tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Greenwich Lifesciences Inc

GLSI
Thêm vào danh sách theo dõi
13.500USD
-0.520-3.71%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
198.16MVốn hóa
LỗP/E TTM

GLSI Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Greenwich Lifesciences Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
282.02%10.51M
50.98%6.18M
-34.61%3.81M
-56.75%3.13M
-50.06%2.75M
-41.45%4.09M
-36.32%5.82M
-33.98%7.22M
-53.77%5.51M
-48.10%6.99M
-41.53%9.14M
-36.33%10.94M
-39.67%11.91M
-50.49%13.47M
-45.90%15.64M
-42.32%17.19M
-35.07%19.74M
-5.08%27.20M
365.15%28.91M
435900.47%29.80M
444742.00%30.40M
419217.85%28.66M
103437.77%6.21M
--6.83K
--6.83K
--6.83K
--6.00K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
282.02%10.51M
50.98%6.18M
-34.61%3.81M
-56.75%3.13M
-50.06%2.75M
-41.45%4.09M
-36.32%5.82M
-33.98%7.22M
-53.77%5.51M
-48.10%6.99M
-41.53%9.14M
-36.33%10.94M
-39.67%11.91M
-50.49%13.47M
-45.90%15.64M
-42.32%17.19M
-35.07%19.74M
-5.08%27.20M
365.15%28.91M
435900.47%29.80M
444742.00%30.40M
419217.85%28.66M
103437.77%6.21M
--6.83K
--6.83K
--6.83K
--6.00K
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--42.58K
--255.81K
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
282.02%10.51M
50.98%6.18M
-34.61%3.81M
-56.75%3.13M
-50.06%2.75M
-41.45%4.09M
-36.32%5.82M
-33.98%7.22M
-53.77%5.51M
-48.10%6.99M
-41.53%9.14M
-36.33%10.94M
-39.67%11.91M
-50.49%13.47M
-45.90%15.64M
-42.32%17.19M
-35.07%19.74M
-5.08%27.20M
361.98%28.91M
11246.27%29.80M
444742.00%30.40M
419217.85%28.66M
104147.20%6.26M
--262.65K
--6.83K
--6.83K
--6.00K
Tài sản dài hạn
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-80.48%876.00
-67.00%1.78K
-57.39%2.68K
-50.19%3.58K
-44.59%4.49K
-40.12%5.39K
-36.46%6.29K
-33.42%7.20K
-30.84%8.10K
-28.63%9.00K
-26.72%9.91K
-25.05%10.81K
-23.57%11.71K
-22.26%12.62K
-21.09%13.52K
-20.03%14.42K
-19.07%15.32K
-18.19%16.23K
-17.40%17.13K
--18.03K
--18.93K
--19.84K
--20.74K
Tổng tài sản dài hạn
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-80.48%876.00
-67.00%1.78K
-57.39%2.68K
-50.19%3.58K
-44.59%4.49K
-40.12%5.39K
-36.46%6.29K
-33.42%7.20K
-30.84%8.10K
-28.63%9.00K
-26.72%9.91K
-25.05%10.81K
-23.57%11.71K
-22.26%12.62K
-21.09%13.52K
-20.03%14.42K
-19.07%15.32K
-18.19%16.23K
-17.40%17.13K
--18.03K
--18.93K
--19.84K
--20.74K
Tổng tài sản
281.90%10.51M
50.91%6.18M
-34.64%3.81M
-56.77%3.13M
-50.08%2.75M
-41.47%4.09M
-36.34%5.83M
-34.00%7.23M
-53.77%5.51M
-48.10%6.99M
-41.53%9.15M
-36.32%10.95M
-39.66%11.92M
-50.48%13.48M
-45.89%15.65M
-42.32%17.20M
-35.06%19.75M
-5.09%27.22M
360.94%28.92M
10522.44%29.82M
117945.30%30.42M
107419.79%28.68M
23363.15%6.27M
--280.68K
--25.77K
--26.67K
--26.74K
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
120.00%673.82K
120.00%673.82K
--306.28K
--306.28K
--306.28K
--306.28K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
-37.91%52.38K
264.21%276.50K
205.85%206.83K
365.54%82.85K
96.06%84.36K
99.31%75.92K
1.87%67.63K
1543.31%17.80K
192.12%43.03K
-9.44%38.09K
289.72%66.39K
-86.93%1.08K
-27.52%14.73K
-74.40%42.06K
-89.31%17.03K
-66.87%8.29K
-68.17%20.32K
176.80%164.33K
-11.80%159.27K
-92.56%25.02K
1.15%63.85K
410.64%59.37K
4.89%180.59K
--336.21K
--63.12K
--11.63K
--172.16K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-56.68%275.15K
51.17%635.15K
--635.15K
--635.15K
--635.15K
--420.15K
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-56.68%275.15K
--635.15K
--635.15K
--635.15K
--635.15K
----
Nợ ngắn hạn khác
120.00%673.82K
120.00%673.82K
--306.28K
--306.28K
--306.28K
--306.28K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
263.93%5.24M
273.45%5.82M
92.55%1.62M
24.58%1.69M
269.22%1.44M
429.79%1.56M
183.36%842.38K
348.70%1.35M
65.39%389.61K
11.98%294.41K
24.97%297.29K
31.60%301.55K
-2.32%235.57K
-31.74%262.90K
-47.73%237.88K
-64.89%229.13K
-64.17%241.17K
-63.16%385.17K
-71.84%455.12K
-62.46%652.59K
-53.48%673.12K
-24.08%1.05M
30.79%1.62M
--1.74M
--1.45M
--1.38M
--1.24M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
Tổng các khoản nợ
263.93%5.24M
273.45%5.82M
92.55%1.62M
24.58%1.69M
269.22%1.44M
429.79%1.56M
183.36%842.38K
348.70%1.35M
65.39%389.61K
11.98%294.41K
24.97%297.29K
31.60%301.55K
-2.32%235.57K
-31.74%262.90K
-47.73%237.88K
-64.89%229.13K
-64.17%241.17K
-63.16%385.17K
-71.84%455.12K
-62.46%652.59K
-53.48%673.12K
-24.08%1.05M
30.79%1.62M
--1.74M
--1.45M
--1.38M
--1.24M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
38.66%98.06M
27.37%87.49M
26.43%79.77M
22.11%74.88M
22.03%70.72M
20.37%68.69M
11.73%63.10M
9.74%61.32M
4.84%57.96M
4.35%57.06M
4.40%56.47M
4.77%55.88M
0.27%55.28M
-9.58%54.69M
-9.47%54.09M
-10.49%53.33M
-7.22%55.13M
6.65%60.48M
83.38%59.75M
127.35%59.59M
128.23%59.42M
119.28%56.71M
26.97%32.58M
--26.21M
--26.04M
--25.86M
--25.66M
Lợi nhuận giữ lại
-33.69%-92.79M
-31.72%-87.14M
-33.51%-77.59M
-32.45%-73.44M
-31.37%-69.41M
-31.35%-66.15M
-22.04%-58.11M
-22.59%-55.44M
-21.19%-52.84M
-21.44%-50.36M
-23.10%-47.62M
-24.37%-45.23M
-22.41%-43.60M
-23.26%-41.47M
-23.64%-38.68M
-19.52%-36.36M
-20.03%-35.62M
-15.72%-33.65M
-12.04%-31.29M
-9.96%-30.42M
-8.07%-29.67M
-6.85%-29.08M
-3.90%-27.93M
---27.67M
---27.46M
---27.21M
---26.88M
Vốn dự trữ
38.66%98.05M
27.38%87.48M
26.44%79.76M
22.11%74.86M
22.03%70.71M
20.37%68.67M
11.73%63.08M
9.74%61.31M
4.84%57.95M
4.35%57.05M
4.40%56.46M
4.77%55.86M
0.27%55.27M
-9.58%54.67M
-9.47%54.08M
-10.50%53.32M
-7.22%55.12M
6.65%60.47M
83.40%59.74M
127.37%59.57M
128.26%59.41M
119.30%56.70M
27.03%32.57M
--26.20M
--26.03M
--25.85M
--25.64M
Tổng vốn chủ sở hữu
301.60%5.27M
-86.06%353.22K
-56.15%2.18M
-75.50%1.44M
-74.37%1.31M
-62.18%2.53M
-43.72%4.98M
-44.83%5.88M
-56.17%5.12M
-49.29%6.70M
-42.55%8.85M
-37.24%10.65M
-40.13%11.68M
-50.75%13.21M
-45.86%15.41M
-41.81%16.97M
-34.40%19.51M
-2.89%26.83M
511.07%28.46M
2100.71%29.16M
2193.22%29.75M
2146.12%27.63M
485.34%4.66M
---1.46M
---1.42M
---1.35M
---1.21M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GLSI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Greenwich Lifesciences Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Greenwich Lifesciences Inc có 10.51M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của Greenwich Lifesciences Inc là bao nhiêu?

Greenwich Lifesciences Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 353.22K tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.