tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Brazil Potash Corp

GRO
Thêm vào danh sách theo dõi
2.045USD
-0.005-0.24%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
109.80MVốn hóa
LỗP/E TTM

GRO Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Brazil Potash Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
63.74%22.48M
47.29%27.78M
646.25%9.34M
427.18%8.55M
1101.04%13.73M
--18.86M
--1.25M
--1.62M
--1.14M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
63.74%22.48M
47.29%27.78M
646.25%9.34M
427.18%8.55M
1101.04%13.73M
--18.86M
--1.25M
--1.62M
--1.14M
Các khoản phải thu
-81.45%114.76K
-58.22%248.57K
63.91%316.86K
230.90%470.65K
571.83%618.81K
--594.94K
--193.32K
--142.23K
--92.11K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
--114.76K
----
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
----
-100.00%0.00
247.41%46.82K
----
----
--8.39K
--13.48K
--24.78K
--6.98K
Chi phí trả trước
-52.96%941.88K
-10.75%1.33M
64.03%324.20K
276.26%773.62K
676.12%2.00M
--1.49M
--197.64K
--205.61K
--258.01K
Tài sản ngắn hạn khác
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
43.95%23.54M
40.15%29.36M
507.62%9.98M
397.24%9.79M
994.98%16.35M
--20.95M
--1.64M
--1.97M
--1.49M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
15.17%146.66M
16.30%139.69M
13.86%141.67M
12.13%136.26M
-0.21%127.34M
--120.11M
--124.43M
--121.52M
--127.61M
-Tài sản cố định
15.17%147.05M
16.52%140.08M
14.02%142.02M
12.28%136.59M
-0.06%127.67M
--120.22M
--124.56M
--121.65M
--127.75M
-Khấu hao lũy kế
15.89%383.28K
239.98%390.29K
168.10%346.24K
160.27%326.33K
139.31%330.73K
--114.80K
--129.14K
--125.38K
--138.20K
Tài sản dài hạn khác
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
15.17%146.66M
16.30%139.69M
13.86%141.67M
12.13%136.26M
-0.21%127.34M
--120.11M
--124.43M
--121.52M
--127.61M
Tổng tài sản
18.45%170.20M
19.84%169.05M
20.29%151.65M
18.27%146.05M
11.30%143.69M
--141.06M
--126.07M
--123.49M
--129.10M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-42.98%1.67M
--2.62M
--1.60M
--3.08M
--2.93M
----
----
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
27.37%102.47K
42.20%99.97K
--97.73K
--87.21K
--80.45K
--70.31K
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
-42.98%1.67M
--2.62M
--1.60M
--3.08M
--2.93M
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-41.10%1.77M
-11.80%2.72M
-66.57%1.70M
-6.48%3.17M
63.30%3.01M
--3.09M
--5.08M
--3.39M
--1.84M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Nợ dài hạn khác
152807.63%18.04M
4105.60%5.56M
--3.30K
--900.00
--11.80K
--132.20K
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
685.15%21.10M
233.10%8.49M
42.02%2.89M
45.43%2.86M
25.11%2.69M
--2.55M
--2.04M
--1.96M
--2.15M
Tổng các khoản nợ
301.57%22.88M
98.92%11.21M
-35.50%4.59M
12.56%6.03M
42.74%5.70M
--5.64M
--7.12M
--5.36M
--3.99M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
10.32%432.16M
14.54%429.93M
113.85%410.07M
110.72%405.07M
103.88%391.71M
--375.36M
--191.75M
--192.24M
--192.13M
Lợi nhuận giữ lại
-21.44%-214.92M
-24.92%-198.10M
-161.09%-191.65M
-156.77%-191.81M
-161.71%-176.98M
---158.57M
---73.41M
---74.70M
---67.62M
Vốn dự trữ
-10.75%98.44M
7.79%101.38M
266.34%99.37M
318.22%121.96M
315.82%110.30M
--94.06M
---59.73M
---55.89M
---51.11M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
8.91%-69.91M
9.06%-73.99M
-11913.81%-71.36M
-12225.55%-73.24M
-12805.89%-76.74M
---81.36M
--604.00K
--604.00K
--604.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
6.76%147.32M
16.55%157.84M
23.63%147.06M
18.53%140.03M
10.30%138.00M
--135.42M
--118.95M
--118.14M
--125.11M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GRO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Brazil Potash Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Brazil Potash Corp có 22.48M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Brazil Potash Corp là bao nhiêu?

Brazil Potash Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 11.21M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 2.72M nợ ngắn hạ và 8.49M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Brazil Potash Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Brazil Potash Corp là 169.05M, bao gồm 29.36M tài sản ngắn hạn và 139.69M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Brazil Potash Corp là bao nhiêu?

Brazil Potash Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 157.84M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.