tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Granite Ridge Resources Inc

GRNT
Thêm vào danh sách theo dõi
4.671USD
-0.079-1.66%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
616.15MVốn hóa
LỗP/E TTM

GRNT Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Granite Ridge Resources Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
28.17%49.40M
-4.68%39.78M
-49.00%30.21M
-67.70%21.69M
-55.23%38.54M
-42.01%41.74M
619.92%59.24M
173.02%67.16M
212.60%86.08M
--71.97M
--8.23M
--24.60M
--27.54M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
86.59%30.06M
57.62%14.85M
-48.78%11.83M
-72.36%3.74M
-22.49%16.11M
-9.69%9.42M
277.67%23.10M
-6.56%13.54M
90.14%20.78M
--10.43M
--6.12M
--14.49M
--10.93M
-Đầu tư ngắn hạn
-13.78%19.34M
-22.84%24.94M
-49.13%18.38M
-66.52%17.95M
-65.65%22.43M
-47.48%32.32M
1611.17%36.14M
430.61%53.61M
293.19%65.30M
--61.54M
--2.11M
--10.10M
--16.61M
Các khoản phải thu
12.46%90.81M
6.42%74.17M
27.63%74.67M
13.97%76.65M
24.55%80.75M
-4.45%69.69M
-29.24%58.50M
21.10%67.25M
-1.33%64.83M
--72.93M
--82.68M
--55.53M
--65.70M
-Các khoản phải thu khác
12.46%90.81M
6.42%74.17M
27.63%74.67M
13.97%76.65M
24.55%80.75M
-4.45%69.69M
-29.24%58.50M
21.10%67.25M
-1.33%64.83M
--72.93M
--82.68M
--55.53M
--65.70M
-Dự phòng phải thu khó đòi
----
--100.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
-57.02%3.90M
-79.26%4.93M
-72.70%3.92M
-34.40%10.62M
-49.43%9.07M
258.07%23.79M
24.18%14.35M
-33.28%16.19M
-18.78%17.94M
--6.64M
--11.55M
--24.27M
--22.09M
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--100.00K
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
12.27%144.11M
-12.08%118.88M
-17.63%108.80M
-27.65%108.96M
-23.98%128.36M
-10.78%135.22M
28.92%132.09M
44.25%150.60M
46.41%168.86M
--151.55M
--102.46M
--104.40M
--115.33M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
9.01%1.04B
15.90%1.04B
12.83%1.01B
18.48%989.22M
20.42%954.98M
16.56%896.97M
10.34%899.45M
9.03%834.91M
7.54%793.04M
--769.54M
--815.17M
--765.79M
--737.44M
-Tài sản cố định
18.67%1.95B
23.21%1.90B
21.58%1.82B
25.23%1.73B
26.50%1.65B
24.53%1.54B
13.82%1.49B
13.65%1.38B
12.68%1.30B
--1.24B
--1.31B
--1.22B
--1.15B
-Khấu hao lũy kế
32.01%912.56M
33.40%857.83M
34.84%800.18M
35.49%744.46M
36.00%691.28M
37.66%643.05M
19.53%593.41M
21.48%549.47M
21.77%508.31M
--467.14M
--496.45M
--452.30M
--417.44M
Tài sản dài hạn khác
40.79%5.50M
37.34%5.89M
-18.82%3.52M
-20.99%3.94M
-18.29%3.91M
-11.06%4.29M
45.43%4.33M
58.59%4.98M
44.78%4.79M
--4.82M
--2.98M
--3.14M
--3.31M
Tổng tài sản dài hạn
9.46%1.05B
16.41%1.05B
12.83%1.02B
18.59%996.00M
20.21%959.08M
16.21%901.26M
10.47%903.78M
9.23%839.89M
7.71%797.82M
--775.55M
--818.15M
--768.93M
--740.75M
Tổng tài sản
9.79%1.19B
12.70%1.17B
8.95%1.13B
11.56%1.10B
12.49%1.09B
11.80%1.04B
12.52%1.04B
13.41%990.49M
12.92%966.68M
--927.10M
--920.61M
--873.34M
--856.08M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
199.50%49.30M
-64.78%834.00K
25.71%1.55M
-18.64%4.07M
303.33%16.46M
96.68%2.37M
-84.28%1.23M
259.20%5.00M
72.70%4.08M
--1.20M
--7.84M
--1.39M
--2.36M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--26.25M
--17.50M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
199.50%49.30M
-64.78%834.00K
25.71%1.55M
-18.64%4.07M
303.33%16.46M
96.68%2.37M
-84.28%1.23M
259.20%5.00M
72.70%4.08M
--1.20M
--7.84M
--1.39M
--2.36M
Tổng nợ ngắn hạn
45.22%155.73M
-6.51%95.18M
-8.88%76.96M
22.48%82.47M
62.20%107.23M
64.00%101.81M
20.96%84.46M
27.28%67.34M
-8.14%66.11M
--62.08M
--69.83M
--52.90M
--71.96M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
11.67%12.32M
11.92%11.97M
10.33%11.51M
13.77%11.33M
15.06%11.03M
13.86%10.69M
60.56%10.43M
64.59%9.96M
62.09%9.59M
--9.39M
--6.50M
--6.05M
--5.92M
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
60.01%400.02M
79.43%367.83M
53.85%300.00M
66.67%275.00M
81.82%250.00M
86.36%205.00M
129.41%195.00M
200.00%165.00M
450.00%137.50M
--110.00M
--85.00M
--55.00M
--25.00M
-Nợ dài hạn
60.01%400.02M
79.43%367.83M
53.85%300.00M
66.67%275.00M
81.82%250.00M
86.36%205.00M
129.41%195.00M
200.00%165.00M
450.00%137.50M
--110.00M
--85.00M
--55.00M
--25.00M
Nợ dài hạn khác
17.72%18.81M
-16.73%11.97M
13.12%12.57M
18.98%14.80M
55.92%15.98M
53.04%14.37M
59.22%11.11M
80.59%12.44M
-18.29%10.25M
--9.39M
--6.98M
--6.89M
--12.54M
Tổng nợ dài hạn
41.20%492.51M
56.06%467.13M
40.18%407.69M
47.39%380.02M
53.95%348.79M
54.78%299.32M
44.98%290.83M
53.37%257.83M
62.92%226.56M
--193.38M
--200.60M
--168.11M
--139.06M
Tổng các khoản nợ
42.15%648.24M
40.18%562.31M
29.14%484.65M
42.23%462.50M
55.82%456.02M
57.02%401.13M
38.78%375.30M
47.13%325.17M
38.69%292.66M
--255.46M
--270.43M
--221.01M
--211.03M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
0.69%660.64M
0.57%659.24M
0.46%657.87M
0.34%656.53M
0.37%656.14M
0.35%655.49M
7.18%654.87M
7.27%654.28M
10.31%653.70M
--653.19M
--611.00M
--609.92M
--592.59M
Lợi nhuận giữ lại
-786.82%-78.78M
-207.72%-17.29M
-47.17%22.21M
-53.30%22.13M
-79.76%11.47M
-70.71%16.05M
-18.75%42.05M
-2.53%47.38M
3.97%56.66M
--54.78M
--51.76M
--48.61M
--54.50M
Vốn dự trữ
0.69%660.63M
0.57%659.23M
0.46%657.86M
0.34%656.52M
0.37%656.13M
0.35%655.47M
7.18%654.86M
7.27%654.27M
10.31%653.69M
--653.17M
--610.98M
--609.91M
--592.58M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
0.08%36.23M
0.04%36.20M
-0.40%36.20M
-0.40%36.20M
-0.40%36.20M
-0.40%36.18M
189.02%36.34M
485.41%36.34M
1690.25%36.34M
--36.33M
--12.57M
--6.21M
--2.03M
Tổng vốn chủ sở hữu
-13.58%545.64M
-4.66%605.76M
-2.53%643.89M
-3.44%642.47M
-6.32%631.41M
-5.40%635.35M
1.60%660.58M
1.99%665.32M
4.49%674.02M
--671.64M
--650.18M
--652.33M
--645.06M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GRNT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Granite Ridge Resources Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Granite Ridge Resources Inc có 30.06M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Granite Ridge Resources Inc là bao nhiêu?

Granite Ridge Resources Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 562.31M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 95.18M nợ ngắn hạ và 467.13M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Granite Ridge Resources Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Granite Ridge Resources Inc là 1.17B, bao gồm 118.88M tài sản ngắn hạn và 1.05B tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Granite Ridge Resources Inc là bao nhiêu?

Granite Ridge Resources Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 605.76M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.