tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Brazil Potash Corp

GRO
Thêm vào danh sách theo dõi
2.045USD
-0.005-0.24%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
109.80MVốn hóa
LỗP/E TTM

GRO Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Brazil Potash Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
31.80%-2.93M
58.68%-4.33M
-1102.99%-3.15M
-208.57%-1.40M
-553.99%-4.29M
---10.48M
--314.55K
---454.03K
---656.36K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
8.57%-16.82M
67.40%-6.99M
2.25%-11.94M
-31.16%-14.83M
-1166.78%-18.40M
---21.43M
---12.21M
---11.31M
---1.45M
Thuế hoãn lại
5.98%44.42K
125.26%218.01K
-7.86%31.79K
67.01%59.74K
102.58%41.91K
--96.78K
--34.50K
--35.77K
--20.69K
Các mục phi tiền mặt khác
----
----
----
----
----
---386.90K
----
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
27.26%-446.71K
102.44%91.27K
-154.05%-891.57K
-3.21%1.51M
-506.76%-614.10K
---3.74M
--1.65M
--1.56M
--150.97K
-Thay đổi các khoản phải thu
660.55%133.81K
116.30%65.55K
409.51%156.53K
376.95%148.16K
-142.17%-23.87K
---402.21K
---50.58K
---53.50K
--56.61K
-Thay đổi chi phí trả trước
179.94%392.18K
22.26%-1.01M
5665.39%449.58K
2270.22%1.21M
-2101.63%-490.61K
---1.30M
--7.80K
--51.16K
---22.28K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-876.48%-972.70K
150.72%1.04M
-188.51%-1.50M
-90.63%146.17K
-185.40%-99.61K
---2.04M
--1.69M
--1.56M
--116.65K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
31.80%-2.93M
58.68%-4.33M
-1102.99%-3.15M
-208.57%-1.40M
-553.99%-4.29M
---10.48M
--314.55K
---454.03K
---656.36K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
136.25%2.52M
801.34%3.84M
32.47%2.08M
234.68%3.88M
68.55%1.06M
--426.25K
--1.57M
--1.16M
--631.70K
Chi phí vốn
136.25%2.52M
801.34%3.84M
32.47%2.08M
235.20%3.88M
68.55%1.06M
--426.25K
--1.57M
--1.16M
--631.70K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
136.25%2.52M
801.34%3.84M
32.47%2.08M
234.68%3.88M
68.55%1.06M
--426.25K
--1.57M
--1.16M
--631.70K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
22.29%222.03K
4876.65%182.44K
1709.10%81.90K
2308.51%124.54K
3985.51%181.56K
--3.67K
--4.53K
--5.17K
--4.44K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-159.67%-2.29M
-765.99%-3.66M
-27.61%-2.00M
-225.38%-3.75M
-40.80%-883.17K
---422.59K
---1.56M
---1.15M
---627.25K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-459.35%-50.40K
-7.11%26.56M
574.36%5.92M
-101.87%-40.01K
--14.02K
--28.59M
--877.50K
--2.14M
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-94.01%-50.40K
-93.74%-81.93K
---81.99K
---40.01K
---25.98K
---42.29K
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
-4.78%26.64M
--6.00M
----
----
--27.98M
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--40.00K
--540.00K
--877.50K
--640.00K
--0.00
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
-100.00%0.00
----
----
----
--114.75K
--0.00
--1.50M
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
----
----
----
----
--27.94M
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-459.35%-50.40K
-7.11%26.56M
574.36%5.92M
-101.87%-40.01K
--14.02K
--28.59M
--877.50K
--2.14M
--0.00
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
47.29%27.78M
646.25%9.34M
427.18%8.55M
1101.04%13.73M
669.76%18.86M
--1.25M
--1.62M
--1.14M
--2.45M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-3.26%-5.30M
4.73%18.44M
313.69%790.57K
-1184.60%-5.18M
-292.56%-5.13M
--17.61M
---369.96K
--477.95K
---1.31M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-187.11%-26.77K
-59.13%-127.08K
1230.80%23.59K
117.15%9.40K
231.10%30.73K
---79.86K
--1.77K
---54.84K
---23.44K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
63.74%22.48M
47.29%27.78M
646.25%9.34M
427.18%8.55M
1101.04%13.73M
--18.86M
--1.25M
--1.62M
--1.14M
Dòng tiền tự do
-1.60%-5.44M
25.06%-8.17M
-317.34%-5.23M
-227.70%-5.28M
-315.92%-5.36M
---10.91M
---1.25M
---1.61M
---1.29M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Brazil Potash Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Brazil Potash Corp đã tạo ra -13.18M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Brazil Potash Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Brazil Potash Corp đã tăng -16.88% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Brazil Potash Corp chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Brazil Potash Corp đã chi 10.87M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Brazil Potash Corp đã thay đổi như thế nào?

Brazil Potash Corp đã sử dụng 32.45M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với GRO?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Brazil Potash Corp trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -24.05M, phản ánh sự thay đổi -59.66% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.