở hữu của Fractyl Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fractyl Health Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Fractyl Health Inc là 9.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -66.73.

Thu nhập hoạt động thuần của Fractyl Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fractyl Health Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Fractyl Health Inc là -96.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.51.

Giá trị đầu tư ròng của Fractyl Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fractyl Health Inc, giá trị đầu tư ròng của Fractyl Health Inc là -557.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 68.44.

Giá trị huy động vốn ròng của Fractyl Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fractyl Health Inc, giá trị huy động vốn ròng của Fractyl Health Inc là 104.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.69.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Fractyl Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fractyl Health Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.93.

Thu nhập ròng của Fractyl Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fractyl Health Inc, lợi nhuận ròng là -140.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -100.13.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Fractyl Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fractyl Health Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 25.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.72.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Fractyl Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fractyl Health Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -122.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -64.78.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Fractyl Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fractyl Health Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -96.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.51.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.