tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Greenwich Lifesciences Inc

GLSI
Thêm vào danh sách theo dõi
13.500USD
-0.520-3.71%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
198.16MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của GLSI

Theo dõi tình hình tài chính của Greenwich Lifesciences Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Greenwich Lifesciences Inc

Mới phát hành
Th06 4, 2026
EPS / Dự báo
-0.39/-0.33
Doanh thu / Dự báo
0.00/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-1.43
-17.89%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-57.01%-0.39
7.13%-0.57
-49.89%-0.30
-49.06%-0.30
-28.63%-0.25
-186.05%-0.61
-9.08%-0.20
-59.35%-0.20
-16.28%-0.19
4.60%-0.21
---0.19
---0.13
---0.17
---0.22
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng
-73.62%-5.66M
1.46%-7.92M
-55.57%-4.15M
-54.42%-4.03M
-31.75%-3.26M
-192.72%-8.04M
-11.58%-2.67M
-60.08%-2.61M
-16.39%-2.47M
1.57%-2.75M
-3.14%-2.39M
-118.26%-1.63M
-7.88%-2.12M
-18.21%-2.79M
-168.68%-2.32M
0.49%-746.07K
-229.92%-1.97M
-105.10%-2.36M
-236.02%-863.12K
-256.29%-749.75K
Doanh thu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
-74.44%-5.73M
1.72%-7.94M
-52.97%-4.17M
-52.02%-4.05M
-29.37%-3.28M
-185.05%-8.08M
-9.03%-2.73M
-52.27%-2.66M
-13.21%-2.54M
2.03%-2.84M
-5.03%-2.50M
-126.02%-1.75M
-12.66%-2.24M
-21.77%-2.89M
-174.96%-2.38M
-2.64%-773.31K
-231.20%-1.99M
-106.38%-2.38M
-237.41%-866.69K
-258.05%-753.45K
Lợi nhuận ròng
-73.62%-5.66M
1.46%-7.92M
-55.57%-4.15M
-54.42%-4.03M
-31.75%-3.26M
-192.72%-8.04M
-11.58%-2.67M
-60.08%-2.61M
-16.39%-2.47M
1.57%-2.75M
-3.14%-2.39M
-118.26%-1.63M
-7.88%-2.12M
-18.21%-2.79M
-168.68%-2.32M
0.49%-746.07K
-229.92%-1.97M
-105.10%-2.36M
-236.02%-863.12K
-256.29%-749.75K
Tài sản ngắn hạn
282.02%10.51M
50.98%6.18M
-34.61%3.81M
-56.75%3.13M
-50.06%2.75M
-41.45%4.09M
-36.32%5.82M
-33.98%7.22M
-53.77%5.51M
-48.10%6.99M
-41.53%9.14M
-36.33%10.94M
-39.67%11.91M
-50.49%13.47M
-45.90%15.64M
-42.32%17.19M
-35.07%19.74M
-5.08%27.20M
361.98%28.91M
11246.27%29.80M
Tổng nợ ngắn hạn
263.93%5.24M
273.45%5.82M
92.55%1.62M
24.58%1.69M
269.22%1.44M
429.79%1.56M
183.36%842.38K
348.70%1.35M
65.39%389.61K
11.98%294.41K
24.97%297.29K
31.60%301.55K
-2.32%235.57K
-31.74%262.90K
-47.73%237.88K
-64.89%229.13K
-64.17%241.17K
-63.16%385.17K
-71.84%455.12K
-62.46%652.59K
Tổng tài sản
281.90%10.51M
50.91%6.18M
-34.64%3.81M
-56.77%3.13M
-50.08%2.75M
-41.47%4.09M
-36.34%5.83M
-34.00%7.23M
-53.77%5.51M
-48.10%6.99M
-41.53%9.15M
-36.32%10.95M
-39.66%11.92M
-50.48%13.48M
-45.89%15.65M
-42.32%17.20M
-35.06%19.75M
-5.09%27.22M
360.94%28.92M
10522.44%29.82M
Tổng các khoản nợ
263.93%5.24M
273.45%5.82M
92.55%1.62M
24.58%1.69M
269.22%1.44M
429.79%1.56M
183.36%842.38K
348.70%1.35M
65.39%389.61K
11.98%294.41K
24.97%297.29K
31.60%301.55K
-2.32%235.57K
-31.74%262.90K
-47.73%237.88K
-64.89%229.13K
-64.17%241.17K
-63.16%385.17K
-71.84%455.12K
-62.46%652.59K
Tổng vốn chủ sở hữu
301.60%5.27M
-86.06%353.22K
-56.15%2.18M
-75.50%1.44M
-74.37%1.31M
-62.18%2.53M
-43.72%4.98M
-44.83%5.88M
-56.17%5.12M
-49.29%6.70M
-42.55%8.85M
-37.24%10.65M
-40.13%11.68M
-50.75%13.21M
-45.86%15.41M
-41.81%16.97M
-34.40%19.51M
-2.89%26.83M
511.07%28.46M
2100.71%29.16M
Thu nhập hoạt động ròng
-156.34%-4.70M
-71.40%-3.17M
-3.38%-2.67M
-113.11%-2.23M
-2.91%-1.83M
14.02%-1.85M
-43.50%-2.58M
-8.36%-1.05M
-14.50%-1.78M
0.73%-2.15M
-16.18%-1.80M
-81.52%-966.98K
20.06%-1.56M
4.16%-2.17M
-73.23%-1.55M
11.85%-532.70K
-268.65%-1.95M
-96.39%-2.26M
---894.64K
---604.32K
Tài chính thuần
1733.77%9.03M
4452.04%5.55M
183.82%3.35M
-5.73%2.61M
64.63%492.42K
--121.83K
--1.18M
--2.77M
--299.12K
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
---2.02M
-342.59%-5.51M
-97.62%562.60K
-100.00%0.00
--0.00

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Greenwich Lifesciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenwich Lifesciences Inc, tài sản ngắn hạn là 6.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.98.

Tổng nghĩa vụ của Greenwich Lifesciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenwich Lifesciences Inc, tổng nghĩa vụ của Greenwich Lifesciences Inc là 5.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 273.45.

Tổng vốn chủ sở hữu của Greenwich Lifesciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenwich Lifesciences Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Greenwich Lifesciences Inc là 353.22K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -86.06.

Thu nhập hoạt động thuần của Greenwich Lifesciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenwich Lifesciences Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Greenwich Lifesciences Inc là -19.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.46.

Giá trị huy động vốn ròng của Greenwich Lifesciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenwich Lifesciences Inc, giá trị huy động vốn ròng của Greenwich Lifesciences Inc là 12.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 174.64.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Greenwich Lifesciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenwich Lifesciences Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.89.

Thu nhập ròng của Greenwich Lifesciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenwich Lifesciences Inc, lợi nhuận ròng là -19.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.61.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Greenwich Lifesciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenwich Lifesciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -3068.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -797.27.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Greenwich Lifesciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenwich Lifesciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -376.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.36.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Greenwich Lifesciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenwich Lifesciences Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -19.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.46.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.