tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ge Vernova Inc

GEV
Thêm vào danh sách theo dõi
972.430USD
+30.480+3.24%
Giờ giao dịch 09/08, 14:37ET
258.99BVốn hóa
28.05P/E TTM

GEV Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Ge Vernova Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Ge Vernova Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Tổng doanh thu
21.87%11.10B
16.27%9.34B
3.76%10.96B
11.85%9.97B
11.06%9.11B
10.63%8.03B
5.12%10.56B
8.00%8.91B
1.05%8.20B
6.42%7.26B
--10.04B
--8.25B
--8.12B
--6.82B
Doanh thu
21.87%11.10B
16.26%9.34B
3.77%10.96B
11.85%9.97B
11.06%9.11B
10.65%8.03B
5.11%10.56B
8.01%8.91B
1.03%8.20B
6.41%7.26B
--10.04B
--8.25B
--8.12B
--6.82B
Chi phí doanh thu
20.77%8.74B
15.95%7.55B
2.00%8.62B
5.24%8.06B
11.62%7.24B
8.36%6.51B
1.72%8.45B
7.05%7.66B
-6.62%6.49B
2.30%6.01B
--8.30B
--7.15B
--6.95B
--5.87B
Chi phí hoạt động
20.16%10.40B
14.80%9.04B
2.49%10.21B
4.51%9.47B
13.67%8.66B
6.39%7.88B
2.46%9.96B
7.21%9.06B
-8.92%7.62B
3.12%7.40B
--9.72B
--8.46B
--8.36B
--7.18B
Chi phí R&D
18.44%334.00M
27.20%304.00M
37.74%365.00M
27.57%310.00M
18.99%282.00M
0.84%239.00M
3.92%265.00M
8.97%243.00M
9.72%237.00M
17.33%237.00M
--255.00M
--223.00M
--216.00M
--202.00M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
103.41%417.00M
66.83%342.00M
-14.50%230.00M
-46.62%213.00M
-19.29%205.00M
-18.33%205.00M
6.75%269.00M
64.88%399.00M
6.28%254.00M
8.66%251.00M
--252.00M
--242.00M
--239.00M
--231.00M
Chi phí hoạt động khác
103.03%1.00M
48.89%-23.00M
---57.00M
-4100.00%-42.00M
---33.00M
---45.00M
100.00%0.00
-200.00%-1.00M
----
----
---1.00M
--1.00M
---1.00M
----
Lợi nhuận hoạt động
54.51%703.00M
90.38%297.00M
24.96%746.00M
425.66%495.00M
-22.75%455.00M
209.09%156.00M
85.40%597.00M
24.75%-152.00M
343.39%589.00M
59.94%-143.00M
--322.00M
---202.00M
---242.00M
---357.00M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
49.15%88.00M
304.17%291.00M
--189.00M
--135.00M
--59.00M
--72.00M
----
----
----
----
--63.00M
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-33.33%14.00M
--98.00M
----
----
--21.00M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
--13.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
-89.55%7.00M
8.33%65.00M
611.11%64.00M
7900.00%78.00M
6600.00%67.00M
36.36%60.00M
350.00%9.00M
97.67%-1.00M
-85.71%1.00M
162.86%44.00M
--2.00M
---43.00M
--7.00M
---70.00M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
56.52%-30.00M
4868.89%4.29B
-111.23%-32.00M
47.15%-102.00M
-108.81%-69.00M
40.79%-90.00M
292.57%285.00M
-722.58%-193.00M
7930.00%783.00M
-15.15%-152.00M
---148.00M
--31.00M
---10.00M
---132.00M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
8.27%144.00M
17.91%158.00M
-25.00%138.00M
-25.53%140.00M
-21.30%133.00M
-20.71%134.00M
-1.60%184.00M
-14.16%188.00M
-29.29%169.00M
2.42%169.00M
--187.00M
--219.00M
--239.00M
--165.00M
Thu nhập trước thuế
43.41%925.00M
1437.05%5.10B
-0.72%1.10B
711.48%746.00M
-59.74%645.00M
445.83%332.00M
239.33%1.11B
-662.50%-122.00M
6033.33%1.60B
76.87%-96.00M
--328.00M
---16.00M
---27.00M
---415.00M
Thuế thu nhập
80.39%276.00M
420.59%354.00M
-507.79%-2.56B
1373.91%293.00M
-52.48%153.00M
580.00%68.00M
415.57%629.00M
-113.61%-23.00M
163.93%322.00M
114.49%10.00M
--122.00M
--169.00M
--122.00M
---69.00M
Doanh thu sau thuế
31.91%649.00M
1698.86%4.75B
658.26%3.67B
557.58%453.00M
-61.56%492.00M
349.06%264.00M
134.95%484.00M
46.49%-99.00M
959.06%1.28B
69.36%-106.00M
--206.00M
---185.00M
---149.00M
---346.00M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
31.91%649.00M
1699.24%4.75B
658.26%3.67B
557.58%453.00M
-61.56%492.00M
349.06%264.00M
134.95%484.00M
46.49%-99.00M
959.06%1.28B
69.36%-106.00M
--206.00M
---185.00M
---149.00M
---346.00M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
--1.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
13.64%-19.00M
-63.64%4.00M
--7.00M
133.33%1.00M
-57.14%-22.00M
-54.17%11.00M
-100.00%0.00
80.00%-3.00M
-800.00%-14.00M
175.00%24.00M
--9.00M
---15.00M
--2.00M
---32.00M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
29.96%668.00M
1768.11%4.75B
657.02%3.66B
570.83%452.00M
-60.28%514.00M
295.38%254.00M
145.69%484.00M
43.53%-96.00M
962.67%1.29B
58.73%-130.00M
--197.00M
---170.00M
---150.00M
---315.00M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
29.96%668.00M
1768.11%4.75B
657.02%3.66B
570.83%452.00M
-60.28%514.00M
295.38%254.00M
145.69%484.00M
43.53%-96.00M
962.67%1.29B
58.73%-130.00M
--197.00M
---170.00M
---150.00M
---315.00M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
31.90%2.49
1809.77%17.64
682.35%13.62
576.03%1.66
-59.99%1.89
296.52%0.92
135.38%1.74
43.74%-0.35
956.64%4.72
59.13%-0.47
--0.74
---0.62
---0.55
---1.15
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
32.85%2.47
1816.20%17.44
679.21%13.42
570.84%1.64
-59.99%1.86
293.70%0.91
132.86%1.72
43.74%-0.35
944.31%4.65
59.13%-0.47
--0.74
---0.62
---0.55
---1.15
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
100.00%0.50
100.00%0.50
100.00%0.50
--0.25
--0.25
--0.25
--0.25
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Ge Vernova Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GEV?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Ge Vernova Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Ge Vernova Inc báo cáo doanh thu là 38.07B cho năm tài chính 2025, tăng từ 34.94B của năm trước.

Doanh thu mà Ge Vernova Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Ge Vernova Inc báo cáo doanh thu là 11.10B cho quý gần nhất, tăng 21.87% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Ge Vernova Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Ge Vernova Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 4.88B cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Ge Vernova Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Ge Vernova Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 668.00M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Ge Vernova Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Ge Vernova Inc là 1.85B cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.