tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Grab Holdings Ltd

GRAB
Thêm vào danh sách theo dõi
3.400USD
+0.050+1.49%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
13.91BVốn hóa
36.62P/E TTM

GRAB Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Grab Holdings Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Grab Holdings Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021H2
FY2021H1
Tổng doanh thu
23.54%955.00M
18.59%906.00M
21.93%873.00M
23.34%819.00M
18.38%773.00M
17.00%764.00M
16.42%716.00M
17.11%664.00M
24.38%653.00M
30.08%653.00M
--615.00M
76.64%567.00M
130.26%525.00M
--502.00M
--321.00M
--228.00M
--279.00M
--396.00M
Doanh thu
23.54%955.00M
18.59%906.00M
21.93%873.00M
23.34%819.00M
18.38%773.00M
17.00%764.00M
16.42%716.00M
17.11%664.00M
24.38%653.00M
30.08%653.00M
--615.00M
76.64%567.00M
130.26%525.00M
--502.00M
--321.00M
--228.00M
--279.00M
--396.00M
Chi phí doanh thu
20.49%541.00M
17.82%509.00M
20.05%491.00M
19.85%465.00M
13.96%449.00M
14.59%432.00M
9.07%409.00M
3.19%388.00M
5.91%394.00M
-2.84%377.00M
--375.00M
11.57%376.00M
20.00%372.00M
--388.00M
--337.00M
--310.00M
--563.00M
--507.00M
Chi phí hoạt động
17.53%885.00M
20.47%812.00M
9.88%801.00M
10.95%770.00M
7.11%753.00M
0.30%674.00M
6.58%729.00M
3.58%694.00M
-1.54%703.00M
-24.66%672.00M
--684.00M
30.10%670.00M
2.44%714.00M
--892.00M
--515.00M
--697.00M
--1.21B
--1.01B
Chi phí R&D
-0.83%120.00M
-2.15%91.00M
6.19%103.00M
8.65%113.00M
4.31%121.00M
-8.82%93.00M
-2.02%97.00M
14.29%104.00M
-10.08%116.00M
-7.27%102.00M
--99.00M
-24.79%91.00M
8.40%129.00M
--110.00M
--121.00M
--119.00M
--189.00M
--167.00M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
35.00%54.00M
32.43%49.00M
30.56%47.00M
23.53%42.00M
0.00%40.00M
0.00%37.00M
-2.70%36.00M
-5.56%34.00M
14.29%40.00M
-7.50%37.00M
--37.00M
-5.26%36.00M
2.94%35.00M
--40.00M
--38.00M
--34.00M
--175.00M
--170.00M
Chi phí hoạt động khác
141.67%5.00M
101.16%1.00M
-117.24%-5.00M
-114.29%-15.00M
-140.00%-12.00M
-230.77%-86.00M
866.67%29.00M
-333.33%-7.00M
-25.00%-5.00M
-116.56%-26.00M
--3.00M
101.69%3.00M
-113.79%-4.00M
--157.00M
---177.00M
--29.00M
--15.00M
---16.00M
Lợi nhuận hoạt động
250.00%70.00M
4.44%94.00M
653.85%72.00M
263.33%49.00M
140.00%20.00M
573.68%90.00M
81.16%-13.00M
70.87%-30.00M
73.54%-50.00M
95.13%-19.00M
---69.00M
46.91%-103.00M
59.70%-189.00M
---390.00M
---194.00M
---469.00M
---926.00M
---610.00M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-48.61%37.00M
75.56%79.00M
-9.43%48.00M
-8.89%41.00M
63.64%72.00M
7.14%45.00M
-1.85%53.00M
-15.09%45.00M
-10.20%44.00M
13.51%42.00M
--54.00M
--53.00M
0.00%49.00M
--37.00M
----
--49.00M
--4.00M
--61.00M
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
520.00%31.00M
-45.10%28.00M
--27.00M
-64.52%11.00M
-90.38%5.00M
183.33%51.00M
----
72.22%31.00M
13.04%52.00M
--18.00M
--18.00M
-89.35%18.00M
24.32%46.00M
----
--169.00M
--37.00M
--800.00M
--901.00M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
--28.00M
----
----
----
----
----
----
--121.00M
---16.00M
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
0.00%1.00M
100.00%0.00
100.00%0.00
----
125.00%1.00M
---3.00M
50.00%-2.00M
100.00%0.00
-300.00%-4.00M
100.00%0.00
---4.00M
-100.00%-2.00M
0.00%-1.00M
---1.00M
---1.00M
---1.00M
---4.00M
---4.00M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
173.44%47.00M
127.14%19.00M
-189.47%-55.00M
-2.86%-36.00M
-60.00%-64.00M
-2433.33%-70.00M
58.70%-19.00M
57.83%-35.00M
23.08%-40.00M
101.89%3.00M
---46.00M
56.32%-83.00M
-316.67%-52.00M
---159.00M
---190.00M
--24.00M
---362.00M
---10.00M
Thu nhập trước thuế
416.67%124.00M
1390.91%164.00M
-19.15%38.00M
184.31%43.00M
123.53%24.00M
37.50%11.00M
156.63%47.00M
66.67%-51.00M
57.32%-102.00M
102.04%8.00M
---83.00M
73.16%-153.00M
44.93%-239.00M
---392.00M
---570.00M
---434.00M
---2.09B
---1.46B
Thuế thu nhập
-71.43%4.00M
--11.00M
-34.38%21.00M
35.29%23.00M
7.69%14.00M
100.00%0.00
100.00%32.00M
440.00%17.00M
18.18%13.00M
-200.00%-3.00M
--16.00M
-350.00%-5.00M
1000.00%11.00M
---1.00M
--2.00M
--1.00M
--0.00
--3.00M
Doanh thu sau thuế
1100.00%120.00M
1290.91%153.00M
13.33%17.00M
129.41%20.00M
108.70%10.00M
0.00%11.00M
115.15%15.00M
54.05%-68.00M
54.00%-115.00M
102.81%11.00M
---99.00M
74.13%-148.00M
42.53%-250.00M
---391.00M
---572.00M
---435.00M
---2.09B
---1.47B
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
1100.00%120.00M
1290.91%153.00M
13.33%17.00M
129.41%20.00M
108.70%10.00M
0.00%11.00M
115.15%15.00M
54.05%-68.00M
54.00%-115.00M
102.81%11.00M
---99.00M
74.13%-148.00M
42.53%-250.00M
---391.00M
---572.00M
---435.00M
---2.09B
---1.47B
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-14.29%-16.00M
-26.67%-19.00M
-81.82%-20.00M
0.00%-15.00M
-27.27%-14.00M
37.50%-15.00M
-37.50%-11.00M
-15.38%-15.00M
-83.33%-11.00M
-380.00%-24.00M
---8.00M
48.00%-13.00M
50.00%-6.00M
---5.00M
---25.00M
---12.00M
---64.00M
---42.00M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
466.67%136.00M
561.54%172.00M
42.31%37.00M
166.04%35.00M
123.08%24.00M
-25.71%26.00M
128.57%26.00M
60.74%-53.00M
57.38%-104.00M
109.07%35.00M
---91.00M
75.32%-135.00M
42.32%-244.00M
---386.00M
---547.00M
---423.00M
---2.02B
---1.43B
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
466.67%136.00M
561.54%172.00M
42.31%37.00M
166.04%35.00M
123.08%24.00M
-25.71%26.00M
128.57%26.00M
60.74%-53.00M
57.38%-104.00M
109.07%35.00M
---91.00M
75.32%-135.00M
42.32%-244.00M
---386.00M
---547.00M
---423.00M
---2.02B
---1.43B
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
465.14%0.03
553.26%0.04
41.06%0.01
163.58%0.01
122.25%0.01
-27.96%0.01
127.61%0.01
61.37%-0.01
58.26%-0.03
108.83%0.01
---0.02
76.93%-0.03
42.44%-0.06
---0.10
---0.15
---0.11
---0.54
---0.38
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
440.99%0.03
531.37%0.04
44.44%0.01
162.08%0.01
121.42%0.01
-27.96%0.01
126.28%0.01
61.37%-0.01
58.26%-0.03
108.83%0.01
---0.02
76.93%-0.03
42.44%-0.06
---0.10
---0.15
---0.11
---0.54
---0.38
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Grab Holdings Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GRAB?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Grab Holdings Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Grab Holdings Ltd báo cáo doanh thu là 3.37B cho năm tài chính 2025, tăng từ 2.80B của năm trước.

Doanh thu mà Grab Holdings Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Grab Holdings Ltd báo cáo doanh thu là 955.00M cho quý gần nhất, tăng 23.54% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Grab Holdings Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Grab Holdings Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 268.00M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Grab Holdings Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Grab Holdings Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 136.00M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Grab Holdings Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Grab Holdings Ltd là 234.00M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.