Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Granite Ridge Resources Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Granite Ridge Resources Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q1
Tổng doanh thu
36.67%149.27M
4.34%128.26M
-0.77%105.48M
19.77%112.67M
20.48%109.22M
38.13%122.93M
-0.46%106.31M
-13.22%94.08M
3.53%90.65M
-2.53%89.00M
--106.80M
--108.40M
--87.56M
-2.71%91.31M
--93.85M
Doanh thu
36.67%149.27M
4.34%128.26M
-0.77%105.48M
19.77%112.67M
20.48%109.22M
38.13%122.93M
-0.46%106.31M
-13.22%94.08M
3.53%90.65M
-2.53%89.00M
--106.80M
--108.40M
--87.56M
-2.71%91.31M
--93.85M
Chi phí doanh thu
3.51%61.95M
11.27%63.22M
12.69%64.09M
23.77%62.50M
23.47%59.85M
21.68%56.81M
2.54%56.88M
-3.00%50.49M
17.45%48.47M
18.00%46.69M
--55.47M
--52.06M
--41.27M
85.77%39.57M
--21.30M
Chi phí hoạt động
14.21%101.06M
26.65%101.97M
24.29%97.08M
34.69%93.08M
28.68%88.48M
17.27%80.52M
1.49%78.11M
-6.91%69.11M
7.97%68.77M
10.89%68.66M
--76.96M
--74.24M
--63.69M
90.61%61.92M
--32.49M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-1.40%52.67M
13.49%54.98M
16.15%57.90M
26.72%55.95M
28.42%53.41M
18.33%48.45M
4.78%49.85M
-0.27%44.15M
18.94%41.59M
20.94%40.94M
--47.57M
--44.27M
--34.97M
109.93%33.85M
--16.13M
Lợi nhuận hoạt động
132.51%48.21M
-38.02%26.29M
-70.21%8.40M
-21.53%19.59M
-5.26%20.73M
108.58%42.41M
-5.50%28.20M
-26.92%24.96M
-8.30%21.89M
-30.81%20.34M
--29.84M
--34.16M
--23.87M
-52.11%29.39M
--61.36M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
87.25%11.07M
105.76%10.32M
81.94%8.50M
25.91%6.07M
1.67%5.91M
58.75%5.01M
93.98%4.67M
255.46%4.82M
380.35%5.82M
831.86%3.16M
--2.41M
--1.36M
--1.21M
-35.43%339.00K
--525.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
--269.00K
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
61.64%-2.22M
166.94%6.67M
-114.88%-615.00K
102.99%548.00K
33.95%-5.79M
-228.18%-9.97M
713.39%4.13M
---18.32M
---8.77M
--7.78M
--508.00K
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-83.94%3.84M
-460.01%-83.20M
27.93%-31.82M
-54.80%5.22M
3147.77%23.93M
-281.63%-14.86M
-660.41%-44.16M
219.19%11.56M
91.98%-785.00K
-120.93%-3.89M
---5.81M
---9.70M
---9.79M
165.51%18.60M
---28.39M
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
220.43%112.00K
-190.83%-109.00K
-177.18%-186.00K
-100.00%0.00
-9200.00%-93.00K
5900.00%120.00K
236.93%241.00K
--1.00K
---1.00K
--2.00K
---176.00K
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
18.29%38.87M
-577.97%-60.66M
-101.28%-32.73M
44.14%19.29M
384.70%32.86M
-39.75%12.69M
-174.06%-16.26M
-42.09%13.38M
-47.31%6.78M
-55.80%21.06M
--21.95M
--23.11M
--12.87M
46.87%47.65M
--32.44M
Thuế thu nhập
14.09%8.87M
-573.37%-13.63M
-65.27%-7.67M
10.14%4.77M
363.47%7.78M
-40.46%2.88M
-205.05%-4.64M
-15.97%4.33M
-59.36%1.68M
-55.15%4.84M
--4.42M
--5.15M
--4.13M
--10.79M
--0.00
Doanh thu sau thuế
19.60%30.00M
-579.32%-47.03M
-115.65%-25.06M
60.40%14.52M
391.69%25.08M
-39.53%9.81M
-166.26%-11.62M
-49.58%9.05M
-41.62%5.10M
-55.98%16.23M
--17.54M
--17.96M
--8.74M
13.63%36.87M
--32.44M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
19.60%30.00M
-579.32%-47.03M
-115.65%-25.06M
60.40%14.52M
391.69%25.08M
-39.53%9.81M
-166.26%-11.62M
-49.58%9.05M
-41.62%5.10M
-55.98%16.23M
--17.54M
--17.96M
--8.74M
13.63%36.87M
--32.44M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
--244.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
19.21%29.75M
-583.10%-47.13M
-115.03%-25.12M
60.50%14.44M
394.94%24.95M
-39.73%9.76M
-166.59%-11.68M
-49.91%8.99M
-42.29%5.04M
-56.10%16.19M
--17.54M
--17.96M
--8.74M
13.63%36.87M
--32.44M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
19.21%29.75M
-583.10%-47.13M
-115.03%-25.12M
60.50%14.44M
394.94%24.95M
-39.73%9.76M
-166.59%-11.68M
-49.91%8.99M
-42.29%5.04M
-56.10%16.19M
--17.54M
--17.96M
--8.74M
13.63%36.87M
--32.44M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
18.90%0.23
-582.07%-0.36
-114.59%-0.19
60.18%0.11
393.98%0.19
-39.82%0.07
-167.56%-0.09
-48.30%0.07
-41.12%0.04
-55.13%0.12
--0.13
--0.13
--0.07
13.86%0.28
--0.24
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
18.99%0.23
-582.26%-0.36
-114.59%-0.19
60.13%0.11
393.67%0.19
-39.83%0.07
-167.57%-0.09
-48.29%0.07
-41.13%0.04
-55.14%0.12
--0.13
--0.13
--0.07
13.86%0.28
--0.24
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
0.00%0.11
0.00%0.11
0.00%0.11
0.00%0.11
0.00%0.11
0.00%0.11
0.00%0.11
0.00%0.11
0.00%0.11
0.00%0.11
--0.11
--0.11
--0.11
--0.11
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Granite Ridge Resources Inc trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GRNT?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Doanh thu của Granite Ridge Resources Inc vào cuối năm là bao nhiêu?
Granite Ridge Resources Inc báo cáo doanh thu là 450.31M cho năm tài chính 2025, tăng từ 380.03M của năm trước.
Doanh thu mà Granite Ridge Resources Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Granite Ridge Resources Inc báo cáo doanh thu là 149.27M cho quý gần nhất, tăng 36.67% so với cùng kỳ năm trước.
Lợi nhuận ròng của Granite Ridge Resources Inc cho cả năm là bao nhiêu?
Granite Ridge Resources Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 24.06M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Granite Ridge Resources Inc trong quý trước là bao nhiêu?
Granite Ridge Resources Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 29.75M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Granite Ridge Resources Inc là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Granite Ridge Resources Inc là 91.14M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.