Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Goosehead Insurance Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Goosehead Insurance Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q2
FY2017Q1
Tổng doanh thu
20.59%113.39M
23.14%93.08M
12.07%105.26M
15.89%90.44M
20.41%94.03M
17.26%75.58M
49.05%93.92M
9.86%78.03M
12.72%78.09M
11.22%64.46M
9.77%63.01M
23.13%71.03M
30.66%69.28M
40.40%57.95M
42.69%57.40M
38.40%57.69M
38.90%53.02M
32.18%41.28M
16.10%40.23M
30.19%41.68M
27.57%38.17M
52.89%31.23M
151.12%34.65M
51.24%32.02M
54.36%29.92M
-11.71%20.43M
-6.24%13.80M
31.86%21.17M
31.10%19.39M
58.56%23.13M
--14.72M
--16.05M
35.93%14.79M
47.50%14.59M
--10.88M
--9.89M
Chi phí hoạt động
13.67%83.74M
13.21%78.08M
12.83%74.55M
12.27%69.16M
17.52%73.67M
10.07%68.97M
17.29%66.07M
7.28%61.60M
15.12%62.69M
10.93%62.66M
11.26%56.33M
6.53%57.42M
15.00%54.46M
19.22%56.49M
32.94%50.63M
41.32%53.90M
37.71%47.35M
47.92%47.38M
29.09%38.08M
52.26%38.14M
54.21%34.39M
58.38%32.03M
84.86%29.50M
43.17%25.05M
43.74%22.30M
40.01%20.22M
19.85%15.96M
30.56%17.50M
-58.67%15.51M
47.01%14.45M
--13.32M
--13.40M
365.25%37.54M
38.57%9.83M
--8.07M
--7.09M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
11.97%3.54M
8.26%3.21M
6.91%3.00M
15.71%3.20M
14.92%3.17M
12.73%2.97M
13.01%2.81M
14.70%2.76M
13.47%2.75M
22.42%2.63M
30.89%2.48M
29.12%2.41M
41.57%2.43M
31.74%2.15M
17.90%1.90M
49.92%1.86M
43.16%1.71M
53.10%1.63M
50.23%1.61M
29.72%1.24M
51.07%1.20M
42.70%1.07M
80.30%1.07M
68.54%959.00K
56.72%793.00K
56.93%747.00K
-59.95%594.00K
61.65%569.00K
44.35%506.00K
41.25%476.00K
--1.48M
--352.00K
121.62%350.55K
144.81%337.00K
--158.18K
--137.66K
Chi phí hoạt động khác
34.92%-3.06M
--0.00
--189.00K
--0.00
---4.69M
100.00%0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
---347.00K
--0.00
--0.00
---3.63M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
45.66%29.65M
126.72%14.99M
10.27%30.71M
29.44%21.28M
32.19%20.35M
267.04%6.61M
316.73%27.85M
20.74%16.44M
3.91%15.40M
22.67%1.80M
-1.36%6.68M
259.40%13.61M
161.48%14.82M
124.07%1.47M
215.56%6.78M
6.95%3.79M
49.68%5.67M
-660.85%-6.10M
-58.29%2.15M
-49.15%3.54M
-50.35%3.79M
-499.00%-802.00K
338.22%5.15M
89.65%6.97M
96.88%7.63M
-97.69%201.00K
-254.25%-2.16M
38.45%3.67M
117.02%3.87M
82.41%8.69M
--1.40M
--2.65M
-909.42%-22.75M
70.10%4.76M
--2.81M
--2.80M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-9.34%5.71M
-6.03%5.47M
214.53%5.69M
190.00%5.97M
218.01%6.30M
291.59%5.82M
19.79%1.81M
27.40%2.06M
15.97%1.98M
-14.10%1.49M
-4.85%1.51M
14.36%1.62M
53.41%1.71M
96.04%1.73M
66.98%1.59M
87.04%1.41M
104.03%1.11M
46.92%883.00K
47.44%951.00K
29.90%756.00K
13.99%546.00K
-0.50%601.00K
22.62%645.00K
-4.43%582.00K
-23.48%479.00K
-3.51%604.00K
-21.26%526.00K
-62.66%609.00K
-35.61%626.00K
-37.09%626.00K
--668.00K
--1.63M
84.46%972.16K
86.78%995.00K
--527.04K
--532.72K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
34.92%-3.06M
--0.00
--189.00K
--0.00
---4.69M
100.00%0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
---347.00K
--0.00
--0.00
---3.63M
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
----
----
--0.00
---22.00K
-100.00%0.00
----
--3.54M
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-68.10%260.00K
58.93%267.00K
57.17%-582.00K
-138.42%-209.00K
84.81%815.00K
--168.00K
---1.36M
--544.00K
--441.00K
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
178.57%39.00K
-30.00%7.00K
--119.00K
-69.70%20.00K
--14.00K
--10.00K
--0.00
--66.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
107.81%21.14M
920.86%9.79M
-0.23%24.62M
1.15%15.09M
-26.59%10.17M
3096.88%959.00K
377.20%24.68M
24.38%14.92M
46.14%13.86M
87.79%-32.00K
-0.29%5.17M
405.35%12.00M
108.24%9.48M
96.25%-262.00K
320.00%5.19M
-15.00%2.37M
35.55%4.55M
-405.06%-6.99M
-72.66%1.23M
-56.32%2.79M
-52.99%3.36M
-310.39%-1.38M
268.11%4.52M
108.68%6.39M
120.08%7.15M
-104.18%-337.00K
-466.58%-2.69M
206.40%3.06M
113.69%3.25M
113.96%8.06M
--733.00K
--1.00M
-507.27%-23.72M
66.18%3.77M
--5.82M
--2.27M
Thuế thu nhập
118.32%4.12M
203.44%1.75M
341.33%3.79M
3.84%2.40M
-36.63%1.89M
8.37%-1.69M
440.87%859.00K
219.75%2.31M
29.55%2.98M
-2172.84%-1.84M
-109.68%-252.00K
208.71%724.00K
6.33%2.30M
94.94%-81.00K
635.31%2.60M
74.14%-666.00K
870.40%2.16M
-444.90%-1.60M
183.69%354.00K
-677.95%-2.58M
192.92%223.00K
-617.07%-294.00K
-147.37%-423.00K
-209.97%-331.00K
-155.81%-240.00K
-105.51%-41.00K
-230.53%-171.00K
83.54%301.00K
179.05%430.00K
--744.00K
--131.00K
--164.00K
--154.09K
--0.00
--0.00
----
Doanh thu sau thuế
105.41%17.01M
204.04%8.04M
-12.55%20.83M
0.66%12.69M
-23.83%8.28M
46.27%2.65M
339.20%23.82M
11.83%12.61M
51.46%10.88M
1099.45%1.81M
109.91%5.42M
270.82%11.27M
200.54%7.18M
96.64%-181.00K
193.30%2.58M
-43.37%3.04M
-23.82%2.39M
-394.31%-5.38M
-82.17%881.00K
-20.18%5.37M
-57.54%3.14M
-267.91%-1.09M
296.34%4.94M
143.39%6.72M
162.19%7.39M
-104.04%-296.00K
-517.94%-2.52M
230.50%2.76M
111.80%2.82M
94.21%7.32M
--602.00K
--836.00K
-509.92%-23.88M
66.18%3.77M
--5.82M
--2.27M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
105.41%17.01M
204.04%8.04M
-12.55%20.83M
0.66%12.69M
-23.83%8.28M
46.27%2.65M
339.20%23.82M
11.83%12.61M
51.46%10.88M
1099.45%1.81M
109.91%5.42M
270.82%11.27M
200.54%7.18M
96.64%-181.00K
193.30%2.58M
-43.37%3.04M
-23.82%2.39M
-394.31%-5.38M
-82.17%881.00K
-20.18%5.37M
-57.54%3.14M
-267.91%-1.09M
296.34%4.94M
143.39%6.72M
162.19%7.39M
-104.04%-296.00K
-517.94%-2.52M
230.50%2.76M
111.80%2.82M
94.21%7.32M
--602.00K
--836.00K
-509.92%-23.88M
66.18%3.77M
--5.82M
--2.27M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
121.80%6.95M
938.16%3.16M
-6.31%8.40M
-5.27%4.78M
-33.01%3.13M
6180.00%304.00K
397.34%8.97M
16.34%5.05M
33.10%4.68M
95.00%-5.00K
-13.44%1.80M
308.95%4.34M
71.67%3.51M
96.80%-100.00K
244.30%2.08M
-20.35%1.06M
24.14%2.05M
-351.08%-3.13M
-71.77%605.00K
-61.48%1.33M
-58.85%1.65M
-395.00%-693.00K
225.32%2.14M
95.92%3.46M
109.35%4.01M
-102.89%-140.00K
-432.68%-1.71M
196.64%1.77M
113.07%1.91M
28.61%4.85M
--514.00K
--595.00K
-351.37%-14.64M
--3.77M
--5.82M
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
95.44%10.06M
108.75%4.89M
-16.32%12.43M
4.62%7.91M
-16.91%5.15M
29.11%2.34M
310.25%14.86M
9.01%7.56M
69.07%6.20M
2339.51%1.81M
622.75%3.62M
250.38%6.93M
971.93%3.67M
96.41%-81.00K
81.52%501.00K
-50.97%1.98M
-77.00%342.00K
-469.95%-2.26M
-90.13%276.00K
23.54%4.04M
-55.99%1.49M
-153.85%-396.00K
447.02%2.80M
227.35%3.27M
274.20%3.38M
-106.31%-156.00K
-1015.91%-806.00K
314.11%998.00K
109.78%903.00K
--2.47M
--88.00K
--241.00K
---9.23M
-100.00%0.00
--0.00
--2.27M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
95.44%10.06M
108.75%4.89M
-16.32%12.43M
4.62%7.91M
-16.91%5.15M
29.11%2.34M
310.25%14.86M
9.01%7.56M
69.07%6.20M
2339.51%1.81M
622.75%3.62M
250.38%6.93M
971.93%3.67M
96.41%-81.00K
81.52%501.00K
-50.97%1.98M
-77.00%342.00K
-469.95%-2.26M
-90.13%276.00K
23.54%4.04M
-55.99%1.49M
-153.85%-396.00K
447.02%2.80M
227.35%3.27M
274.20%3.38M
-106.31%-156.00K
-1015.91%-806.00K
314.11%998.00K
109.78%903.00K
--2.47M
--88.00K
--241.00K
---9.23M
-100.00%0.00
--0.00
--2.27M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
107.78%0.42
113.24%0.20
-16.93%0.50
1.06%0.31
-18.63%0.20
30.65%0.09
312.48%0.60
8.26%0.31
62.19%0.25
2171.92%0.07
555.18%0.15
203.42%0.29
825.60%0.15
96.87%0.00
62.29%0.02
-54.09%0.09
-78.89%0.02
-417.45%-0.11
-91.25%0.01
9.75%0.21
-61.42%0.08
-115.07%-0.02
397.68%0.16
185.22%0.19
238.24%0.21
-105.76%-0.01
-919.81%-0.05
270.13%0.07
108.90%0.06
--0.17
--0.01
--0.02
---0.68
-100.00%0.00
--0.00
--0.17
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
53.05%0.28
111.28%0.19
-15.67%0.48
-2.16%0.29
-23.37%0.18
77.17%0.09
1179.45%0.57
5.60%0.29
59.52%0.24
1559.89%0.05
104.46%0.04
203.62%0.28
835.78%0.15
96.87%0.00
71.51%0.02
-51.79%0.09
-77.95%0.02
-417.45%-0.11
-90.95%0.01
10.19%0.19
-61.22%0.07
-115.07%-0.02
367.35%0.14
184.69%0.17
234.96%0.19
-106.20%-0.01
-919.81%-0.05
267.92%0.06
108.24%0.06
--0.16
--0.01
--0.02
---0.68
-100.00%0.00
--0.00
--0.17
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Goosehead Insurance Inc trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GSHD?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Doanh thu của Goosehead Insurance Inc vào cuối năm là bao nhiêu?
Goosehead Insurance Inc báo cáo doanh thu là 365.30M cho năm tài chính 2025, tăng từ 314.50M của năm trước.
Doanh thu mà Goosehead Insurance Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Goosehead Insurance Inc báo cáo doanh thu là 113.39M cho quý gần nhất, tăng 20.59% so với cùng kỳ năm trước.
Lợi nhuận ròng của Goosehead Insurance Inc cho cả năm là bao nhiêu?
Goosehead Insurance Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 27.83M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Goosehead Insurance Inc trong quý trước là bao nhiêu?
Goosehead Insurance Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 10.06M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Goosehead Insurance Inc là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Goosehead Insurance Inc là 78.95M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.