tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Grab Holdings Ltd

GRAB
Thêm vào danh sách theo dõi
3.400USD
+0.050+1.49%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
13.91BVốn hóa
36.62P/E TTM

GRAB Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Grab Holdings Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021H2
FY2021H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-117.12%-19.00M
-66.19%94.00M
-122.37%-85.00M
-67.06%111.00M
593.75%111.00M
2680.00%278.00M
4.97%380.00M
1223.33%337.00M
110.60%16.00M
130.30%10.00M
--362.00M
89.47%-30.00M
69.37%-151.00M
---33.00M
---285.00M
---493.00M
---689.00M
---329.00M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
416.67%124.00M
1390.91%164.00M
-19.15%38.00M
184.31%43.00M
123.53%24.00M
37.50%11.00M
156.63%47.00M
66.67%-51.00M
57.32%-102.00M
102.04%8.00M
---83.00M
73.16%-153.00M
44.93%-239.00M
---392.00M
---570.00M
---434.00M
---2.09B
---1.46B
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
35.00%54.00M
32.43%49.00M
30.56%47.00M
23.53%42.00M
0.00%40.00M
0.00%37.00M
-2.70%36.00M
-8.11%34.00M
14.29%40.00M
-13.95%37.00M
--37.00M
0.00%37.00M
-5.41%35.00M
--43.00M
--37.00M
--37.00M
--189.00M
--171.00M
Các mục phi tiền mặt khác
11.43%39.00M
-50.00%16.00M
34.48%39.00M
70.00%34.00M
84.21%35.00M
203.23%32.00M
52.63%29.00M
-71.01%20.00M
35.71%19.00M
-240.91%-31.00M
--19.00M
392.86%69.00M
40.00%14.00M
--22.00M
--14.00M
--10.00M
--380.00M
--7.00M
Thay đổi trong vốn lưu động
-437.78%-242.00M
-140.00%-68.00M
-201.51%-269.00M
-123.15%-47.00M
40.00%-45.00M
729.63%170.00M
-11.37%265.00M
680.00%203.00M
22.68%-75.00M
-128.42%-27.00M
--299.00M
-9.38%-35.00M
46.70%-97.00M
--95.00M
---32.00M
---182.00M
---133.00M
--5.00M
-Thay đổi các khoản phải thu
82.02%-16.00M
-175.00%-3.00M
176.32%29.00M
340.91%53.00M
-117.07%-89.00M
111.76%4.00M
-1366.67%-38.00M
21.43%-22.00M
-127.78%-41.00M
22.73%-34.00M
--3.00M
47.17%-28.00M
84.48%-18.00M
---44.00M
---53.00M
---116.00M
---138.00M
---43.00M
-Thay đổi hàng tồn kho
150.00%1.00M
-200.00%-6.00M
42.86%-4.00M
--3.00M
-300.00%-2.00M
33.33%-2.00M
-250.00%-7.00M
-100.00%0.00
0.00%1.00M
40.00%-3.00M
---2.00M
400.00%3.00M
-88.89%1.00M
---5.00M
---1.00M
--9.00M
--1.00M
---2.00M
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
24.71%-64.00M
97.30%73.00M
-56.55%73.00M
-217.65%-20.00M
16.67%-85.00M
-54.32%37.00M
630.43%168.00M
666.67%17.00M
-32.47%-102.00M
-41.73%81.00M
--23.00M
-114.29%-3.00M
-35.09%-77.00M
--139.00M
--21.00M
---57.00M
--87.00M
--50.00M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-284.00%-192.00M
-445.71%-382.00M
-32.46%-151.00M
-145.45%-108.00M
-2.04%-50.00M
-7.69%-70.00M
-115.09%-114.00M
---44.00M
---49.00M
-3150.00%-65.00M
---53.00M
----
----
---2.00M
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-83.98%29.00M
24.38%250.00M
-184.38%-216.00M
-90.08%25.00M
56.03%181.00M
3450.00%201.00M
-21.95%256.00M
3700.00%252.00M
3966.67%116.00M
-185.71%-6.00M
--328.00M
-800.00%-7.00M
83.33%-3.00M
--7.00M
--1.00M
---18.00M
---83.00M
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-117.12%-19.00M
-66.19%94.00M
-122.37%-85.00M
-67.06%111.00M
593.75%111.00M
2680.00%278.00M
4.97%380.00M
1223.33%337.00M
110.60%16.00M
130.30%10.00M
--362.00M
89.47%-30.00M
69.37%-151.00M
---33.00M
---285.00M
---493.00M
---689.00M
---329.00M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-54.55%10.00M
27.78%46.00M
12.00%28.00M
-20.00%12.00M
120.00%22.00M
63.64%36.00M
38.89%25.00M
-11.76%15.00M
42.86%10.00M
-15.38%22.00M
--18.00M
41.67%17.00M
-30.00%7.00M
--26.00M
--12.00M
--10.00M
--55.00M
--5.00M
Chi phí vốn
-50.00%13.00M
18.18%52.00M
-11.11%32.00M
-31.58%13.00M
85.71%26.00M
57.14%44.00M
16.13%36.00M
-24.00%19.00M
16.67%14.00M
-9.68%28.00M
--31.00M
78.57%25.00M
-7.69%12.00M
--31.00M
--14.00M
--13.00M
--63.00M
--22.00M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-41.67%7.00M
85.71%39.00M
91.67%23.00M
-11.11%8.00M
71.43%12.00M
-4.55%21.00M
20.00%12.00M
50.00%9.00M
--7.00M
22.22%22.00M
--10.00M
-25.00%6.00M
-100.00%0.00
--18.00M
--8.00M
--7.00M
--45.00M
--3.00M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
-70.00%3.00M
-53.33%7.00M
-61.54%5.00M
-33.33%4.00M
233.33%10.00M
--15.00M
62.50%13.00M
-45.45%6.00M
-57.14%3.00M
----
--8.00M
175.00%11.00M
133.33%7.00M
--8.00M
--4.00M
--3.00M
--10.00M
--2.00M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
90.48%-22.00M
3528.57%254.00M
-791.67%-428.00M
---303.00M
33.04%-231.00M
-94.12%7.00M
-111.19%-48.00M
-100.00%0.00
---345.00M
-89.38%119.00M
--429.00M
136.11%52.00M
100.00%0.00
--1.12B
---144.00M
---175.00M
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--3.00M
----
----
--0.00
--8.00M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
-14600.00%-145.00M
----
100.00%0.00
100.00%0.00
--1.00M
--92.00M
---5.00M
-103.30%-38.00M
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
229.18%1.15B
---781.00M
---26.00M
---891.00M
---2.02B
---717.00M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
87.35%-32.00M
325.00%63.00M
-2500.00%-456.00M
-1475.00%-315.00M
35.62%-253.00M
-128.87%-28.00M
-95.38%19.00M
-157.14%-20.00M
-134.35%-393.00M
-69.40%97.00M
--411.00M
119.23%35.00M
206.32%1.14B
--317.00M
---182.00M
---1.08B
---2.07B
---714.00M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-20650.00%-411.00M
39.62%-32.00M
64.80%-44.00M
3132.43%1.20B
100.34%2.00M
-55.88%-53.00M
-6150.00%-125.00M
186.05%37.00M
2.61%-596.00M
95.79%-34.00M
---2.00M
48.19%-43.00M
-1148.98%-612.00M
---807.00M
---83.00M
---49.00M
--4.31B
--2.37B
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
16.67%-20.00M
-92.31%-50.00M
-107.69%-27.00M
7166.67%1.48B
95.21%-24.00M
3.70%-26.00M
40.91%-13.00M
19.23%-21.00M
18.27%-501.00M
96.64%-27.00M
---22.00M
69.41%-26.00M
-3986.67%-613.00M
---803.00M
---85.00M
---15.00M
---63.00M
--1.84B
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
---400.00M
100.00%0.00
100.00%0.00
-705.88%-274.00M
----
---37.00M
-744.44%-58.00M
-477.78%-34.00M
---97.00M
-100.00%0.00
--9.00M
--9.00M
----
--8.00M
--0.00
----
--4.42B
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--201.00M
--262.00M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-65.38%9.00M
80.00%18.00M
68.52%-17.00M
-115.22%-14.00M
1200.00%26.00M
242.86%10.00M
-590.91%-54.00M
453.85%92.00M
100.00%2.00M
41.67%-7.00M
--11.00M
-1400.00%-26.00M
102.94%1.00M
---12.00M
--2.00M
---34.00M
---255.00M
--261.00M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-20650.00%-411.00M
39.62%-32.00M
64.80%-44.00M
3132.43%1.20B
100.34%2.00M
-55.88%-53.00M
-6150.00%-125.00M
186.05%37.00M
2.61%-596.00M
95.79%-34.00M
---2.00M
48.19%-43.00M
-1148.98%-612.00M
---807.00M
---83.00M
---49.00M
--4.31B
--2.37B
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
15.82%3.43B
13.69%3.28B
58.56%3.88B
33.84%2.83B
-5.54%2.96B
-4.41%2.88B
7.23%2.45B
-10.12%2.11B
60.76%3.14B
23.84%3.02B
--2.28B
-30.59%2.35B
-59.65%1.95B
--2.44B
--3.39B
--4.84B
--3.30B
--2.00B
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-256.62%-485.00M
93.67%153.00M
-236.99%-600.00M
214.97%1.05B
86.73%-136.00M
-34.17%79.00M
-40.49%438.00M
584.06%334.00M
-356.89%-1.02B
124.74%120.00M
--736.00M
88.38%-69.00M
124.58%399.00M
---485.00M
---594.00M
---1.62B
--1.54B
--1.29B
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-675.00%-23.00M
123.73%28.00M
-109.15%-15.00M
400.00%60.00M
107.69%4.00M
-351.06%-118.00M
568.57%164.00M
35.48%-20.00M
-388.89%-52.00M
23.68%47.00M
---35.00M
29.55%-31.00M
460.00%18.00M
--38.00M
---44.00M
---5.00M
---6.00M
---31.00M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
4.24%2.95B
15.82%3.43B
13.69%3.28B
58.56%3.88B
33.84%2.83B
-5.54%2.96B
-4.41%2.88B
7.23%2.45B
-10.12%2.11B
60.76%3.14B
--3.02B
-18.30%2.28B
-26.87%2.35B
--1.95B
--2.79B
--3.21B
--4.84B
--3.30B
Dòng tiền tự do
-137.65%-32.00M
-82.05%42.00M
-134.01%-117.00M
-69.18%98.00M
4150.00%85.00M
1400.00%234.00M
3.93%344.00M
678.18%318.00M
101.23%2.00M
71.88%-18.00M
--331.00M
81.61%-55.00M
67.79%-163.00M
---64.00M
---299.00M
---506.00M
---752.00M
---351.00M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Grab Holdings Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Grab Holdings Ltd đã tạo ra 231.00M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Grab Holdings Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Grab Holdings Ltd đã tăng -77.11% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Grab Holdings Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Grab Holdings Ltd đã chi 123.00M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Grab Holdings Ltd đã thay đổi như thế nào?

Grab Holdings Ltd đã sử dụng 1.12B cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với GRAB?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Grab Holdings Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 108.00M, phản ánh sự thay đổi -87.95% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.