tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

GitLab Inc

GTLB
Thêm vào danh sách theo dõi
32.740USD
-1.290-3.79%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.53BVốn hóa
LỗP/E TTM

GTLB Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của GitLab Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của GitLab Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
23.15%264.16M
23.16%260.40M
24.64%244.35M
29.23%235.96M
26.79%214.51M
29.10%211.43M
30.99%196.05M
30.81%182.58M
33.35%169.19M
33.25%163.78M
32.47%149.67M
38.14%139.58M
45.16%126.88M
57.99%122.91M
69.13%112.98M
73.83%101.04M
75.06%87.41M
68.58%77.80M
58.47%66.80M
69.16%58.13M
69.17%49.93M
--46.15M
--42.15M
--34.36M
--29.52M
Doanh thu
23.15%264.16M
23.16%260.40M
24.64%244.35M
29.23%235.96M
26.79%214.51M
29.10%211.43M
30.99%196.05M
30.81%182.58M
33.35%169.19M
33.25%163.78M
32.47%149.67M
38.14%139.58M
45.16%126.88M
57.99%122.91M
69.13%112.98M
73.83%101.04M
75.06%87.41M
68.58%77.80M
58.47%66.80M
69.16%58.13M
69.17%49.93M
--46.15M
--42.15M
--34.36M
--29.52M
Chi phí doanh thu
49.74%37.49M
52.30%34.83M
45.63%32.22M
33.39%28.50M
33.34%25.04M
43.03%22.87M
46.68%22.13M
45.87%21.37M
38.86%18.78M
12.30%15.99M
3.57%15.08M
12.43%14.65M
37.31%13.52M
55.22%14.24M
102.42%14.56M
81.17%13.03M
53.28%9.85M
47.36%9.17M
55.16%7.20M
88.67%7.19M
69.57%6.42M
--6.22M
--4.64M
--3.81M
--3.79M
Chi phí hoạt động
12.90%279.91M
17.11%261.82M
14.27%256.71M
14.13%254.31M
11.77%247.92M
13.27%223.57M
18.29%224.66M
15.17%222.82M
25.00%221.82M
16.66%197.37M
11.76%189.92M
16.31%193.47M
36.21%177.46M
42.95%169.18M
71.07%169.94M
89.12%166.34M
71.52%130.28M
-32.22%118.35M
49.15%99.34M
39.06%87.96M
23.31%75.96M
--174.60M
--66.61M
--63.25M
--61.60M
Chi phí R&D
9.28%71.48M
9.66%68.96M
12.00%68.72M
17.42%71.49M
20.82%65.41M
20.04%62.88M
25.25%61.35M
24.20%60.88M
12.03%54.14M
19.94%52.39M
19.15%48.99M
24.04%49.02M
51.83%48.33M
52.67%43.68M
66.69%41.11M
74.84%39.52M
49.16%31.83M
-41.25%28.61M
29.52%24.66M
14.17%22.60M
11.71%21.34M
--48.70M
--19.04M
--19.80M
--19.10M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
28.49%3.31M
18.41%3.20M
-9.62%2.88M
-9.85%2.77M
27.27%2.58M
73.01%2.70M
94.10%3.19M
85.36%3.08M
21.13%2.02M
-4.47%1.56M
8.73%1.64M
25.00%1.66M
39.25%1.67M
70.64%1.63M
--1.51M
--1.33M
--1.20M
--957.00K
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
70.83%-2.10M
----
----
----
-554.55%-7.20M
----
----
----
---1.10M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
52.86%-15.75M
88.32%-1.42M
56.82%-12.36M
54.39%-18.35M
36.52%-33.41M
63.87%-12.14M
28.92%-28.61M
25.33%-40.23M
-4.06%-52.63M
27.40%-33.59M
29.33%-40.25M
17.48%-53.88M
-17.98%-50.58M
-14.10%-46.27M
-75.05%-56.96M
-118.91%-65.30M
-64.72%-42.87M
68.43%-40.56M
-33.07%-32.54M
-3.25%-29.83M
18.87%-26.03M
---128.46M
---24.45M
---28.89M
---32.08M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
9.99%11.95M
13.00%11.63M
-7.01%11.70M
-10.26%11.51M
-9.71%10.86M
-12.88%10.29M
15.74%12.59M
40.77%12.83M
64.46%12.03M
89.04%11.81M
133.50%10.87M
197.39%9.11M
1290.68%7.32M
1125.29%6.25M
3566.93%4.66M
6708.89%3.06M
874.07%526.00K
709.52%510.00K
30.93%127.00K
-67.15%45.00K
-93.01%54.00K
--63.00K
--97.00K
--137.00K
--773.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
105.38%536.00K
-247.48%-6.03M
-146.35%-2.36M
-228.84%-1.12M
-1462.64%-9.95M
254.28%4.09M
944.26%5.10M
168.38%867.00K
-332.48%-637.00K
-165.90%-2.65M
-82.91%488.00K
-177.04%-1.27M
-68.14%274.00K
89.39%-997.00K
129.13%2.85M
--1.65M
--860.00K
---9.40M
---9.80M
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
--0.00
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-104.33%-1.42M
1.72%-743.00K
-12.38%-917.00K
-268.47%-748.00K
---693.00K
---756.00K
---816.00K
---203.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
100.00%0.00
47.97%-3.75M
100.00%0.00
100.00%0.00
-635.59%-7.40M
29.04%-7.20M
-750.00%-119.00K
-348.26%-771.00K
86.85%-1.01M
---10.15M
---14.00K
---172.00K
-143.00%-7.65M
--0.00
--0.00
--0.00
--17.80M
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-104.54%-281.00K
88.06%-43.00K
-3719.23%-3.97M
24.85%206.00K
8732.86%6.18M
-288.48%-360.00K
-228.40%-104.00K
366.13%165.00K
433.33%70.00K
807.41%191.00K
141.75%81.00K
57.53%-62.00K
90.00%-21.00K
86.36%-27.00K
52.57%-194.00K
98.54%-146.00K
80.04%-210.00K
-101.98%-198.00K
89.79%-409.00K
-150.16%-9.99M
57.36%-1.05M
--10.01M
---4.00M
--19.92M
---2.47M
Thu nhập trước thuế
89.48%-3.55M
107.36%391.00K
37.37%-6.99M
71.45%-7.75M
20.05%-33.72M
85.15%-5.32M
62.28%-11.15M
42.48%-27.15M
17.96%-42.18M
14.23%-35.80M
41.34%-29.57M
23.33%-47.19M
-113.31%-51.41M
15.92%-41.74M
-18.25%-50.40M
-54.75%-61.55M
10.82%-24.10M
58.07%-49.65M
-50.28%-42.62M
-350.17%-39.78M
19.98%-27.03M
---118.39M
---28.36M
---8.84M
---33.78M
Thuế thu nhập
-19.97%2.03M
137.03%3.90M
104.59%1.81M
105.70%2.25M
-80.02%2.54M
-696.66%-10.54M
-115.35%-39.42M
-1081.57%-39.42M
755.32%12.71M
366.23%1.77M
394958.46%256.79M
7145.61%4.02M
-40.82%1.49M
113.16%379.00K
107.43%65.00K
-105.76%-57.00K
99.92%2.51M
-274.61%-2.88M
-455.69%-875.00K
78.20%989.00K
229.66%1.26M
--1.65M
--246.00K
--555.00K
--381.00K
Doanh thu sau thuế
84.61%-5.58M
-167.21%-3.51M
-131.12%-8.80M
-181.44%-10.00M
33.94%-36.26M
113.91%5.23M
109.87%28.27M
123.97%12.27M
-3.76%-54.89M
10.80%-37.57M
-467.43%-286.36M
16.73%-51.21M
-98.77%-52.90M
9.93%-42.12M
-20.88%-50.47M
-50.85%-61.50M
5.90%-26.61M
61.04%-46.76M
-45.93%-41.75M
-334.10%-40.77M
17.20%-28.28M
---120.04M
---28.61M
---9.39M
---34.16M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
84.61%-5.58M
-167.21%-3.51M
-131.12%-8.80M
-181.44%-10.00M
33.94%-36.26M
113.91%5.23M
109.87%28.27M
123.97%12.27M
-3.76%-54.89M
10.80%-37.57M
-467.43%-286.36M
16.73%-51.21M
-98.77%-52.90M
9.93%-42.12M
-20.88%-50.47M
-50.85%-61.50M
5.90%-26.61M
61.04%-46.76M
-45.93%-41.75M
-334.10%-40.77M
17.20%-28.28M
---120.04M
---28.61M
---9.39M
---34.16M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-58.49%-607.00K
-58.75%-916.00K
59.86%-521.00K
-16.74%-788.00K
-57.61%-383.00K
47.74%-577.00K
-8.44%-1.30M
40.16%-675.00K
43.49%-243.00K
67.41%-1.10M
40.45%-1.20M
54.39%-1.13M
16.34%-430.00K
-246.07%-3.39M
-285.80%-2.01M
-328.60%-2.47M
-48.99%-514.00K
---979.00K
---521.00K
---577.00K
---345.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
86.14%-4.97M
-144.75%-2.60M
-127.99%-8.28M
-171.11%-9.21M
34.35%-35.88M
115.92%5.80M
110.37%29.57M
125.86%12.95M
-4.15%-54.64M
5.85%-36.47M
-488.50%-285.16M
15.15%-50.08M
-101.04%-52.47M
15.40%-38.73M
-17.53%-48.45M
-46.87%-59.02M
6.58%-26.10M
61.86%-45.78M
-44.11%-41.23M
-327.95%-40.19M
18.21%-27.94M
---120.04M
---28.61M
---9.39M
---34.16M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
86.14%-4.97M
-144.75%-2.60M
-127.99%-8.28M
-171.11%-9.21M
34.35%-35.88M
115.92%5.80M
110.37%29.57M
125.86%12.95M
-4.15%-54.64M
5.85%-36.47M
-488.50%-285.16M
15.15%-50.08M
-101.04%-52.47M
15.40%-38.73M
-17.53%-48.45M
-46.87%-59.02M
6.58%-26.10M
61.86%-45.78M
-44.11%-41.23M
-327.95%-40.19M
18.21%-27.94M
---120.04M
---28.61M
---9.39M
---34.16M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
86.58%-0.03
-143.09%-0.02
-126.98%-0.05
-168.43%-0.06
36.87%-0.22
115.29%0.04
109.97%0.18
124.88%0.08
0.11%-0.35
9.71%-0.23
-464.82%-1.84
18.38%-0.33
-94.34%-0.35
17.96%-0.26
47.09%-0.33
-42.12%-0.40
8.89%-0.18
62.55%-0.31
-207.52%-0.62
-327.98%-0.28
18.21%-0.20
---0.84
---0.20
---0.07
---0.24
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
86.58%-0.03
-143.09%-0.02
-128.00%-0.05
-171.29%-0.06
36.87%-0.22
115.29%0.04
109.61%0.18
123.88%0.08
0.11%-0.35
9.71%-0.23
-464.82%-1.84
18.38%-0.33
-94.34%-0.35
17.96%-0.26
47.09%-0.33
-42.12%-0.40
8.89%-0.18
62.55%-0.31
-207.52%-0.62
-327.98%-0.28
18.21%-0.20
---0.84
---0.20
---0.07
---0.24
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của GitLab Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GTLB?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của GitLab Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

GitLab Inc báo cáo doanh thu là 955.22M cho năm tài chính 2025, tăng từ 759.25M của năm trước.

Doanh thu mà GitLab Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

GitLab Inc báo cáo doanh thu là 264.16M cho quý gần nhất, tăng 23.15% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của GitLab Inc cho cả năm là bao nhiêu?

GitLab Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -55.96M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của GitLab Inc trong quý trước là bao nhiêu?

GitLab Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -4.97M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của GitLab Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của GitLab Inc là -133.62M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.