tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Gold Royalty Corp

GROY
Thêm vào danh sách theo dõi
2.610USD
+0.010+0.38%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
602.41MVốn hóa
LỗP/E TTM

GROY Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Gold Royalty Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Gold Royalty Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q3
FY2021Q2
Tổng doanh thu
128.74%7.18M
101.36%4.15M
113.10%3.82M
8.43%3.14M
230.22%3.35M
158.47%2.06M
283.33%1.79M
277.31%2.89M
--1.02M
-58.21%797.00K
-26.65%468.00K
43.90%767.00K
--1.91M
--638.00K
--533.00K
--0.00
--0.00
Doanh thu
128.74%7.18M
101.36%4.15M
113.10%3.82M
8.43%3.14M
230.22%3.35M
158.47%2.06M
283.33%1.79M
277.31%2.89M
--1.02M
-58.21%797.00K
-26.65%468.00K
43.90%767.00K
--1.91M
--638.00K
--533.00K
--0.00
--0.00
Chi phí doanh thu
612.71%1.68M
141.34%1.23M
61.41%686.00K
-54.62%236.00K
665.43%2.06M
31.61%508.00K
93.18%425.00K
276.81%520.00K
--269.00K
-63.52%386.00K
-56.26%220.00K
-53.38%138.00K
--1.06M
50200.00%503.00K
--296.00K
--0.00
--1.00K
Chi phí hoạt động
66.67%4.51M
26.05%3.50M
34.99%3.21M
-17.78%2.71M
-79.22%5.24M
7.14%2.77M
-16.79%2.38M
-7.06%3.29M
--25.20M
-40.61%2.59M
-68.78%2.86M
-55.54%3.54M
42.05%4.36M
309.62%9.15M
--7.96M
--3.07M
--2.23M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
1183.64%1.41M
73.43%881.00K
-1.35%438.00K
-79.63%110.00K
565.80%1.79M
31.61%508.00K
101.82%444.00K
291.30%540.00K
--269.00K
-63.52%386.00K
-56.26%220.00K
-53.38%138.00K
--1.06M
50200.00%503.00K
--296.00K
--0.00
--1.00K
Chi phí hoạt động khác
45.90%-33.00K
44.68%-78.00K
118.33%33.00K
41.35%-61.00K
-100.04%-8.00K
---141.00K
-1400.00%-180.00K
---104.00K
--22.22M
100.00%0.00
-100.32%-12.00K
--0.00
---20.00K
--3.74M
----
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
517.59%2.67M
190.91%650.00K
204.97%613.00K
208.82%432.00K
92.22%-1.88M
60.12%-715.00K
75.56%-584.00K
85.69%-397.00K
---24.18M
26.94%-1.79M
71.94%-2.39M
62.67%-2.77M
20.07%-2.45M
-281.07%-8.52M
---7.43M
---3.07M
---2.23M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-84.44%343.00K
5.82%2.29M
17.38%2.24M
23.60%2.21M
168.80%2.19M
437.47%2.17M
480.79%1.91M
506.80%1.78M
--814.00K
49.81%403.00K
212.38%328.00K
--294.00K
--269.00K
--105.00K
----
--0.00
--0.00
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-169.94%-505.00K
188.35%91.00K
19.00%-81.00K
81.86%722.00K
285.45%102.00K
-443.33%-103.00K
-69.49%-100.00K
233.67%397.00K
---55.00K
-96.71%30.00K
-105.00%-59.00K
-1391.30%-297.00K
10233.33%912.00K
4172.41%1.18M
--23.00K
---9.00K
---29.00K
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
1610.00%453.00K
100.00%0.00
-132.89%-50.00K
42.31%-30.00K
-34.72%-97.00K
-404.55%-67.00K
-56.57%152.00K
59.38%-52.00K
---72.00K
146.81%22.00K
424.07%350.00K
10.49%-128.00K
---47.00K
---108.00K
---143.00K
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
65.88%423.00K
64.33%539.00K
137.21%612.00K
-69.50%255.00K
208.92%485.00K
335.97%328.00K
304.76%258.00K
190.28%836.00K
--157.00K
91.85%-139.00K
-102.80%-126.00K
-54.43%288.00K
---1.71M
--4.50M
--632.00K
--0.00
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
1033.33%102.00K
-1604.55%-331.00K
-171.05%-27.00K
-57.14%9.00K
150.00%15.00K
1000.00%22.00K
-51.90%38.00K
-38.24%21.00K
--6.00K
-98.20%2.00K
1875.00%79.00K
-86.12%34.00K
152.27%111.00K
-50.00%4.00K
--245.00K
--44.00K
--8.00K
Thu nhập trước thuế
442.47%2.80M
50.28%-1.34M
45.40%-1.17M
16.55%-817.00K
85.72%-3.56M
-18.41%-2.70M
13.46%-2.14M
69.13%-979.00K
---24.96M
33.94%-2.28M
18.62%-2.47M
52.49%-3.17M
-13.77%-3.45M
-34.75%-3.04M
---6.67M
---3.04M
---2.26M
Thuế thu nhập
138.28%1.03M
96.57%-210.00K
-457.89%-340.00K
1.17%431.00K
93.38%-371.00K
-1219.83%-6.12M
331.82%95.00K
584.09%426.00K
---5.60M
-2993.33%-464.00K
103.37%22.00K
-152.69%-88.00K
---15.00K
---652.00K
--167.00K
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
241.91%1.77M
-133.10%-1.13M
62.92%-829.00K
11.17%-1.25M
83.51%-3.19M
288.39%3.42M
10.42%-2.24M
54.43%-1.41M
---19.36M
47.15%-1.82M
-4.52%-2.50M
54.93%-3.08M
-13.28%-3.44M
-5.85%-2.39M
---6.84M
---3.04M
---2.26M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
241.91%1.77M
-133.10%-1.13M
62.92%-829.00K
11.17%-1.25M
83.51%-3.19M
288.39%3.42M
10.42%-2.24M
54.43%-1.41M
---19.36M
47.15%-1.82M
-4.52%-2.50M
54.93%-3.08M
-13.28%-3.44M
-5.85%-2.39M
---6.84M
---3.04M
---2.26M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
241.91%1.77M
-133.10%-1.13M
62.92%-829.00K
11.17%-1.25M
83.51%-3.19M
288.39%3.42M
10.42%-2.24M
54.43%-1.41M
---19.36M
47.15%-1.82M
-4.52%-2.50M
54.93%-3.08M
-13.28%-3.44M
-5.85%-2.39M
---6.84M
---3.04M
---2.26M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
241.91%1.77M
-133.10%-1.13M
62.92%-829.00K
11.17%-1.25M
83.51%-3.19M
288.39%3.42M
10.42%-2.24M
54.43%-1.41M
---19.36M
47.15%-1.82M
-4.52%-2.50M
54.93%-3.08M
-13.28%-3.44M
-5.85%-2.39M
---6.84M
---3.04M
---2.26M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
205.32%0.01
-132.76%-0.01
66.67%0.00
23.96%-0.01
85.89%-0.02
261.53%0.02
15.58%-0.01
54.89%-0.01
---0.13
51.04%-0.01
3.09%-0.02
65.67%-0.02
64.92%-0.03
78.74%-0.02
---0.06
---0.07
---0.08
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
200.27%0.01
-132.97%-0.01
66.67%0.00
23.96%-0.01
85.89%-0.02
260.49%0.02
15.58%-0.01
54.89%-0.01
---0.13
51.04%-0.01
3.09%-0.02
65.67%-0.02
64.92%-0.03
78.74%-0.02
---0.06
---0.07
---0.08
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
0.00%0.01
--0.01
--0.01
--0.01
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Gold Royalty Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GROY?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Gold Royalty Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Gold Royalty Corp báo cáo doanh thu là 15.61M cho năm tài chính 2025, tăng từ 10.10M của năm trước.

Doanh thu mà Gold Royalty Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Gold Royalty Corp báo cáo doanh thu là 7.18M cho quý gần nhất, tăng 128.74% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Gold Royalty Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Gold Royalty Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -4.13M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Gold Royalty Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Gold Royalty Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 1.77M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Gold Royalty Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Gold Royalty Corp là 2.03M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.