tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Grindr Inc

GRND
Thêm vào danh sách theo dõi
17.340USD
+0.395+2.33%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.08BVốn hóa
34.54P/E TTM

GRND Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Grindr Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q2
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
40.65%33.47M
-16.17%24.76M
90.38%55.45M
136.71%37.52M
16.35%23.79M
126.64%29.53M
249.51%29.13M
152.31%15.85M
140.55%20.45M
-5.91%13.03M
--8.33M
-54.72%6.28M
-39.11%8.50M
--13.85M
--13.87M
--13.96M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-1.00%26.75M
116.36%20.26M
24.93%30.83M
174.20%16.64M
387.25%27.02M
-176.68%-123.85M
5747.83%24.68M
-200.42%-22.42M
71.41%-9.41M
-961.66%-44.76M
---437.00K
619.08%22.33M
-830.93%-32.90M
--5.20M
---4.30M
--4.50M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-71.73%983.00K
-75.60%1.05M
-70.24%1.26M
-27.56%3.07M
-15.59%3.48M
-16.96%4.32M
-26.28%4.24M
-47.97%4.24M
-48.20%4.12M
-49.50%5.20M
--5.75M
-10.47%8.14M
-11.90%7.95M
--10.29M
--9.09M
--9.03M
Thuế hoãn lại
----
156.45%2.63M
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-512.88%-4.66M
82.80%-397.00K
72.00%-739.00K
95.29%-107.00K
90.02%-761.00K
---2.31M
-105.37%-2.64M
-76.96%-2.27M
---7.62M
---1.28M
---1.28M
Các mục phi tiền mặt khác
111.94%1.07M
-99.26%1.04M
112.46%928.00K
-97.18%999.00K
-147.48%-8.99M
178.15%139.67M
-299.92%-7.45M
731.42%35.37M
16.09%18.94M
1044.78%50.22M
--3.73M
-874.69%-5.60M
2978.30%16.32M
---5.32M
--723.00K
--530.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-19.53%-10.35M
-3647.97%-21.25M
1545.54%16.41M
103.42%284.00K
-796.27%-8.66M
72.82%-567.00K
148.66%997.00K
57.51%-8.31M
-105.91%-966.00K
-130.48%-2.09M
---2.05M
-669.54%-19.55M
1265.75%16.35M
--6.84M
---2.54M
--1.20M
-Thay đổi các khoản phải thu
40.11%-2.21M
-64.74%-9.13M
56.13%-1.64M
6.89%-3.87M
-139.61%-3.69M
-275.27%-5.54M
-218.72%-3.75M
-42.06%-4.15M
75.63%-1.54M
65.33%-1.48M
---1.18M
-437.41%-2.92M
-938.06%-6.32M
---4.26M
--866.00K
--754.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
100.89%32.00K
-62.98%891.00K
-103.35%-7.00K
-142.04%-504.00K
-41.47%-3.60M
31.67%2.41M
81.74%209.00K
-28.42%1.20M
-1405.33%-2.54M
155.46%1.83M
--115.00K
276.40%1.68M
85.20%-169.00K
---3.30M
--445.00K
---1.14M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-63.20%410.00K
121.37%252.00K
-154.64%-871.00K
79.16%-331.00K
-30.85%1.11M
50.38%-1.18M
1543.30%1.59M
-1884.27%-1.59M
810.17%1.61M
-129.57%-2.38M
--97.00K
101.92%89.00K
-81.83%177.00K
--8.03M
---4.63M
--974.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-71.18%253.00K
998.65%813.00K
197.56%1.71M
197.23%752.00K
978.00%878.00K
221.74%74.00K
-2.39%573.00K
-65.25%253.00K
86.74%-100.00K
-95.10%23.00K
--587.00K
201.39%728.00K
-105.45%-754.00K
--469.00K
---718.00K
---367.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
40.65%33.47M
-16.17%24.76M
90.38%55.45M
136.71%37.52M
16.35%23.79M
126.64%29.53M
249.51%29.13M
152.31%15.85M
140.55%20.45M
-5.91%13.03M
--8.33M
-54.72%6.28M
-39.11%8.50M
--13.85M
--13.87M
--13.96M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
156.37%1.61M
130.68%2.90M
238.37%4.21M
-48.11%880.00K
-45.30%628.00K
69.77%1.26M
36.00%1.24M
56.75%1.70M
-23.11%1.15M
-59.11%741.00K
--914.00K
1.98%1.08M
33.90%1.49M
--1.81M
--1.06M
--1.11M
Chi phí vốn
156.37%1.61M
130.68%2.90M
238.37%4.21M
-48.11%880.00K
-45.30%628.00K
69.77%1.26M
36.00%1.24M
56.75%1.70M
-23.11%1.15M
-59.11%741.00K
--914.00K
1.98%1.08M
33.90%1.49M
--1.81M
--1.06M
--1.11M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-74.19%32.00K
-9.76%222.00K
-35.80%208.00K
6.67%192.00K
-36.41%124.00K
-8.21%246.00K
121.92%324.00K
185.71%180.00K
509.38%195.00K
194.51%268.00K
--146.00K
-57.43%63.00K
-68.93%32.00K
--91.00K
--148.00K
--103.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
213.10%1.58M
164.82%2.68M
335.04%4.00M
-54.62%688.00K
-47.11%504.00K
113.95%1.01M
19.66%919.00K
48.77%1.52M
-34.77%953.00K
-72.52%473.00K
--768.00K
11.61%1.02M
44.37%1.46M
--1.72M
--913.00K
--1.01M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-156.37%-1.61M
-130.68%-2.90M
-238.37%-4.21M
48.11%-880.00K
45.30%-628.00K
-69.77%-1.26M
-36.00%-1.24M
-56.75%-1.70M
23.11%-1.15M
59.11%-741.00K
---914.00K
-1.98%-1.08M
-33.90%-1.49M
---1.81M
---1.06M
---1.11M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-154.79%-95.09M
814.08%58.86M
-3145.37%-165.74M
-786.92%-171.68M
763.78%173.55M
43.66%-8.24M
-1265.98%-5.11M
-14.23%-19.36M
-244.42%-26.15M
52.10%-14.63M
--438.00K
-12.61%-16.95M
2252.68%18.10M
---30.55M
---15.05M
---841.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-33.33%-5.00M
3237.33%117.65M
0.00%-3.75M
78.63%-3.75M
85.44%-3.75M
14.32%-3.75M
---3.75M
0.51%-17.55M
-240.79%-25.75M
-102.61%-4.38M
--0.00
-129.40%-17.64M
2005.21%18.29M
--167.76M
--60.00M
---960.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
24.29%-99.92M
---50.00M
---159.84M
---158.68M
---131.98M
----
----
----
----
----
----
----
----
--5.18M
----
----
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
----
----
--116.78M
--75.00M
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
-89.50%65.00K
-90.51%189.00K
-55.85%132.00K
-4.17%782.00K
-32.42%619.00K
245.06%1.99M
-31.74%299.00K
17.58%816.00K
-9.31%916.00K
-99.43%577.00K
--438.00K
-23.40%694.00K
748.74%1.01M
--100.89M
--906.00K
--119.00K
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--314.07M
--0.00
--1.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
280.91%9.77M
-38.45%-8.98M
-37.92%-2.28M
-282.39%-10.03M
-311.59%-5.40M
40.14%-6.48M
---1.66M
---2.62M
-9.70%-1.31M
94.23%-10.83M
--0.00
100.00%0.00
---1.20M
---187.60M
---955.00K
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-154.79%-95.09M
814.08%58.86M
-3145.37%-165.74M
-786.92%-171.68M
763.78%173.55M
43.66%-8.24M
-1265.98%-5.11M
-14.23%-19.36M
-244.42%-26.15M
52.10%-14.63M
--438.00K
-12.61%-16.95M
2252.68%18.10M
---30.55M
---15.05M
---841.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
46.68%87.65M
-82.55%6.93M
616.40%121.43M
1057.73%256.47M
106.07%59.76M
26.75%39.73M
-27.82%16.95M
-37.12%22.15M
186.63%29.00M
9.47%31.34M
--23.48M
20.75%35.23M
-41.08%10.12M
--28.63M
--29.18M
--17.17M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-132.15%-63.23M
302.95%80.72M
-602.74%-114.50M
-2495.48%-135.04M
2973.86%196.72M
955.34%20.03M
189.87%22.77M
55.70%-5.20M
-127.26%-6.84M
87.35%-2.34M
--7.86M
-425.31%-11.75M
109.16%25.11M
---18.51M
---2.24M
--12.01M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-90.48%24.41M
46.68%87.65M
-82.55%6.93M
616.40%121.43M
1057.73%256.47M
106.07%59.76M
26.75%39.73M
-27.82%16.95M
-37.12%22.15M
186.63%29.00M
--31.34M
-12.83%23.48M
20.75%35.23M
--10.12M
--26.94M
--29.18M
Dòng tiền tự do
37.52%31.86M
-22.70%21.86M
83.79%51.24M
158.85%36.64M
20.02%23.16M
130.07%28.27M
275.82%27.88M
172.19%14.15M
175.41%19.30M
2.09%12.29M
--7.42M
-59.42%5.20M
-45.45%7.01M
--12.04M
--12.81M
--12.85M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Grindr Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Grindr Inc đã tạo ra 141.52M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Grindr Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Grindr Inc đã tăng 49.03% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Grindr Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Grindr Inc đã chi 8.62M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Grindr Inc đã thay đổi như thế nào?

Grindr Inc đã sử dụng -105.01M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với GRND?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Grindr Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 132.90M, phản ánh sự thay đổi 48.31% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.