tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ge Vernova Inc

GEV
Thêm vào danh sách theo dõi
1031.190USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
274.64BVốn hóa
29.74P/E TTM

GEV Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Ge Vernova Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
1396.46%5.49B
346.86%5.19B
169.16%2.48B
-13.04%980.00M
-62.51%367.00M
361.49%1.16B
-52.30%921.00M
383.69%1.13B
439.93%979.00M
35.65%-444.00M
--1.93B
--233.00M
---288.00M
---690.00M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
31.71%648.00M
1699.24%4.75B
658.26%3.67B
557.58%453.00M
-61.56%492.00M
349.06%264.00M
134.95%484.00M
46.49%-99.00M
959.06%1.28B
69.36%-106.00M
--206.00M
---185.00M
---149.00M
---346.00M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
103.41%417.00M
66.83%342.00M
-14.50%230.00M
-46.48%213.00M
-19.29%205.00M
-18.33%205.00M
6.75%269.00M
64.46%398.00M
6.28%254.00M
8.66%251.00M
--252.00M
--242.00M
--239.00M
--231.00M
Các mục phi tiền mặt khác
-78.35%-1.49B
-205.34%-629.00M
-867.16%-648.00M
-123.24%-86.00M
-25.53%-836.00M
-190.14%-206.00M
-3450.00%-67.00M
3183.33%370.00M
-38.75%-666.00M
75.17%-71.00M
--2.00M
---12.00M
---480.00M
---286.00M
Thay đổi trong vốn lưu động
1016.96%6.39B
433.13%5.31B
933.03%2.25B
-54.96%277.00M
-24.44%572.00M
311.91%996.00M
-81.35%218.00M
554.26%615.00M
1702.38%757.00M
-168.57%-470.00M
--1.17B
--94.00M
--42.00M
---175.00M
-Thay đổi các khoản phải thu
-637.57%-1.39B
-66.32%193.00M
-53.24%-2.29B
0.63%-477.00M
-180.08%-189.00M
1636.36%573.00M
-80.12%-1.50B
-179.07%-480.00M
188.39%236.00M
-93.92%33.00M
---830.00M
---172.00M
---267.00M
--543.00M
-Thay đổi hàng tồn kho
-80.49%-814.00M
-115.28%-930.00M
-175.69%-386.00M
-219.71%-164.00M
21.02%-451.00M
39.75%-432.00M
-37.11%510.00M
20.18%137.00M
-34.04%-571.00M
2.98%-717.00M
--811.00M
--114.00M
---426.00M
---739.00M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
1003.40%8.12B
395.91%5.57B
391.66%5.60B
773.44%559.00M
3.52%736.00M
27.01%1.12B
-36.86%1.14B
-70.91%64.00M
50.96%711.00M
179.18%885.00M
--1.80B
--220.00M
--471.00M
--317.00M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
1396.46%5.49B
346.86%5.19B
169.16%2.48B
-13.04%980.00M
-62.51%367.00M
361.49%1.16B
-52.30%921.00M
383.69%1.13B
439.93%979.00M
35.65%-444.00M
--1.93B
--233.00M
---288.00M
---690.00M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
109.25%362.00M
44.74%220.00M
95.01%665.00M
58.97%248.00M
16.89%173.00M
-28.64%152.00M
24.45%341.00M
-8.77%156.00M
26.50%148.00M
74.59%213.00M
--274.00M
--171.00M
--117.00M
--122.00M
Chi phí vốn
123.12%386.00M
113.44%397.00M
91.71%671.00M
55.97%248.00M
10.19%173.00M
-14.29%186.00M
25.00%350.00M
-12.15%159.00M
-1.26%157.00M
75.00%217.00M
--280.00M
--181.00M
--159.00M
--124.00M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
109.25%362.00M
44.74%220.00M
95.01%665.00M
58.97%248.00M
16.89%173.00M
-28.64%152.00M
24.45%341.00M
-8.77%156.00M
26.50%148.00M
74.59%213.00M
--274.00M
--171.00M
--117.00M
--122.00M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
-400.00%-3.00M
---4.29B
-100.00%0.00
--59.00M
-99.84%1.00M
----
--174.00M
--0.00
--640.00M
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
3300.00%34.00M
-51.11%44.00M
1.89%216.00M
15600.00%157.00M
-50.00%1.00M
210.34%90.00M
1666.67%212.00M
-99.47%1.00M
-90.00%2.00M
123.08%29.00M
--12.00M
--187.00M
--20.00M
--13.00M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
670.27%570.00M
832.00%183.00M
148.61%105.00M
-351.16%-108.00M
23.33%74.00M
-150.00%-25.00M
-2063.64%-216.00M
386.67%43.00M
121.35%60.00M
-111.63%-10.00M
--11.00M
---15.00M
---281.00M
--86.00M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
289.26%229.00M
-4513.98%-4.29B
-113.71%-374.00M
-46.49%-167.00M
-122.53%-121.00M
67.37%-93.00M
31.91%-175.00M
-216.67%-114.00M
234.25%537.00M
-595.12%-285.00M
---257.00M
---36.00M
---400.00M
---41.00M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-354.14%-2.74B
135.16%442.00M
-822.70%-1.18B
-232.31%-774.00M
-162.27%-604.00M
-164.99%-1.26B
115.32%163.00M
304.55%585.00M
307.56%970.00M
174.72%1.93B
---1.06B
---286.00M
--238.00M
--704.00M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
--0.00
--2.57B
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-227.78%-23.00M
---14.00M
--1.00M
--11.00M
--18.00M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-398.54%-2.39B
-16.08%-1.28B
---1.07B
---660.00M
---480.00M
---1.10B
----
----
----
----
----
----
----
----
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
94.29%136.00M
98.55%137.00M
--68.00M
--68.00M
--70.00M
--69.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-296.30%-214.00M
-716.09%-710.00M
-121.47%-35.00M
-107.86%-46.00M
-105.57%-54.00M
-104.45%-87.00M
115.52%163.00M
303.83%585.00M
327.31%970.00M
185.28%1.96B
---1.05B
---287.00M
--227.00M
--686.00M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-354.14%-2.74B
135.16%442.00M
-822.70%-1.18B
-232.31%-774.00M
-162.27%-604.00M
-164.99%-1.26B
115.32%163.00M
304.55%585.00M
307.56%970.00M
174.72%1.93B
---1.06B
---286.00M
--238.00M
--704.00M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
25.50%10.17B
7.84%8.85B
7.46%7.95B
36.51%7.89B
149.00%8.11B
429.01%8.21B
397.64%7.39B
256.73%5.78B
56.94%3.25B
-24.96%1.55B
--1.49B
--1.62B
--2.07B
--2.07B
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
1484.04%2.95B
1438.38%1.32B
11.23%901.00M
-96.53%56.00M
-108.44%-213.00M
-108.44%-99.00M
1146.15%810.00M
1305.97%1.62B
655.95%2.52B
16657.14%1.17B
--65.00M
---134.00M
---454.00M
--7.00M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-120.69%-30.00M
-117.78%-16.00M
73.74%-26.00M
-16.67%15.00M
526.47%145.00M
381.25%90.00M
-325.00%-99.00M
158.06%18.00M
-750.00%-34.00M
-346.15%-32.00M
--44.00M
---31.00M
---4.00M
--13.00M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
66.24%13.12B
25.47%10.17B
7.84%8.85B
7.44%7.95B
36.56%7.89B
149.06%8.11B
429.01%8.21B
397.64%7.39B
256.73%5.78B
57.02%3.25B
--1.55B
--1.49B
--1.62B
--2.07B
Dòng tiền tự do
2531.96%5.11B
391.38%4.79B
216.64%1.81B
-24.38%732.00M
-76.40%194.00M
247.50%975.00M
-65.41%571.00M
1761.54%968.00M
283.89%822.00M
18.80%-661.00M
--1.65B
--52.00M
---447.00M
---814.00M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Ge Vernova Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Ge Vernova Inc đã tạo ra 4.99B dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Ge Vernova Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Ge Vernova Inc đã tăng 93.07% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Ge Vernova Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Ge Vernova Inc đã chi 1.28B cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Ge Vernova Inc đã thay đổi như thế nào?

Ge Vernova Inc đã sử dụng -3.81B cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với GEV?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Ge Vernova Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 3.71B, phản ánh sự thay đổi 118.24% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.