Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Fractyl Health Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
FY2020Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
24.99%-15.90M
10.38%-22.48M
-25.26%-21.34M
-25.92%-22.71M
-13.14%-21.20M
-114.15%-25.08M
-60.71%-17.03M
-63.72%-18.04M
-60.75%-18.74M
-22.63%-11.71M
15.43%-10.60M
-13.32%-11.02M
---11.66M
---9.55M
-26.53%-12.53M
-4.12%-9.72M
-25.36%-9.90M
-5.16%-9.34M
---7.90M
---8.88M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
8.43%-25.54M
138.84%9.22M
-75.12%-43.73M
-96.79%-45.60M
-61.87%-27.89M
-614.48%-23.73M
-30.19%-24.97M
-47.16%-23.17M
43.01%-17.23M
72.16%-3.32M
-76.64%-19.18M
-42.33%-15.75M
---30.23M
---11.93M
13.34%-10.86M
-21.18%-11.06M
-54.03%-12.53M
-23.65%-9.13M
---8.13M
---7.38M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
2.96%278.00K
-3.10%281.00K
25.11%279.00K
38.76%290.00K
40.63%270.00K
447.17%290.00K
486.84%223.00K
148.81%209.00K
128.57%192.00K
-33.75%53.00K
-53.09%38.00K
3.70%84.00K
--84.00K
--80.00K
-45.27%81.00K
-49.38%81.00K
-20.86%148.00K
-14.89%160.00K
--187.00K
--188.00K
Các mục phi tiền mặt khác
6.41%498.00K
6.07%489.00K
5.93%482.00K
-21.59%472.00K
-6.02%468.00K
-31.30%461.00K
1238.24%455.00K
-68.87%602.00K
319.38%498.00K
195.59%671.00K
--34.00K
193300.00%1.93M
---227.00K
--227.00K
-100.00%0.00
-98.96%1.00K
-39.24%96.00K
-16.52%96.00K
--158.00K
--115.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-82.26%571.00K
-136.49%-4.49M
-104.38%-218.00K
-169.73%-1.50M
436.01%3.22M
-155.49%-1.90M
318.22%4.98M
768.85%2.15M
-12.97%-958.00K
253.88%3.42M
147.30%1.19M
-145.79%-321.00K
---848.00K
--967.00K
-258.76%-2.52M
164.43%701.00K
408.56%1.59M
51.10%-1.09M
---514.00K
---2.23M
-Thay đổi các khoản phải thu
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-31.25%22.00K
86.27%-7.00K
240.00%7.00K
--2.00K
--32.00K
---51.00K
---5.00K
----
--0.00
----
----
----
----
-Thay đổi hàng tồn kho
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
--73.00K
----
-200.00%-9.00K
--9.00K
100.00%0.00
--3.00K
---3.00K
--0.00
---73.00K
----
--0.00
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
-41.30%290.00K
-16.39%-774.00K
105.18%68.00K
193.51%2.35M
145.45%494.00K
-11.02%-665.00K
-886.47%-1.31M
362.62%801.00K
-1974.14%-1.09M
-184.25%-599.00K
89.65%-133.00K
-1151.72%-305.00K
--58.00K
--711.00K
-334.49%-1.28M
-72.64%29.00K
632.04%548.00K
147.75%106.00K
---103.00K
---222.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---127.00K
---127.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
24.99%-15.90M
10.38%-22.48M
-25.26%-21.34M
-25.92%-22.71M
-13.14%-21.20M
-114.15%-25.08M
-60.71%-17.03M
-63.72%-18.04M
-60.75%-18.74M
-22.63%-11.71M
15.43%-10.60M
-13.32%-11.02M
---11.66M
---9.55M
-26.53%-12.53M
-4.12%-9.72M
-25.36%-9.90M
-5.16%-9.34M
---7.90M
---8.88M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-98.71%3.00K
-96.24%8.00K
-62.31%98.00K
-57.70%448.00K
71.32%233.00K
43.92%213.00K
372.73%260.00K
5195.00%1.06M
--136.00K
184.62%148.00K
--55.00K
--20.00K
-100.00%0.00
--52.00K
--5.00K
-100.00%0.00
--0.00
--2.00K
Chi phí vốn
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-98.71%3.00K
-96.24%8.00K
-62.31%98.00K
-57.70%448.00K
71.32%233.00K
43.92%213.00K
372.73%260.00K
5195.00%1.06M
--136.00K
184.62%148.00K
--55.00K
--20.00K
-100.00%0.00
--52.00K
--5.00K
-100.00%0.00
--0.00
--2.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-98.71%3.00K
-96.24%8.00K
-62.31%98.00K
-57.70%448.00K
71.32%233.00K
43.92%213.00K
372.73%260.00K
5195.00%1.06M
--136.00K
184.62%148.00K
--55.00K
--20.00K
-100.00%0.00
--52.00K
--5.00K
-100.00%0.00
--0.00
--2.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
100.00%0.00
100.00%0.00
98.71%-3.00K
96.24%-8.00K
62.31%-98.00K
57.70%-448.00K
-71.32%-233.00K
-43.92%-213.00K
-372.73%-260.00K
-5195.00%-1.06M
---136.00K
-184.62%-148.00K
---55.00K
---20.00K
100.00%0.00
---52.00K
---5.00K
100.00%0.00
--0.00
---2.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-108.58%-127.00K
2300.58%4.11M
37544.78%25.22M
48102.47%78.09M
29700.00%1.48M
-99.83%171.00K
112.05%67.00K
-99.42%162.00K
-117.86%-5.00K
5050200.00%101.00M
-18433.33%-556.00K
87296.88%27.97M
--28.00K
---2.00K
-113.64%-3.00K
-99.76%32.00K
1200.00%22.00K
815.23%13.40M
---2.00K
--1.46M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-13.39%-127.00K
-12.84%-123.00K
-12.26%-119.00K
-101.72%-117.00K
-433.33%-112.00K
-5350.00%-109.00K
-3433.33%-106.00K
-100.20%-58.00K
-950.00%-21.00K
0.00%-2.00K
0.00%-3.00K
1417850.00%28.36M
---2.00K
---2.00K
-200.00%-3.00K
0.00%-2.00K
50.00%-1.00K
-100.00%-2.00K
---2.00K
---1.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-354.90%-4.06M
--4.23M
--5.99M
--78.20M
--1.59M
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--103.69M
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
814.68%13.40M
--0.00
--1.47M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
--0.00
-100.00%0.00
11308.67%19.74M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
71.78%280.00K
917.65%173.00K
4300.00%220.00K
-46.67%16.00K
--163.00K
--17.00K
-85.29%5.00K
--30.00K
--0.00
-100.00%0.00
3300.00%34.00K
--23.00K
--1.00K
--0.00
--0.00
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
--4.06M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---4.06M
--0.00
---384.00K
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
---2.85M
---570.00K
---393.00K
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-108.58%-127.00K
2300.58%4.11M
37544.78%25.22M
48102.47%78.09M
29700.00%1.48M
-99.83%171.00K
112.05%67.00K
-99.42%162.00K
-117.86%-5.00K
5050200.00%101.00M
-18433.33%-556.00K
87296.88%27.97M
--28.00K
---2.00K
-113.64%-3.00K
-99.76%32.00K
1200.00%22.00K
815.23%13.40M
---2.00K
--1.46M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
45.42%67.42M
19.63%85.80M
-7.88%81.91M
-75.19%26.55M
-63.21%46.36M
89.84%71.72M
81.21%88.92M
231.62%107.01M
186.70%126.01M
-29.42%37.78M
-25.72%49.07M
-57.43%32.27M
--43.95M
--53.52M
-37.30%66.06M
-25.17%75.80M
184.68%105.36M
128.01%101.30M
--37.01M
--44.43M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
19.12%-16.03M
27.54%-18.37M
122.58%3.88M
406.06%55.37M
-4.29%-19.82M
-128.74%-25.36M
-52.33%-17.20M
-207.67%-18.09M
-62.65%-19.00M
1021.77%88.23M
9.93%-11.29M
272.44%16.80M
---11.68M
---9.57M
-26.78%-12.54M
-339.92%-9.74M
-25.12%-9.89M
154.75%4.06M
---7.90M
---7.42M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
93.61%51.40M
45.42%67.42M
19.63%85.80M
-7.88%81.91M
-75.19%26.55M
-63.21%46.36M
89.84%71.72M
81.21%88.92M
231.62%107.01M
186.70%126.01M
-29.42%37.78M
-25.72%49.07M
--32.27M
--43.95M
-43.94%53.52M
-37.30%66.06M
228.01%95.47M
184.68%105.36M
--29.11M
--37.01M
Dòng tiền tự do
25.34%-15.90M
11.95%-22.48M
-23.58%-21.34M
-24.49%-22.72M
-12.11%-21.30M
-99.90%-25.53M
-60.85%-17.27M
-63.46%-18.25M
-62.22%-19.00M
-33.44%-12.77M
14.35%-10.73M
-14.23%-11.17M
---11.71M
---9.57M
-26.47%-12.53M
-4.68%-9.78M
-25.43%-9.91M
-5.13%-9.34M
---7.90M
---8.88M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Dòng tiền hoạt động là gì?
Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.
Fractyl Health Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?
Fractyl Health Inc đã tạo ra -90.33M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.
Dòng tiền hoạt động của Fractyl Health Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?
Dòng tiền hoạt động của Fractyl Health Inc đã tăng -37.86% so với cùng kỳ năm trước.
Dòng tiền đầu tư là gì?
Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.
Fractyl Health Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?
Fractyl Health Inc đã chi 557.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.
Dòng tiền tài trợ là gì?
Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.
Dòng tiền hoạt động tài chính của Fractyl Health Inc đã thay đổi như thế nào?
Fractyl Health Inc đã sử dụng 104.96M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.
Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với GUTS?
Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
Dòng tiền tự do của Fractyl Health Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Dòng tiền tự do là -90.89M, phản ánh sự thay đổi -35.07% so với năm trước.