tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Grab Holdings Ltd

GRAB
Thêm vào danh sách theo dõi
3.400USD
+0.050+1.49%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
13.91BVốn hóa
36.62P/E TTM

GRAB Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Grab Holdings Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021H2
FY2021H1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
6.38%6.26B
20.87%6.80B
22.52%6.93B
55.05%7.16B
46.84%5.88B
11.62%5.63B
17.84%5.65B
1.05%4.62B
-17.81%4.00B
-0.85%5.04B
--4.80B
-32.96%4.57B
-34.87%4.87B
--5.09B
--6.81B
--7.48B
--8.23B
--5.09B
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
4.24%2.95B
15.82%3.43B
13.69%3.28B
58.56%3.88B
33.84%2.83B
-5.54%2.96B
-4.41%2.88B
7.23%2.45B
-10.12%2.11B
60.76%3.14B
--3.02B
-18.30%2.28B
-30.59%2.35B
--1.95B
--2.79B
--3.39B
--4.40B
--3.18B
-Đầu tư ngắn hạn
8.35%3.31B
26.49%3.37B
31.71%3.65B
51.08%3.28B
61.36%3.05B
39.90%2.67B
55.56%2.77B
-5.12%2.17B
-24.98%1.89B
-39.22%1.91B
--1.78B
-43.15%2.29B
-38.41%2.52B
--3.13B
--4.02B
--4.09B
--3.83B
--1.91B
Các khoản phải thu
48.80%1.05B
56.99%1.00B
23.78%812.00M
53.67%796.00M
43.23%709.00M
36.11%637.00M
69.07%656.00M
43.09%518.00M
45.59%495.00M
25.81%468.00M
--388.00M
19.47%362.00M
11.84%340.00M
--372.00M
--303.00M
--304.00M
--255.00M
--528.00M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-21.35%210.00M
16.50%240.00M
-12.21%230.00M
29.70%262.00M
31.53%267.00M
5.10%206.00M
77.03%262.00M
-44.20%202.00M
-40.29%203.00M
-47.31%196.00M
--148.00M
19.47%362.00M
11.84%340.00M
--372.00M
--303.00M
--304.00M
--255.00M
--528.00M
-Các khoản phải thu khác
91.18%845.00M
76.33%760.00M
47.72%582.00M
68.99%534.00M
51.37%442.00M
58.46%431.00M
64.17%394.00M
--316.00M
--292.00M
--272.00M
--240.00M
----
----
----
----
----
----
----
Hàng tồn kho
17.57%87.00M
47.46%87.00M
41.07%79.00M
56.25%75.00M
54.17%74.00M
20.41%59.00M
21.74%56.00M
6.67%48.00M
2.13%48.00M
2.08%49.00M
--46.00M
-4.26%45.00M
4.44%47.00M
--48.00M
--47.00M
--45.00M
--4.00M
--5.00M
Chi phí trả trước
-10.25%219.00M
-21.58%189.00M
6.98%184.00M
-37.58%191.00M
-13.48%244.00M
15.87%241.00M
-24.23%172.00M
26.97%306.00M
6.02%282.00M
14.29%208.00M
--227.00M
-15.73%241.00M
17.70%266.00M
--182.00M
--286.00M
--226.00M
--185.00M
----
Tổng tài sản ngắn hạn
10.26%7.62B
23.06%8.08B
22.39%8.00B
49.76%8.22B
43.02%6.91B
13.83%6.57B
19.77%6.54B
5.21%5.49B
-12.60%4.83B
1.41%5.77B
--5.46B
-29.99%5.22B
-31.41%5.53B
--5.69B
--7.45B
--8.06B
--8.68B
--5.62B
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
40.50%850.00M
46.56%831.00M
35.88%712.00M
36.44%659.00M
24.74%605.00M
10.74%567.00M
10.32%524.00M
2.99%483.00M
1.25%485.00M
4.07%512.00M
--475.00M
-5.06%469.00M
-5.71%479.00M
--492.00M
--494.00M
--508.00M
--441.00M
--336.00M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
2.54%1.05B
8.41%1.06B
10.18%1.04B
13.57%1.04B
12.39%1.02B
6.44%975.00M
2.84%943.00M
0.11%914.00M
0.33%912.00M
1.33%916.00M
--917.00M
0.88%913.00M
0.44%909.00M
--904.00M
--905.00M
--905.00M
--675.00M
--797.00M
Chi phí trả trước dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--183.00M
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
28.75%103.00M
26.87%85.00M
50.00%81.00M
44.64%81.00M
37.93%80.00M
19.64%67.00M
-75.12%54.00M
47.37%56.00M
190.00%58.00M
180.00%56.00M
--217.00M
322.22%38.00M
400.00%20.00M
--20.00M
--9.00M
--4.00M
--5.00M
----
Tổng tài sản dài hạn
49.67%4.08B
43.02%3.90B
27.01%3.35B
-1.75%2.93B
-18.86%2.73B
-9.76%2.73B
-16.03%2.64B
-3.22%2.98B
17.02%3.36B
-13.15%3.02B
--3.14B
5.96%3.08B
-0.03%2.87B
--3.48B
--2.90B
--2.87B
--2.50B
--2.04B
Tổng tài sản
21.42%11.70B
28.92%11.98B
23.72%11.36B
31.64%11.14B
17.63%9.64B
5.72%9.29B
6.68%9.18B
2.09%8.47B
-2.46%8.19B
-4.12%8.79B
--8.60B
-19.91%8.29B
-23.16%8.40B
--9.17B
--10.35B
--10.93B
--11.18B
--7.66B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
13.83%1.63B
32.98%1.63B
19.95%1.31B
111.37%1.54B
198.96%1.43B
227.54%1.23B
201.93%1.09B
--730.00M
--479.00M
--374.00M
--362.00M
----
----
----
----
----
----
----
Dự phòng ngắn hạn
-61.90%16.00M
-39.02%25.00M
-2.13%46.00M
12.82%44.00M
147.06%42.00M
5.13%41.00M
20.51%47.00M
0.00%39.00M
-57.50%17.00M
2.63%39.00M
--39.00M
2.63%39.00M
5.26%40.00M
--38.00M
--38.00M
--38.00M
--35.00M
--34.00M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
1084.85%1.56B
1265.85%1.68B
1717.00%1.82B
1795.35%1.63B
-35.92%132.00M
-1.60%123.00M
-17.36%100.00M
-24.56%86.00M
82.30%206.00M
6.84%125.00M
--121.00M
-25.49%114.00M
-27.56%113.00M
--117.00M
--153.00M
--156.00M
--144.00M
--159.00M
Nợ ngắn hạn khác
11.67%1.65B
30.65%1.65B
19.04%1.36B
106.37%1.59B
197.18%1.47B
206.54%1.27B
184.29%1.14B
1871.79%769.00M
1140.00%496.00M
986.84%413.00M
--401.00M
2.63%39.00M
5.26%40.00M
--38.00M
--38.00M
--38.00M
--35.00M
--34.00M
Tổng nợ ngắn hạn
64.16%4.56B
78.51%4.63B
80.62%4.38B
138.42%4.36B
76.44%2.78B
75.37%2.59B
68.52%2.42B
70.07%1.83B
53.51%1.57B
34.73%1.48B
--1.44B
7.06%1.08B
2.81%1.03B
--1.10B
--1.00B
--998.00M
--1.03B
--890.00M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
4.76%22.00M
10.00%22.00M
22.22%22.00M
22.22%22.00M
-46.15%21.00M
11.11%20.00M
5.88%18.00M
0.00%18.00M
116.67%39.00M
0.00%18.00M
--17.00M
5.88%18.00M
5.88%18.00M
--18.00M
--17.00M
--17.00M
--18.00M
--1.00M
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
51.78%384.00M
54.77%373.00M
40.35%320.00M
35.41%283.00M
175.00%253.00M
-63.92%241.00M
-65.30%228.00M
-68.24%209.00M
-86.23%92.00M
-46.47%668.00M
--657.00M
-67.34%658.00M
-67.92%668.00M
--1.25B
--2.02B
--2.08B
--2.03B
--1.96B
-Nợ dài hạn
51.78%384.00M
54.77%373.00M
40.35%320.00M
35.41%283.00M
175.00%253.00M
-63.92%241.00M
-65.30%228.00M
-68.24%209.00M
-86.23%92.00M
-46.47%668.00M
--657.00M
-67.34%658.00M
-67.92%668.00M
--1.25B
--2.02B
--2.08B
--2.03B
--1.96B
Nợ dài hạn khác
80.39%184.00M
122.09%191.00M
58.21%106.00M
66.13%103.00M
-43.02%102.00M
-45.57%86.00M
-57.32%67.00M
-58.39%62.00M
13.29%179.00M
5.33%158.00M
--157.00M
0.00%149.00M
1.28%158.00M
--150.00M
--149.00M
--156.00M
--99.00M
--27.00M
Tổng nợ dài hạn
55.27%604.00M
70.17%599.00M
43.61%461.00M
43.69%421.00M
33.22%389.00M
-58.39%352.00M
-61.51%321.00M
-64.53%293.00M
-65.40%292.00M
-40.25%846.00M
--834.00M
-62.16%826.00M
-62.61%844.00M
--1.42B
--2.18B
--2.26B
--2.13B
--13.82B
Tổng các khoản nợ
63.07%5.17B
77.51%5.23B
76.29%4.84B
125.34%4.78B
69.68%3.17B
26.68%2.94B
20.81%2.75B
11.62%2.12B
-0.16%1.87B
-7.52%2.32B
--2.27B
-40.34%1.90B
-42.55%1.87B
--2.51B
--3.19B
--3.25B
--3.16B
--14.71B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
1.23%24.05B
1.32%23.86B
2.25%23.84B
3.72%23.79B
3.86%23.76B
3.88%23.55B
3.06%23.31B
1.46%22.93B
1.88%22.87B
1.76%22.67B
--22.62B
1.67%22.60B
1.72%22.45B
--22.28B
--22.23B
--22.07B
--21.53B
--224.00M
Lợi nhuận giữ lại
-1.48%-17.53B
0.10%-17.13B
-2.44%-17.37B
-4.54%-17.42B
-4.09%-17.28B
-5.73%-17.15B
-3.80%-16.95B
-2.69%-16.67B
-3.95%-16.60B
-3.48%-16.22B
---16.33B
-7.63%-16.23B
-10.57%-15.97B
---15.68B
---15.08B
---14.44B
---13.80B
---7.42B
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
254.55%17.00M
160.42%29.00M
-41.10%43.00M
-101.28%-1.00M
-122.45%-11.00M
-352.63%-48.00M
73.81%73.00M
290.00%78.00M
8.89%49.00M
-64.81%19.00M
--42.00M
33.33%20.00M
-2.17%45.00M
--54.00M
--15.00M
--46.00M
--286.00M
--146.00M
Tổng vốn chủ sở hữu
1.02%6.53B
6.39%6.76B
1.27%6.51B
0.28%6.36B
2.26%6.47B
-1.81%6.35B
1.61%6.43B
-0.75%6.34B
-3.12%6.33B
-2.84%6.47B
--6.33B
-10.81%6.39B
-14.94%6.53B
--6.66B
--7.17B
--7.68B
--8.02B
---7.05B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GRAB?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Grab Holdings Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Grab Holdings Ltd có 2.95B tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Grab Holdings Ltd là bao nhiêu?

Grab Holdings Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 5.23B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 4.63B nợ ngắn hạ và 599.00M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Grab Holdings Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Grab Holdings Ltd là 11.98B, bao gồm 8.08B tài sản ngắn hạn và 3.90B tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Grab Holdings Ltd là bao nhiêu?

Grab Holdings Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 6.76B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.