tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Greenfire Resources Ltd

GFR
Thêm vào danh sách theo dõi
6.340USD
+0.005+0.08%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
793.72MVốn hóa
LỗP/E TTM

GFR Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Greenfire Resources Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Greenfire Resources Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tổng doanh thu
-17.90%104.92M
-32.55%95.04M
-26.22%96.86M
-32.96%102.31M
-10.61%127.79M
23.74%140.90M
15.33%131.28M
24.50%152.63M
10.30%142.95M
-10.96%113.86M
-20.35%113.83M
-46.87%122.59M
-42.33%129.61M
--127.88M
--142.91M
--230.74M
--224.76M
Doanh thu
-18.58%108.06M
-33.03%97.67M
-27.19%100.08M
-34.20%105.17M
-10.07%132.72M
23.32%145.85M
15.21%137.45M
26.05%159.85M
11.02%147.59M
-11.34%118.27M
-21.28%119.31M
-48.31%126.82M
-43.24%132.94M
--133.40M
--151.56M
--245.33M
--234.23M
Chi phí doanh thu
-3.72%41.43M
-25.93%36.02M
-10.31%36.76M
-0.80%37.69M
7.83%43.04M
29.48%48.63M
5.97%40.99M
-1.50%37.99M
-11.11%39.91M
-15.38%37.56M
4.54%38.68M
-19.60%38.57M
0.54%44.90M
--44.38M
--37.00M
--47.97M
--44.66M
Chi phí hoạt động
-13.86%98.64M
-29.38%86.14M
-19.20%83.30M
-19.31%91.55M
-4.88%114.52M
15.83%121.98M
7.73%103.10M
8.14%113.46M
-11.07%120.39M
-13.26%105.31M
-2.53%95.70M
-27.86%104.93M
-10.88%135.38M
--121.41M
--98.19M
--145.46M
--151.90M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-3.23%15.21M
-19.88%16.10M
15.11%14.41M
16.61%14.68M
18.90%15.72M
68.88%20.10M
17.26%12.52M
-0.10%12.59M
-14.57%13.22M
-9.45%11.90M
-0.02%10.67M
-8.00%12.61M
5.34%15.48M
--13.14M
--10.68M
--13.70M
--14.69M
Chi phí hoạt động khác
-51.18%-732.10K
40.77%-682.32K
-57.04%-757.99K
44.31%-511.53K
54.24%-484.24K
-19.98%-1.15M
29.67%-482.68K
-174.55%-918.56K
---1.06M
4.84%-960.15K
-323.63%-686.33K
-169.46%-334.58K
-100.00%0.00
---1.01M
---162.01K
--481.67K
--612.05K
Lợi nhuận hoạt động
-52.69%6.28M
-52.94%8.90M
-51.88%13.56M
-72.52%10.76M
-41.18%13.27M
121.11%18.92M
55.46%28.18M
121.71%39.16M
491.28%22.56M
32.21%8.56M
-59.47%18.13M
-79.29%17.66M
-107.92%-5.77M
--6.47M
--44.72M
--85.28M
--72.86M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-90.90%807.66K
-24.13%6.81M
-9.12%9.93M
-26.18%9.55M
-21.80%8.88M
-23.92%8.98M
-79.78%10.92M
242.19%12.94M
0.15%11.35M
-45.99%11.80M
655.67%54.03M
-77.85%3.78M
-38.26%11.33M
--21.85M
--7.15M
--17.07M
--18.36M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-1313.34%-385.86K
-46.35%-19.04M
-223.15%-3.75M
503.66%10.33M
100.52%31.80K
-326.97%-13.01M
167.30%3.05M
-158.34%-2.56M
-2810.37%-6.08M
189.12%5.73M
71.69%-4.53M
142.60%4.39M
-95.19%224.20K
--1.98M
---15.99M
---10.29M
--4.66M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-867.28%-73.44M
680.12%7.78M
-128.61%-6.16M
2625.50%30.21M
124.18%9.57M
-110.30%-1.34M
132.22%21.52M
-167.02%-1.20M
-2226.60%-39.59M
3339.60%13.03M
-212.96%-66.79M
107.90%1.78M
101.32%1.86M
---402.24K
--59.13M
---22.59M
---141.11M
Thu nhập trước thuế
-588.21%-68.36M
-107.73%-9.16M
-115.01%-6.28M
85.77%41.74M
140.64%14.00M
-128.42%-4.41M
139.00%41.82M
12.06%22.47M
-129.46%-34.45M
212.50%15.52M
-232.84%-107.22M
-43.24%20.05M
81.68%-15.01M
---13.80M
--80.71M
--35.33M
---81.95M
Thuế thu nhập
-738.19%-14.81M
95.17%-2.86M
---70.91K
--6.29M
--2.32M
-413.13%-59.26M
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
129.24%18.93M
---4.43M
--2.26M
---2.67M
---64.71M
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-558.42%-53.55M
-111.48%-6.30M
-114.84%-6.21M
57.80%35.46M
133.91%11.68M
1710.64%54.85M
140.68%41.82M
26.30%22.47M
-179.17%-34.45M
-106.69%-3.41M
-227.36%-102.79M
-49.64%17.79M
84.94%-12.34M
--50.92M
--80.71M
--35.33M
---81.95M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-558.42%-53.55M
-111.48%-6.30M
-114.84%-6.21M
57.80%35.46M
133.91%11.68M
1710.64%54.85M
140.68%41.82M
26.30%22.47M
-179.17%-34.45M
-106.69%-3.41M
-227.36%-102.79M
-49.64%17.79M
84.94%-12.34M
--50.92M
--80.71M
--35.33M
---81.95M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-558.42%-53.55M
-111.48%-6.30M
-114.84%-6.21M
57.80%35.46M
133.91%11.68M
1710.64%54.85M
140.68%41.82M
26.30%22.47M
-179.17%-34.45M
-106.69%-3.41M
-227.36%-102.79M
-49.64%17.79M
84.94%-12.34M
--50.92M
--80.71M
--35.33M
---81.95M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-558.42%-53.55M
-111.48%-6.30M
-114.84%-6.21M
57.80%35.46M
133.91%11.68M
1710.64%54.85M
140.68%41.82M
26.30%22.47M
-179.17%-34.45M
-106.69%-3.41M
-227.36%-102.79M
-49.64%17.79M
84.94%-12.34M
--50.92M
--80.71M
--35.33M
---81.95M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-327.05%-0.38
-108.78%-0.07
-113.03%-0.08
55.60%0.50
133.45%0.17
1718.94%0.80
140.20%0.60
25.14%0.32
-177.83%-0.50
-106.69%-0.05
-227.36%-1.50
-49.64%0.26
84.94%-0.18
--0.74
--1.18
--0.51
---1.19
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-327.05%-0.38
-110.04%-0.07
-113.03%-0.08
55.60%0.50
133.45%0.17
1516.47%0.70
140.20%0.60
25.14%0.32
-177.83%-0.50
-106.69%-0.05
-227.36%-1.50
-49.64%0.26
84.94%-0.18
--0.74
--1.18
--0.51
---1.19
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Greenfire Resources Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GFR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Greenfire Resources Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Greenfire Resources Ltd báo cáo doanh thu là 426.01M cho năm tài chính 2025, tăng từ 552.22M của năm trước.

Doanh thu mà Greenfire Resources Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Greenfire Resources Ltd báo cáo doanh thu là 104.92M cho quý gần nhất, tăng -17.90% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Greenfire Resources Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Greenfire Resources Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 34.63M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Greenfire Resources Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Greenfire Resources Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -53.55M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Greenfire Resources Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Greenfire Resources Ltd là 47.01M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.