tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Goosehead Insurance Inc

GSHD
Thêm vào danh sách theo dõi
57.290USD
+3.390+6.29%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.41BVốn hóa
46.91P/E TTM

Tình hình tài chính của GSHD

Theo dõi tình hình tài chính của Goosehead Insurance Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Goosehead Insurance Inc

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
0.42/0.48
Doanh thu / Dự báo
113.39M/103.36M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
365.30M
16.15%
EPS(YoY)
1.11
-9.69%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
107.78%0.42
113.24%0.20
-16.93%0.50
1.06%0.31
-18.63%0.20
30.65%0.09
312.48%0.60
8.26%0.31
62.19%0.25
2171.92%0.07
555.18%0.15
--0.29
--0.15
--0.00
--0.02
----
----
----
----
----
Doanh thu
20.59%113.39M
23.14%93.08M
12.07%105.26M
15.89%90.44M
20.41%94.03M
17.26%75.58M
49.05%93.92M
9.86%78.03M
12.72%78.09M
11.22%64.46M
9.77%63.01M
23.13%71.03M
30.66%69.28M
40.40%57.95M
42.69%57.40M
38.40%57.69M
38.90%53.02M
32.18%41.28M
16.10%40.23M
30.19%41.68M
Lợi nhuận ròng
95.44%10.06M
108.75%4.89M
-16.32%12.43M
4.62%7.91M
-16.91%5.15M
29.11%2.34M
310.25%14.86M
9.01%7.56M
69.07%6.20M
2339.51%1.81M
622.75%3.62M
250.38%6.93M
971.93%3.67M
96.41%-81.00K
81.52%501.00K
-50.97%1.98M
-77.00%342.00K
-469.95%-2.26M
-90.13%276.00K
23.54%4.04M
Biên lợi nhuận ròng
70.33%15.00%
146.90%8.64%
-21.97%19.79%
-13.14%14.03%
-36.75%8.81%
24.74%3.50%
194.66%25.36%
1.79%16.16%
34.37%13.93%
998.59%2.81%
91.22%8.61%
--15.87%
--10.36%
---0.31%
--4.50%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
16.33%78.01%
13.83%80.93%
203.66%70.49%
174.48%72.60%
133.60%67.06%
246.63%71.10%
7.08%23.21%
14.67%26.45%
15.14%28.71%
-28.61%20.51%
-25.56%21.68%
--23.06%
--24.93%
--28.73%
--29.12%
----
----
----
----
----
Doanh thu
20.59%113.39M
23.14%93.08M
12.07%105.26M
15.89%90.44M
20.41%94.03M
17.26%75.58M
49.05%93.92M
9.86%78.03M
12.72%78.09M
11.22%64.46M
9.77%63.01M
23.13%71.03M
30.66%69.28M
40.40%57.95M
42.69%57.40M
38.40%57.69M
38.90%53.02M
32.18%41.28M
16.10%40.23M
30.19%41.68M
Lợi nhuận hoạt động
45.66%29.65M
126.72%14.99M
10.27%30.71M
29.44%21.28M
32.19%20.35M
267.04%6.61M
316.73%27.85M
20.74%16.44M
3.91%15.40M
22.67%1.80M
-1.36%6.68M
259.40%13.61M
161.48%14.82M
124.07%1.47M
215.56%6.78M
6.95%3.79M
49.68%5.67M
-660.85%-6.10M
-58.29%2.15M
-49.15%3.54M
Lợi nhuận ròng
95.44%10.06M
108.75%4.89M
-16.32%12.43M
4.62%7.91M
-16.91%5.15M
29.11%2.34M
310.25%14.86M
9.01%7.56M
69.07%6.20M
2339.51%1.81M
622.75%3.62M
250.38%6.93M
971.93%3.67M
96.41%-81.00K
81.52%501.00K
-50.97%1.98M
-77.00%342.00K
-469.95%-2.26M
-90.13%276.00K
23.54%4.04M
Tổng tài sản
-6.81%406.84M
-4.79%392.81M
4.33%414.86M
12.72%403.60M
29.09%436.59M
12.66%412.56M
12.05%397.65M
4.86%358.06M
4.65%338.21M
13.88%366.21M
10.44%354.89M
5.39%341.46M
10.95%323.18M
16.82%321.58M
18.89%321.35M
31.09%323.99M
22.39%291.29M
42.92%275.27M
45.45%270.29M
106.03%247.14M
Tổng các khoản nợ
4.97%595.37M
6.98%597.00M
61.10%577.65M
61.41%574.32M
58.46%567.18M
65.12%558.07M
6.05%358.58M
5.99%355.82M
6.33%357.94M
-2.76%337.97M
-4.75%338.11M
-9.19%335.70M
-3.83%336.63M
1.28%347.57M
4.57%354.98M
14.51%369.65M
31.84%350.03M
49.91%343.17M
51.39%339.48M
90.58%322.82M
Tổng vốn chủ sở hữu
-44.36%-188.53M
-40.32%-204.19M
-516.59%-162.79M
-7704.45%-170.72M
-561.81%-130.59M
-615.28%-145.51M
132.79%39.08M
-61.03%2.25M
-46.74%-19.73M
208.68%28.24M
149.92%16.79M
112.62%5.76M
77.11%-13.45M
61.73%-25.98M
51.40%-33.62M
39.66%-45.66M
-113.62%-58.75M
-87.02%-67.90M
-80.16%-69.19M
-53.11%-75.68M
Thu nhập hoạt động ròng
-44.92%15.93M
47.69%22.87M
85.20%23.15M
-13.85%24.21M
51.53%28.91M
30.55%15.48M
-7.61%12.50M
32.88%28.10M
13.17%19.08M
1956.18%11.86M
399.85%13.53M
-7.75%21.15M
10.59%16.86M
87.60%-639.00K
-68.67%2.71M
236.59%22.93M
25.96%15.25M
-165.34%-5.15M
-10.01%8.64M
-20.11%6.81M
Đầu tư ròng
-40.44%-7.10M
-115.48%-7.14M
-177.49%-8.72M
-86.89%-6.46M
-71.94%-5.05M
-14.95%-3.31M
31.31%-3.14M
-4.00%-3.46M
65.79%-2.94M
-7.02%-2.88M
-207.30%-4.57M
66.87%-3.32M
-99.33%-8.59M
-8.11%-2.69M
181.51%4.26M
-1066.40%-10.03M
40.01%-4.31M
-18.62%-2.49M
0.89%-5.23M
10.79%-860.00K
Tài chính thuần
-1192.44%-10.43M
-1112.69%-24.58M
-1969.31%-31.02M
-7094.50%-58.85M
98.12%-807.00K
2567.03%2.43M
23.99%-1.50M
51.45%-818.00K
-217.75%-42.97M
110.38%91.00K
92.10%-1.97M
-187.40%-1.69M
-20390.91%-13.52M
-465.81%-877.00K
-6736.17%-24.95M
112.21%1.93M
80.98%-66.00K
-124.64%-155.00K
-34.61%376.00K
62.44%-15.79M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Goosehead Insurance Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goosehead Insurance Inc, tổng doanh thu đạt 365.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 314.50M.

Tổng nghĩa vụ của Goosehead Insurance Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goosehead Insurance Inc, tổng nghĩa vụ của Goosehead Insurance Inc là 577.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.10.

Tổng vốn chủ sở hữu của Goosehead Insurance Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goosehead Insurance Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Goosehead Insurance Inc là -162.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -516.59.

Thu nhập hoạt động thuần của Goosehead Insurance Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goosehead Insurance Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Goosehead Insurance Inc là 78.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.41.

Giá trị đầu tư ròng của Goosehead Insurance Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goosehead Insurance Inc, giá trị đầu tư ròng của Goosehead Insurance Inc là -23.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -89.57.

Giá trị huy động vốn ròng của Goosehead Insurance Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goosehead Insurance Inc, giá trị huy động vốn ròng của Goosehead Insurance Inc là -88.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -95.25.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Goosehead Insurance Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goosehead Insurance Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.69.

Thu nhập ròng của Goosehead Insurance Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goosehead Insurance Inc, lợi nhuận ròng là 27.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.53.

Biên lợi nhuận ròng của Goosehead Insurance Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goosehead Insurance Inc, biên lợi nhuận ròng là 12.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.08.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Goosehead Insurance Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goosehead Insurance Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 70.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 203.66.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Goosehead Insurance Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goosehead Insurance Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 10.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.17.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Goosehead Insurance Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goosehead Insurance Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 78.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.41.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.