tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Grindr Inc

GRND
Thêm vào danh sách theo dõi
17.340USD
+0.395+2.33%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.08BVốn hóa
34.54P/E TTM

GRND Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Grindr Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Grindr Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Tổng doanh thu
38.33%129.94M
29.04%125.97M
29.60%115.77M
26.57%104.22M
24.68%93.94M
35.42%97.62M
27.14%89.33M
33.81%82.34M
35.01%75.34M
32.20%72.09M
39.40%70.26M
32.18%61.54M
28.21%55.81M
21.12%54.53M
31.77%50.40M
--46.55M
--43.53M
--45.02M
--38.25M
Doanh thu
38.33%129.94M
29.04%125.97M
29.60%115.77M
26.57%104.22M
24.68%93.94M
35.42%97.62M
27.14%89.33M
33.81%82.34M
35.01%75.34M
32.20%72.09M
39.40%70.26M
32.18%61.54M
28.21%55.81M
21.12%54.53M
31.77%50.40M
--46.55M
--43.53M
--45.02M
--38.25M
Chi phí doanh thu
19.84%33.58M
15.45%32.74M
11.14%30.18M
20.77%30.48M
18.03%28.02M
20.75%28.36M
13.17%27.16M
4.06%25.23M
4.27%23.74M
-5.34%23.49M
8.82%24.00M
14.42%24.25M
9.84%22.77M
11.09%24.81M
8.48%22.05M
--21.19M
--20.73M
--22.34M
--20.33M
Chi phí hoạt động
28.17%86.93M
25.09%93.19M
13.72%69.75M
38.49%79.12M
21.96%67.82M
37.90%74.49M
31.70%61.33M
22.68%57.13M
22.96%55.61M
3.48%54.02M
3.33%46.57M
-1.56%46.57M
36.05%45.23M
50.69%52.20M
54.23%45.07M
--47.30M
--33.24M
--34.64M
--29.22M
Chi phí R&D
54.88%15.93M
39.85%14.61M
25.91%11.09M
66.89%12.94M
79.18%10.29M
239.99%10.45M
34.94%8.81M
25.06%7.75M
4.27%5.74M
-48.08%3.07M
56.91%6.53M
48.50%6.20M
50.97%5.51M
69.55%5.92M
46.39%4.16M
--4.17M
--3.65M
--3.49M
--2.84M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-71.73%983.00K
-75.30%1.07M
-70.24%1.26M
-27.56%3.07M
-15.59%3.48M
-16.96%4.32M
-26.28%4.24M
-47.97%4.24M
-48.20%4.12M
-49.50%5.20M
-36.76%5.75M
-10.47%8.14M
-11.90%7.95M
-3.83%10.29M
-15.04%9.10M
--9.09M
--9.03M
--10.70M
--10.71M
Chi phí hoạt động khác
60.41%-287.00K
44.55%-1.48M
-296.72%-779.00K
-14.07%-754.00K
-51.04%-725.00K
-517.82%-2.67M
206.74%396.00K
36.44%-661.00K
75.90%-480.00K
---432.00K
74.81%-371.00K
19.94%-1.04M
-31.83%-1.99M
----
35.51%-1.47M
---1.30M
---1.51M
---2.00K
---2.28M
Lợi nhuận hoạt động
64.70%43.01M
41.78%32.79M
64.41%46.02M
-0.46%25.10M
32.33%26.12M
28.02%23.13M
18.17%27.99M
68.44%25.22M
86.49%19.74M
677.32%18.07M
344.16%23.69M
2098.66%14.97M
2.86%10.58M
-77.60%2.32M
-40.93%5.33M
---749.00K
--10.29M
--10.38M
--9.03M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-103.13%-287.00K
98.96%-1.48M
-109.04%-779.00K
97.89%-754.00K
147.91%9.18M
-175.69%-141.71M
182.23%8.62M
-690.61%-35.78M
-10.69%-19.16M
-341.37%-51.40M
-611.27%-10.48M
566.36%6.06M
-1045.53%-17.31M
1064850.00%21.30M
35.51%-1.47M
---1.30M
---1.51M
---2.00K
---2.28M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-236.49%-202.00K
113.44%59.00K
-1061.76%-654.00K
324.67%510.00K
226.50%148.00K
-339.89%-439.00K
117.44%68.00K
-234.32%-227.00K
-195.12%-117.00K
107.41%183.00K
-48.29%-390.00K
8350.00%169.00K
280.88%123.00K
-275.55%-2.47M
-195.51%-263.00K
--2.00K
---68.00K
--1.41M
---89.00K
Thu nhập trước thuế
13.78%35.92M
120.77%25.83M
31.86%39.92M
221.95%21.29M
569.37%31.57M
-186.17%-124.38M
3525.63%30.27M
-310.86%-17.46M
61.34%-6.73M
-7236.95%-43.46M
170.23%835.00K
256.17%8.28M
-402.33%-17.40M
-92.34%609.00K
-150.49%-1.19M
---5.30M
--5.75M
--7.95M
--2.35M
Thuế thu nhập
101.49%9.17M
1157.31%5.57M
62.44%9.09M
-6.26%4.65M
69.81%4.55M
-140.57%-527.00K
339.70%5.59M
135.34%4.96M
-82.71%2.68M
128.33%1.30M
-63.39%1.27M
-1305.10%-14.05M
1137.27%15.50M
-416.28%-4.59M
653.58%3.47M
---1.00M
--1.25M
--1.45M
--461.00K
Doanh thu sau thuế
-1.00%26.75M
116.36%20.26M
24.93%30.83M
174.20%16.64M
387.25%27.02M
-176.68%-123.85M
5747.83%24.68M
-200.42%-22.42M
71.41%-9.41M
-961.66%-44.76M
90.63%-437.00K
619.08%22.33M
-830.93%-32.90M
-20.04%5.20M
-346.20%-4.66M
---4.30M
--4.50M
--6.50M
--1.89M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-1.00%26.75M
116.36%20.26M
24.93%30.83M
174.20%16.64M
387.25%27.02M
-176.68%-123.85M
5747.83%24.68M
-200.42%-22.42M
71.41%-9.41M
-961.66%-44.76M
90.63%-437.00K
619.08%22.33M
-830.93%-32.90M
-20.04%5.20M
-346.20%-4.66M
---4.30M
--4.50M
--6.50M
--1.89M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-1.00%26.75M
116.36%20.26M
24.93%30.83M
174.20%16.64M
387.25%27.02M
-176.68%-123.85M
5747.83%24.68M
-200.42%-22.42M
71.41%-9.41M
-961.66%-44.76M
90.63%-437.00K
619.08%22.33M
-830.93%-32.90M
-20.04%5.20M
-346.20%-4.66M
---4.30M
--4.50M
--6.50M
--1.89M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-1.00%26.75M
116.36%20.26M
24.93%30.83M
174.20%16.64M
387.25%27.02M
-176.68%-123.85M
5747.83%24.68M
-200.42%-22.42M
71.41%-9.41M
-961.66%-44.76M
90.63%-437.00K
619.08%22.33M
-830.93%-32.90M
-20.04%5.20M
-346.20%-4.66M
---4.30M
--4.50M
--6.50M
--1.89M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
2.49%0.15
115.64%0.11
15.92%0.16
166.52%0.08
365.68%0.14
-174.14%-0.70
5686.06%0.14
-199.39%-0.13
71.72%-0.05
-954.01%-0.26
90.66%0.00
564.78%0.13
-755.06%-0.19
-20.03%0.03
-346.29%-0.03
---0.03
--0.03
--0.04
--0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
7.54%0.14
115.43%0.11
16.76%0.16
165.23%0.08
350.77%0.13
-174.14%-0.70
5564.14%0.14
-199.67%-0.13
71.72%-0.05
-954.01%-0.26
90.66%0.00
563.48%0.13
-757.79%-0.19
-20.03%0.03
-346.29%-0.03
---0.03
--0.03
--0.04
--0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Grindr Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GRND?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Grindr Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Grindr Inc báo cáo doanh thu là 439.90M cho năm tài chính 2025, tăng từ 344.64M của năm trước.

Doanh thu mà Grindr Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Grindr Inc báo cáo doanh thu là 129.94M cho quý gần nhất, tăng 38.33% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Grindr Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Grindr Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 94.75M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Grindr Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Grindr Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 26.75M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Grindr Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Grindr Inc là 132.19M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.