tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Gold Royalty Corp

GROY
Thêm vào danh sách theo dõi
2.610USD
+0.010+0.38%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
602.41MVốn hóa
LỗP/E TTM

GROY Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Gold Royalty Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
242.81%4.22M
184.93%1.24M
1954.55%1.13M
344.25%1.23M
116.94%372.00K
27.51%-1.46M
103.56%55.00K
76.62%-504.00K
---2.20M
53.21%-2.01M
79.88%-1.54M
73.24%-2.16M
-12.02%-4.30M
---7.67M
---8.06M
---3.84M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
241.91%1.77M
-133.10%-1.13M
62.92%-829.00K
11.17%-1.25M
83.51%-3.19M
288.39%3.42M
10.42%-2.24M
54.43%-1.41M
---19.36M
47.15%-1.82M
-4.52%-2.50M
54.93%-3.08M
-13.28%-3.44M
---2.39M
---6.84M
---3.04M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
1183.64%1.41M
73.43%881.00K
-1.35%438.00K
-79.63%110.00K
565.80%1.79M
31.61%508.00K
101.82%444.00K
291.30%540.00K
--269.00K
-63.52%386.00K
-56.26%220.00K
-53.38%138.00K
--1.06M
--503.00K
--296.00K
--0.00
Thuế hoãn lại
180.83%1.01M
96.44%-210.00K
-695.38%-387.00K
199.17%360.00K
94.77%-291.00K
-975.00%-5.89M
195.45%65.00K
-312.50%-363.00K
---5.57M
43.45%-548.00K
103.37%22.00K
-152.69%-88.00K
---969.00K
---652.00K
--167.00K
--0.00
Các mục phi tiền mặt khác
99.04%-7.00K
57.45%148.00K
1441.67%185.00K
-69.86%-727.00K
-99.94%14.00K
3033.33%94.00K
121.82%12.00K
-281.36%-428.00K
--22.40M
-98.22%3.00K
-101.47%-55.00K
--236.00K
484.09%169.00K
--3.75M
----
---44.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-124.26%-335.00K
234.03%516.00K
0.86%936.00K
180.69%1.38M
142.35%310.00K
55.08%-385.00K
2220.00%928.00K
276.98%492.00K
---732.00K
69.74%-857.00K
100.90%40.00K
87.17%-278.00K
-73.74%-2.83M
---4.44M
---2.17M
---1.63M
-Thay đổi các khoản phải thu
-634.55%-2.49M
-198.21%-55.00K
-30.82%779.00K
162.89%466.00K
49.52%-106.00K
121.21%56.00K
822.95%1.13M
-640.88%-741.00K
---210.00K
86.70%-264.00K
205.00%122.00K
185.42%137.00K
---1.98M
--40.00K
--48.00K
--0.00
-Thay đổi chi phí trả trước
4486.67%1.38M
-188.94%-201.00K
-152.96%-188.00K
-73.91%30.00K
123.36%100.00K
127.36%226.00K
-31.86%355.00K
112.13%115.00K
---428.00K
-188.53%-826.00K
2.96%521.00K
-267.79%-948.00K
151.46%933.00K
--506.00K
--565.00K
---1.81M
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-50.27%278.00K
153.52%357.00K
94.58%-30.00K
-50.00%559.00K
436.17%316.00K
-386.27%-667.00K
8.29%-553.00K
109.76%1.12M
---94.00K
113.09%233.00K
87.90%-603.00K
119.18%533.00K
-1072.68%-1.78M
---4.99M
---2.78M
--183.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
53.99%502.00K
--415.00K
--375.00K
--326.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
242.81%4.22M
184.93%1.24M
1954.55%1.13M
344.25%1.23M
116.94%372.00K
27.51%-1.46M
103.56%55.00K
76.62%-504.00K
---2.20M
53.21%-2.01M
79.88%-1.54M
73.24%-2.16M
-12.02%-4.30M
---7.67M
---8.06M
---3.84M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--28.00K
--0.00
--0.00
Chi phí vốn
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--28.00K
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--28.00K
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
--22.50M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--10.39M
--0.00
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-1272.93%-30.33M
731.37%424.00K
100.02%7.00K
-9504.35%-2.21M
98.54%-452.00K
100.73%51.00K
-3001.79%-45.50M
-102.46%-23.00K
---30.94M
-694.79%-6.96M
126.33%1.57M
404.89%936.00K
11800.00%1.17M
---5.96M
---307.00K
---10.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-82.30%20.00K
-97.27%10.00K
38.06%214.00K
-89.24%113.00K
-21.24%204.00K
8.28%366.00K
74.16%155.00K
-7.73%1.05M
--259.00K
152.24%338.00K
-94.59%89.00K
-30.69%1.14M
--134.00K
--1.64M
--1.64M
--0.00
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-272.57%-7.81M
4.08%434.00K
100.49%221.00K
-304.09%-2.10M
99.19%-248.00K
106.30%417.00K
-2836.57%-45.34M
-50.48%1.03M
---30.68M
-607.75%-6.62M
138.19%1.66M
-82.32%2.07M
13140.00%1.30M
---4.34M
--11.73M
---10.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
163.80%4.78M
-960.87%-244.00K
-99.90%47.00K
1254.14%1.81M
-101.21%-375.00K
-100.31%-23.00K
2133.05%47.06M
-115.18%-157.00K
--30.97M
631.37%7.39M
-126.81%-2.31M
282.96%1.03M
-758.02%-1.39M
--8.63M
--270.00K
---162.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-132.28%-585.00K
-8695.65%-2.02M
-100.17%-25.00K
1254.14%1.81M
-100.37%-115.00K
-100.31%-23.00K
19611.84%14.83M
-5333.33%-157.00K
--30.97M
12618.64%7.39M
-100.80%-76.00K
130.00%3.00K
---59.00K
--9.54M
---10.00K
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--5.37M
--1.78M
-99.78%72.00K
----
---260.00K
--0.00
8854.44%32.24M
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-18.18%360.00K
268.21%1.03M
108.02%13.00K
--440.00K
--280.00K
---162.00K
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
--0.00
-100.00%0.00
93.67%2.60M
--0.00
--1.34M
--1.34M
----
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
163.80%4.78M
-960.87%-244.00K
-99.90%47.00K
1254.14%1.81M
-101.21%-375.00K
-100.31%-23.00K
2133.05%47.06M
-115.18%-157.00K
--30.97M
631.37%7.39M
-126.81%-2.31M
282.96%1.03M
-758.02%-1.39M
--8.63M
--270.00K
---162.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
447.29%12.41M
-14.79%3.05M
77.67%3.21M
57.10%2.27M
-24.79%2.52M
-22.05%3.58M
-73.39%1.81M
-75.32%1.44M
--3.35M
-56.02%4.60M
-50.82%6.80M
-40.97%5.85M
-88.33%10.46M
--13.83M
--9.90M
--89.57M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
25.77%1.19M
234.15%1.43M
-109.01%-160.00K
158.74%947.00K
86.82%-251.00K
14.72%-1.07M
180.65%1.77M
-61.55%366.00K
---1.91M
71.79%-1.25M
34.71%-2.20M
-75.72%952.00K
-10.42%-4.43M
---3.37M
--3.92M
---4.01M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
--0.00
97.56%-1.00K
-87.50%1.00K
100.00%0.00
-4200.00%-41.00K
--8.00K
---19.00K
--1.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
323.09%13.60M
78.08%4.48M
-14.79%3.05M
77.67%3.21M
57.10%2.27M
-24.79%2.52M
-22.05%3.58M
-73.39%1.81M
--1.44M
-44.42%3.35M
-56.02%4.60M
-50.82%6.80M
-92.96%6.02M
--10.46M
--13.83M
--85.55M
Dòng tiền tự do
242.81%4.22M
184.93%1.24M
1954.55%1.13M
344.25%1.23M
116.94%372.00K
27.51%-1.46M
103.56%55.00K
76.62%-504.00K
---2.20M
53.21%-2.01M
79.95%-1.54M
73.24%-2.16M
-12.02%-4.30M
---7.70M
---8.06M
---3.84M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Gold Royalty Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Gold Royalty Corp đã tạo ra 1.00M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Gold Royalty Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Gold Royalty Corp đã tăng 165.06% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Gold Royalty Corp đã thay đổi như thế nào?

Gold Royalty Corp đã sử dụng 77.86M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với GROY?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Gold Royalty Corp trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 1.00M, phản ánh sự thay đổi 165.06% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.