tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Greenwich Lifesciences Inc

GLSI
Thêm vào danh sách theo dõi
13.500USD
-0.520-3.71%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
198.16MVốn hóa
LỗP/E TTM

GLSI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Greenwich Lifesciences Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Greenwich Lifesciences Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
Tổng doanh thu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Chi phí hoạt động
74.44%5.73M
-1.72%7.94M
52.97%4.17M
52.02%4.05M
29.37%3.28M
185.05%8.08M
9.03%2.73M
52.27%2.66M
13.21%2.54M
-2.03%2.84M
5.03%2.50M
126.02%1.75M
12.66%2.24M
21.77%2.89M
174.96%2.38M
2.64%773.31K
231.20%1.99M
106.38%2.38M
237.41%866.69K
258.05%753.45K
145.51%600.61K
242.27%1.15M
-23.56%256.87K
-91.92%210.43K
64.49%244.64K
-78.37%336.54K
--336.01K
--2.60M
--148.73K
--1.56M
Chi phí R&D
100.20%5.21M
23.26%7.59M
53.64%3.52M
52.00%3.51M
18.53%2.60M
163.94%6.16M
6.20%2.29M
67.29%2.31M
20.06%2.19M
-5.09%2.33M
25.22%2.16M
117.86%1.38M
10.06%1.83M
19.10%2.46M
162.29%1.72M
13.78%633.25K
488.99%1.66M
244.63%2.06M
315.80%657.10K
269.04%556.53K
88.12%281.98K
131.52%598.88K
-44.45%158.03K
-92.21%150.80K
18.62%149.89K
-77.73%258.67K
--284.50K
--1.94M
--126.36K
--1.16M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
-100.00%0.00
----
-2.99%876.00
0.00%903.00
0.00%903.00
0.00%903.00
0.00%903.00
0.00%903.00
--903.00
0.00%903.00
0.00%903.00
0.00%903.00
----
0.00%903.00
0.00%903.00
0.00%903.00
----
--903.00
--903.00
--903.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
--19.45M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-74.44%-5.73M
1.72%-7.94M
-52.97%-4.17M
-52.02%-4.05M
-29.37%-3.28M
-185.05%-8.08M
-9.03%-2.73M
-52.27%-2.66M
-13.21%-2.54M
2.03%-2.84M
-5.03%-2.50M
-126.02%-1.75M
-12.66%-2.24M
-21.77%-2.89M
-174.96%-2.38M
-2.64%-773.31K
-231.20%-1.99M
-106.38%-2.38M
-237.41%-866.69K
-258.05%-753.45K
-145.51%-600.61K
-242.27%-1.15M
23.56%-256.87K
91.92%-210.43K
-64.49%-244.64K
78.37%-336.54K
---336.01K
---2.60M
---148.73K
---1.56M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
186.26%68.62K
-49.35%22.26K
-62.22%22.80K
-62.22%20.68K
-62.55%23.97K
-50.79%43.94K
-45.71%60.34K
-54.19%54.72K
-44.91%64.01K
-14.28%89.29K
73.55%111.14K
338.62%119.45K
493.51%116.18K
531.30%104.17K
1694.76%64.04K
636.05%27.23K
444.05%19.57K
--16.50K
--3.57K
--3.70K
--3.60K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--832.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-73.62%-5.66M
1.46%-7.92M
-55.57%-4.15M
-54.42%-4.03M
-31.75%-3.26M
-192.72%-8.04M
-11.58%-2.67M
-60.08%-2.61M
-16.39%-2.47M
1.57%-2.75M
-3.14%-2.39M
-118.26%-1.63M
-7.88%-2.12M
-18.21%-2.79M
-168.68%-2.32M
0.49%-746.07K
-229.92%-1.97M
-105.10%-2.36M
-236.02%-863.12K
-256.29%-749.75K
-144.03%-597.01K
-242.02%-1.15M
23.56%-256.87K
91.92%-210.43K
-64.49%-244.64K
78.37%-336.54K
---336.01K
---2.60M
---148.73K
---1.56M
Doanh thu sau thuế
-73.62%-5.66M
1.46%-7.92M
-55.57%-4.15M
-54.42%-4.03M
-31.75%-3.26M
-192.72%-8.04M
-11.58%-2.67M
-60.08%-2.61M
-16.39%-2.47M
1.57%-2.75M
-3.14%-2.39M
-118.26%-1.63M
-7.88%-2.12M
-18.21%-2.79M
-168.68%-2.32M
0.49%-746.07K
-229.92%-1.97M
-105.10%-2.36M
-236.02%-863.12K
-256.29%-749.75K
-144.03%-597.01K
-242.02%-1.15M
23.56%-256.87K
91.92%-210.43K
-64.49%-244.64K
78.37%-336.54K
---336.01K
---2.60M
---148.73K
---1.56M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-73.62%-5.66M
1.46%-7.92M
-55.57%-4.15M
-54.42%-4.03M
-31.75%-3.26M
-192.72%-8.04M
-11.58%-2.67M
-60.08%-2.61M
-16.39%-2.47M
1.57%-2.75M
-3.14%-2.39M
-118.26%-1.63M
-7.88%-2.12M
-18.21%-2.79M
-168.68%-2.32M
0.49%-746.07K
-229.92%-1.97M
-105.10%-2.36M
-236.02%-863.12K
-256.29%-749.75K
-144.03%-597.01K
-242.02%-1.15M
23.56%-256.87K
91.92%-210.43K
-64.49%-244.64K
78.37%-336.54K
---336.01K
---2.60M
---148.73K
---1.56M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-73.62%-5.66M
1.46%-7.92M
-55.57%-4.15M
-54.42%-4.03M
-31.75%-3.26M
-192.72%-8.04M
-11.58%-2.67M
-60.08%-2.61M
-16.39%-2.47M
1.57%-2.75M
-3.14%-2.39M
-118.26%-1.63M
-7.88%-2.12M
-18.21%-2.79M
-168.68%-2.32M
0.49%-746.07K
-229.92%-1.97M
-105.10%-2.36M
-236.02%-863.12K
-256.29%-749.75K
-144.03%-597.01K
-242.02%-1.15M
23.56%-256.87K
91.92%-210.43K
-64.49%-244.64K
78.37%-336.54K
---336.01K
---2.60M
---148.73K
---1.56M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-73.62%-5.66M
1.46%-7.92M
-55.57%-4.15M
-54.42%-4.03M
-31.75%-3.26M
-192.72%-8.04M
-11.58%-2.67M
-60.08%-2.61M
-16.39%-2.47M
1.57%-2.75M
-3.14%-2.39M
-118.26%-1.63M
-7.88%-2.12M
-18.21%-2.79M
-168.68%-2.32M
0.49%-746.07K
-229.92%-1.97M
-105.10%-2.36M
-236.02%-863.12K
-256.29%-749.75K
-144.03%-597.01K
-242.02%-1.15M
23.56%-256.87K
91.92%-210.43K
-64.49%-244.64K
78.37%-336.54K
---336.01K
---2.60M
---148.73K
---1.56M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-57.01%-0.39
7.13%-0.57
-49.89%-0.30
-49.06%-0.30
-28.63%-0.25
-186.05%-0.61
-9.08%-0.20
-59.35%-0.20
-16.28%-0.19
4.60%-0.21
-2.94%-0.19
-119.54%-0.13
-9.70%-0.17
-26.23%-0.22
-171.74%-0.18
0.71%-0.06
-223.26%-0.15
-129.87%-0.18
-210.11%-0.07
-230.72%-0.06
-128.18%-0.05
-174.74%-0.08
23.55%-0.02
91.92%-0.02
-64.44%-0.02
78.37%-0.03
---0.03
---0.22
---0.01
---0.13
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-57.01%-0.39
7.13%-0.57
-49.89%-0.30
-49.06%-0.30
-28.63%-0.25
-186.05%-0.61
-9.08%-0.20
-59.35%-0.20
-16.28%-0.19
4.60%-0.21
-2.94%-0.19
-119.54%-0.13
-9.70%-0.17
-26.23%-0.22
-171.74%-0.18
0.71%-0.06
-223.26%-0.15
-129.87%-0.18
-210.11%-0.07
-230.72%-0.06
-128.18%-0.05
-174.74%-0.08
23.55%-0.02
91.92%-0.02
-64.44%-0.02
78.37%-0.03
---0.03
---0.22
---0.01
---0.13
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Greenwich Lifesciences Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GLSI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Greenwich Lifesciences Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Greenwich Lifesciences Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -19.36M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Greenwich Lifesciences Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Greenwich Lifesciences Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -5.66M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Greenwich Lifesciences Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Greenwich Lifesciences Inc là -19.45M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.