tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Greenfire Resources Ltd

GFR
Thêm vào danh sách theo dõi
6.340USD
+0.005+0.08%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
793.72MVốn hóa
LỗP/E TTM

GFR Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Greenfire Resources Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-99.24%399.06K
-35.00%30.60M
203.73%81.30M
-56.30%50.92M
-21.21%52.21M
-41.23%47.07M
-45.26%26.77M
332.52%116.53M
--66.26M
--80.09M
--48.90M
--26.94M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-99.24%399.06K
-35.00%30.60M
203.73%81.30M
-56.30%50.92M
-21.21%52.21M
-41.23%47.07M
-45.26%26.77M
332.52%116.53M
--66.26M
--80.09M
--48.90M
--26.94M
Các khoản phải thu
52.94%61.15M
22.49%48.25M
8.44%37.46M
113.70%43.92M
3.60%39.98M
55.32%39.39M
12.59%34.54M
-22.94%20.55M
--38.59M
--25.36M
--30.68M
--26.67M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
52.94%61.15M
22.49%48.25M
8.44%37.46M
113.70%43.92M
3.60%39.98M
55.32%39.39M
12.59%34.54M
-22.94%20.55M
--38.59M
--25.36M
--30.68M
--26.67M
Hàng tồn kho
59.07%14.53M
43.88%15.01M
27.34%14.57M
37.76%13.57M
-0.26%9.13M
2.93%10.43M
8.23%11.44M
25.83%9.85M
--9.16M
--10.14M
--10.57M
--7.83M
Chi phí trả trước
3.27%5.11M
80.31%6.87M
18.86%5.24M
119.84%4.92M
121.77%4.95M
-9.34%3.81M
295.55%4.41M
-0.28%2.24M
--2.23M
--4.20M
--1.12M
--2.24M
Tài sản ngắn hạn khác
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--32.45M
--34.60M
Tổng tài sản ngắn hạn
-26.65%81.19M
8.00%108.76M
75.84%147.79M
-8.45%136.57M
-4.78%110.69M
-15.93%100.70M
-32.06%84.05M
51.78%149.17M
--116.25M
--119.79M
--123.72M
--98.28M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
7.18%749.14M
7.68%721.75M
-2.47%676.41M
-1.91%695.96M
-1.61%698.93M
-2.63%670.29M
-0.22%693.54M
4.41%709.52M
--710.35M
--688.39M
--695.08M
--679.58M
-Tài sản cố định
12.79%1.01B
14.32%961.38M
5.19%893.90M
5.65%904.36M
5.57%891.35M
4.06%840.98M
5.60%849.79M
10.15%855.99M
--844.31M
--808.14M
--804.71M
--777.12M
-Khấu hao lũy kế
33.14%256.19M
40.39%239.64M
39.20%217.49M
42.29%208.40M
43.64%192.42M
42.54%170.69M
42.51%156.25M
50.16%146.47M
--133.96M
--119.75M
--109.64M
--97.54M
Tài sản dài hạn khác
12.63%122.07M
-0.37%106.54M
106.86%100.28M
106.71%102.83M
116.12%108.39M
114.14%106.94M
-30.55%48.48M
-22.79%49.75M
--50.15M
--49.94M
--69.80M
--64.43M
Tổng tài sản dài hạn
7.91%871.21M
6.57%828.29M
4.67%776.69M
5.21%798.79M
6.16%807.32M
5.27%777.23M
-2.99%742.02M
2.05%759.27M
--760.50M
--738.33M
--764.88M
--744.01M
Tổng tài sản
3.75%952.40M
6.73%937.05M
11.91%924.48M
2.96%935.36M
4.71%918.01M
2.31%877.94M
-7.04%826.06M
7.85%908.44M
--876.75M
--858.12M
--888.59M
--842.30M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-5.33%7.05M
-76.45%3.01M
-86.84%2.36M
-82.68%3.24M
-59.43%7.45M
-6.19%12.78M
13.63%17.96M
--18.72M
--18.36M
--13.62M
--15.81M
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-92.78%973.44K
-98.66%2.39M
-84.03%11.05M
-92.21%7.30M
-77.62%13.48M
384.76%178.39M
26.92%69.18M
108.92%93.62M
--60.20M
--36.80M
--54.51M
--44.81M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
-79.12%973.44K
-51.23%2.39M
-30.77%3.45M
-32.87%3.61M
-14.12%4.66M
11.57%4.90M
72.81%4.98M
3860.76%5.38M
--5.43M
--4.39M
--2.88M
--135.88K
Nợ ngắn hạn khác
-5.33%7.05M
-76.45%3.01M
-86.84%2.36M
-82.68%3.24M
-59.43%7.45M
-6.19%12.78M
13.63%17.96M
--18.72M
--18.36M
--13.62M
--15.81M
----
Tổng nợ ngắn hạn
83.98%123.71M
-70.21%69.86M
-48.07%65.12M
-74.85%48.44M
-55.93%67.24M
146.13%234.49M
0.72%125.39M
135.30%192.57M
--152.59M
--95.27M
--124.49M
--81.84M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-99.25%1.73M
-100.00%0.00
42.50%220.63M
12.29%225.31M
-0.30%229.42M
-76.87%56.16M
-33.30%154.83M
47.95%200.65M
--230.12M
--242.80M
--232.13M
--135.62M
-Nợ dài hạn
-99.25%1.73M
-100.00%0.00
42.50%220.63M
12.29%225.31M
-0.30%229.42M
-76.87%56.16M
-33.30%154.83M
47.95%200.65M
--230.12M
--242.80M
--232.13M
--135.62M
Các khoản nợ phát sinh
--5.50M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
15.68%15.07M
19.24%14.52M
-18.13%13.23M
-16.56%13.45M
-7.58%13.03M
97.12%12.18M
165.43%16.16M
176.45%16.12M
--14.10M
--6.18M
--6.09M
--5.83M
Tổng nợ dài hạn
-89.19%26.49M
-76.29%16.58M
35.73%235.79M
9.92%241.51M
-1.29%245.01M
-72.53%69.94M
-29.25%173.71M
54.33%219.71M
--248.20M
--254.63M
--245.53M
--142.37M
Tổng các khoản nợ
-51.90%150.20M
-71.60%86.45M
0.60%300.90M
-29.67%289.95M
-22.09%312.25M
-12.99%304.43M
-19.17%299.10M
83.88%412.29M
--400.79M
--349.90M
--370.02M
--224.21M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
174.95%345.48M
183.88%343.52M
1.25%124.22M
1.94%126.60M
1.63%125.65M
-1.68%121.01M
-1.65%122.68M
274.96%124.19M
--123.64M
--123.07M
--124.74M
--33.12M
Lợi nhuận giữ lại
-4.87%456.73M
12.06%507.08M
23.52%499.36M
39.48%518.81M
36.27%480.10M
17.48%452.49M
2.65%404.28M
-36.41%371.96M
--352.31M
--385.15M
--393.83M
--584.97M
Vốn dự trữ
-8.49%5.94M
-2.74%6.06M
-19.40%5.90M
-23.95%5.20M
-0.33%6.49M
-12.98%6.23M
0.82%7.31M
-79.35%6.84M
--6.51M
--7.16M
--7.25M
--33.11M
Tổng vốn chủ sở hữu
32.43%802.21M
48.32%850.60M
18.34%623.58M
30.08%645.41M
27.27%605.76M
12.84%573.50M
1.62%526.96M
-19.73%496.15M
--475.96M
--508.23M
--518.57M
--618.09M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GFR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Greenfire Resources Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Greenfire Resources Ltd có 399.06K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Greenfire Resources Ltd là bao nhiêu?

Greenfire Resources Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 86.45M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 69.86M nợ ngắn hạ và 16.58M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Greenfire Resources Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Greenfire Resources Ltd là 937.05M, bao gồm 108.76M tài sản ngắn hạn và 828.29M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Greenfire Resources Ltd là bao nhiêu?

Greenfire Resources Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 850.60M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.