tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Grindr Inc

GRND
Thêm vào danh sách theo dõi
17.340USD
+0.395+2.33%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.08BVốn hóa
34.54P/E TTM

GRND Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Grindr Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-90.69%23.81M
47.15%87.05M
-83.83%6.33M
639.22%120.83M
1087.43%255.87M
114.27%59.15M
30.63%39.12M
-26.01%16.34M
-36.32%21.55M
216.40%27.61M
9.96%29.95M
--22.09M
--33.84M
--8.72M
--27.24M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-90.69%23.81M
47.15%87.05M
-83.83%6.33M
639.22%120.83M
1087.43%255.87M
114.27%59.15M
30.63%39.12M
-26.01%16.34M
-36.32%21.55M
216.40%27.61M
9.96%29.95M
--22.09M
--33.84M
--8.72M
--27.24M
Các khoản phải thu
31.81%70.17M
35.39%67.95M
33.73%58.82M
41.01%57.09M
48.98%53.23M
41.59%50.18M
36.13%43.98M
31.64%40.48M
25.17%35.73M
57.98%35.44M
75.29%32.31M
--30.75M
--28.55M
--22.43M
--18.43M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
31.81%70.17M
36.99%67.95M
33.73%58.82M
41.69%57.09M
48.98%53.23M
46.28%49.60M
36.13%43.98M
31.01%40.29M
25.17%35.73M
51.13%33.91M
75.29%32.31M
--30.75M
--28.55M
--22.43M
--18.43M
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
--719.00K
--381.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
-16.98%5.12M
85.80%5.10M
19.08%6.18M
18.14%6.46M
-9.20%6.17M
-34.44%2.75M
-12.69%5.19M
-10.61%5.47M
-15.06%6.79M
-45.03%4.19M
37.04%5.94M
--6.12M
--8.00M
--7.62M
--4.34M
Tài sản ngắn hạn khác
21.51%5.40M
21.26%5.94M
36.55%5.98M
-12.55%4.97M
2.35%4.45M
8.65%4.90M
11.60%4.38M
40.16%5.69M
8.79%4.34M
2.48%4.51M
-66.86%3.92M
--4.06M
--3.99M
--4.40M
--11.84M
Tổng tài sản ngắn hạn
-67.31%104.50M
41.93%166.04M
-16.58%77.30M
178.51%189.34M
367.32%319.71M
63.04%116.98M
28.49%92.67M
7.88%67.98M
-8.01%68.42M
66.15%71.75M
16.63%72.12M
--63.02M
--74.37M
--43.18M
--61.84M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
6.20%4.88M
24.47%5.88M
2.62%4.69M
11.53%5.53M
-0.50%4.60M
-4.41%4.72M
-11.77%4.57M
-12.87%4.96M
-24.41%4.62M
-24.68%4.94M
142.92%5.18M
--5.69M
--6.11M
--6.56M
--2.13M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
1.41%356.94M
0.06%354.54M
-0.95%353.95M
-2.96%349.63M
-3.05%352.00M
-3.05%354.32M
-3.41%357.36M
-3.78%360.30M
-4.81%363.05M
-5.72%365.47M
-2.35%369.97M
--374.46M
--381.39M
--387.63M
--378.87M
Tài sản dài hạn khác
46.59%4.60M
49.56%4.58M
85.51%3.24M
73.25%3.12M
89.26%3.14M
25.50%3.06M
7.05%1.75M
17.36%1.80M
11.58%1.66M
67.51%2.44M
-24.25%1.63M
--1.53M
--1.48M
--1.46M
--2.15M
Tổng tài sản dài hạn
1.86%366.42M
0.80%364.99M
-0.49%361.88M
-2.39%358.27M
-2.60%359.73M
-2.88%362.11M
-3.48%363.68M
-3.83%367.06M
-5.05%369.33M
-5.76%372.85M
-1.66%376.79M
--381.69M
--388.99M
--395.64M
--383.16M
Tổng tài sản
-30.69%470.92M
10.84%531.03M
-3.76%439.19M
25.88%547.62M
55.21%679.45M
7.76%479.09M
1.66%456.35M
-2.17%435.04M
-5.53%437.75M
1.31%444.60M
0.88%448.91M
--444.71M
--463.36M
--438.83M
--445.00M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--1.27M
--1.20M
--3.51M
--3.57M
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
-45.99%15.68M
28.11%32.34M
32.79%26.04M
13.70%21.73M
36.29%29.03M
25.35%25.25M
-6.05%19.61M
-6.49%19.11M
-41.70%21.30M
28.44%20.14M
100.12%20.87M
--20.44M
--36.54M
--15.68M
--10.43M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
33.33%20.00M
33.33%20.00M
0.00%15.00M
0.00%15.00M
0.00%15.00M
0.00%15.00M
-38.38%15.00M
-32.97%15.00M
-34.93%15.00M
-32.29%15.00M
382.96%24.34M
--22.38M
--23.05M
--22.15M
--5.04M
Nợ phải trả hoãn lại
17.70%24.54M
21.61%24.29M
17.98%23.47M
12.66%21.77M
9.32%20.85M
4.11%19.97M
3.91%19.89M
4.06%19.32M
6.94%19.07M
3.20%19.18M
2.22%19.15M
--18.57M
--17.83M
--18.59M
--18.73M
Nợ ngắn hạn khác
23.80%25.81M
27.64%25.49M
35.62%26.98M
31.16%25.34M
9.32%20.85M
4.11%19.97M
3.91%19.89M
4.06%19.32M
6.94%19.07M
3.20%19.18M
2.22%19.15M
--18.57M
--17.83M
--18.59M
--18.73M
Tổng nợ ngắn hạn
4.83%79.44M
25.24%84.92M
48.21%93.89M
27.65%76.42M
20.24%75.78M
11.82%67.81M
-5.55%63.35M
-9.05%59.87M
-25.45%63.03M
-1.96%60.64M
85.71%67.07M
--65.83M
--84.55M
--61.85M
--36.11M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
36.86%373.29M
36.84%378.43M
-5.21%265.58M
-5.19%269.45M
-9.65%272.76M
-15.65%276.54M
-12.90%280.17M
-12.16%284.20M
-11.30%301.90M
-4.18%327.84M
69.59%321.65M
--323.53M
--340.35M
--342.13M
--189.66M
-Nợ dài hạn
36.42%371.09M
36.39%375.86M
-5.10%264.91M
-5.03%268.46M
-9.34%272.02M
-15.36%275.58M
-12.51%279.14M
-11.81%282.69M
-10.97%300.05M
-3.80%325.60M
68.21%319.04M
--320.55M
--337.02M
--338.48M
--189.66M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
196.10%2.20M
167.29%2.57M
-34.76%672.00K
-34.79%986.00K
-59.91%744.00K
-57.03%963.00K
-60.61%1.03M
-49.21%1.51M
-44.21%1.86M
-38.74%2.24M
--2.62M
--2.98M
--3.33M
--3.66M
----
Nợ dài hạn khác
44.04%15.96M
-92.76%19.28M
-92.86%8.77M
-89.09%14.06M
-87.73%11.08M
281.86%266.31M
301.45%122.81M
378.47%128.89M
166.71%90.27M
281.93%69.74M
18001.78%30.59M
--26.94M
--33.85M
--18.26M
--169.00K
Tổng nợ dài hạn
37.63%390.64M
-26.48%399.10M
-32.49%274.35M
-32.00%283.51M
-28.45%283.85M
34.95%542.85M
13.62%406.40M
16.43%416.92M
3.19%396.73M
7.86%402.25M
72.68%357.70M
--358.08M
--384.45M
--372.92M
--207.15M
Tổng các khoản nợ
30.71%470.08M
-20.74%484.02M
-21.61%368.23M
-24.51%359.93M
-21.78%359.63M
31.92%610.66M
10.59%469.75M
12.47%476.79M
-1.97%459.76M
6.47%462.89M
74.61%424.76M
--423.91M
--469.00M
--434.78M
--243.26M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-85.89%71.15M
93.28%144.07M
202.05%188.28M
541.12%365.61M
872.88%504.42M
66.85%74.54M
55.09%62.33M
56.63%57.03M
60.51%51.85M
391.18%44.67M
-81.04%40.19M
--36.41M
--32.30M
--9.10M
--211.97M
Lợi nhuận giữ lại
57.33%-70.31M
49.40%-97.06M
-72.63%-117.32M
-59.92%-148.16M
-134.69%-164.79M
-215.42%-191.81M
-323.48%-67.96M
-493.43%-92.64M
-85.06%-70.22M
-1105.85%-60.81M
-56.75%-16.05M
---15.61M
---37.94M
---5.04M
---10.24M
Vốn dự trữ
-85.90%71.13M
93.31%144.05M
202.11%188.26M
541.29%365.59M
873.18%504.40M
66.88%74.52M
55.11%62.31M
56.66%57.01M
60.54%51.83M
391.90%44.66M
-81.05%40.17M
--36.39M
--32.28M
--9.08M
--211.97M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
385.45%29.77M
443.04%19.81M
563.65%14.29M
--7.78M
--6.13M
--3.65M
--2.15M
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-99.74%839.00K
135.73%47.01M
629.39%70.95M
549.60%187.69M
1552.59%319.82M
-619.28%-131.57M
-155.51%-13.40M
-300.73%-41.75M
-290.37%-22.02M
-551.43%-18.29M
-88.03%24.14M
--20.80M
---5.64M
--4.05M
--201.74M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GRND?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Grindr Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Grindr Inc có 23.81M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Grindr Inc là bao nhiêu?

Grindr Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 484.02M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 84.92M nợ ngắn hạ và 399.10M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Grindr Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Grindr Inc là 531.03M, bao gồm 166.04M tài sản ngắn hạn và 364.99M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Grindr Inc là bao nhiêu?

Grindr Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 47.01M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.