tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ge Vernova Inc

GEV
Thêm vào danh sách theo dõi
1031.190USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
274.64BVốn hóa
29.74P/E TTM

Tình hình tài chính của GEV

Theo dõi tình hình tài chính của Ge Vernova Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Ge Vernova Inc

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
2.49/3.01
Doanh thu / Dự báo
11.10B/10.73B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
38.07B
8.97%
EPS(YoY)
17.96
218.16%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
31.90%2.49
1809.77%17.64
682.35%13.62
576.03%1.66
-59.99%1.89
--0.92
135.38%1.74
43.74%-0.35
956.64%4.72
----
--0.74
---0.62
---0.55
----
----
Doanh thu
21.87%11.10B
16.27%9.34B
3.76%10.96B
11.85%9.97B
11.06%9.11B
10.63%8.03B
5.12%10.56B
8.00%8.91B
1.05%8.20B
6.42%7.26B
--10.04B
--8.25B
--8.12B
--6.82B
----
Lợi nhuận ròng
29.96%668.00M
1768.11%4.75B
657.02%3.66B
570.83%452.00M
-60.28%514.00M
295.38%254.00M
145.69%484.00M
43.53%-96.00M
962.67%1.29B
58.73%-130.00M
--197.00M
---170.00M
---150.00M
---315.00M
----
Biên lợi nhuận ròng
8.23%5.84%
1447.44%50.86%
630.79%33.50%
509.10%4.54%
-65.39%5.40%
325.12%3.29%
123.51%4.58%
50.45%-1.11%
950.16%15.60%
---1.46%
--2.05%
---2.24%
---1.84%
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.51%21.24%
1.19%19.20%
6.78%21.36%
36.00%19.18%
-1.93%20.52%
112.45%18.97%
15.40%20.00%
5.71%14.10%
44.98%20.93%
---152.45%
--17.33%
--13.34%
--14.44%
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
441.11%3.82%
421.35%3.71%
-18.30%0.16%
-9.15%0.70%
-12.05%0.71%
--0.71%
--0.19%
--0.77%
--0.80%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
21.87%11.10B
16.27%9.34B
3.76%10.96B
11.85%9.97B
11.06%9.11B
10.63%8.03B
5.12%10.56B
8.00%8.91B
1.05%8.20B
6.42%7.26B
--10.04B
--8.25B
--8.12B
--6.82B
----
Lợi nhuận hoạt động
54.51%703.00M
90.38%297.00M
24.96%746.00M
425.66%495.00M
-22.75%455.00M
209.09%156.00M
85.40%597.00M
24.75%-152.00M
343.39%589.00M
59.94%-143.00M
--322.00M
---202.00M
---242.00M
---357.00M
----
Lợi nhuận ròng
29.96%668.00M
1768.11%4.75B
657.02%3.66B
570.83%452.00M
-60.28%514.00M
295.38%254.00M
145.69%484.00M
43.53%-96.00M
962.67%1.29B
58.73%-130.00M
--197.00M
---170.00M
---150.00M
---315.00M
----
Tài sản ngắn hạn
36.66%47.43B
26.62%42.97B
17.75%40.22B
9.47%36.28B
12.98%34.71B
16.05%33.94B
--34.15B
--33.14B
--30.72B
--29.24B
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
65.37%55.83B
47.18%48.09B
29.31%40.97B
12.93%35.27B
16.16%33.76B
10.71%32.68B
--31.68B
--31.23B
--29.07B
--29.52B
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
52.23%80.80B
46.65%75.61B
22.40%63.02B
6.97%54.40B
10.46%53.08B
7.70%51.56B
--51.48B
--50.85B
--48.05B
--47.87B
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
56.93%67.69B
44.55%60.55B
24.03%50.72B
10.74%44.67B
13.49%43.13B
10.54%41.89B
--40.89B
--40.34B
--38.00B
--37.89B
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
31.85%13.12B
55.76%15.06B
16.08%12.30B
-7.49%9.73B
-1.02%9.95B
-3.09%9.67B
--10.59B
--10.52B
--10.05B
--9.98B
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
1396.46%5.49B
346.86%5.19B
169.16%2.48B
-13.04%980.00M
-62.51%367.00M
361.49%1.16B
-52.30%921.00M
383.69%1.13B
439.93%979.00M
35.65%-444.00M
--1.93B
--233.00M
---288.00M
---690.00M
----
Đầu tư ròng
289.26%229.00M
-4513.98%-4.29B
-113.71%-374.00M
-46.49%-167.00M
-122.53%-121.00M
67.37%-93.00M
31.91%-175.00M
-216.67%-114.00M
234.25%537.00M
-595.12%-285.00M
---257.00M
---36.00M
---400.00M
---41.00M
----
Tài chính thuần
-354.14%-2.74B
135.16%442.00M
-822.70%-1.18B
-232.31%-774.00M
-162.27%-604.00M
-164.99%-1.26B
115.32%163.00M
304.55%585.00M
307.56%970.00M
174.72%1.93B
---1.06B
---286.00M
--238.00M
--704.00M
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Ge Vernova Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ge Vernova Inc, tổng doanh thu đạt 38.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.94B.

Tài sản ngắn hạn của Ge Vernova Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ge Vernova Inc, tài sản ngắn hạn là 40.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.75.

Tổng tài sản của Ge Vernova Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ge Vernova Inc là 63.02B, bao gồm 40.22B tài sản ngắn hạn và 22.80B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Ge Vernova Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ge Vernova Inc, tổng nghĩa vụ của Ge Vernova Inc là 50.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.03.

Tổng vốn chủ sở hữu của Ge Vernova Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ge Vernova Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Ge Vernova Inc là 12.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.08.

Thu nhập hoạt động thuần của Ge Vernova Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ge Vernova Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Ge Vernova Inc là 1.85B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 107.62.

Giá trị đầu tư ròng của Ge Vernova Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ge Vernova Inc, giá trị đầu tư ròng của Ge Vernova Inc là -755.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1940.54.

Giá trị huy động vốn ròng của Ge Vernova Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ge Vernova Inc, giá trị huy động vốn ròng của Ge Vernova Inc là -3.81B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -204.41.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Ge Vernova Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ge Vernova Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 17.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 218.16.

Thu nhập ròng của Ge Vernova Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ge Vernova Inc, lợi nhuận ròng là 4.88B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 214.69.

Biên lợi nhuận ròng của Ge Vernova Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ge Vernova Inc, biên lợi nhuận ròng là 12.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 187.20.

Biên lợi nhuận gộp của Ge Vernova Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ge Vernova Inc, biên lợi nhuận gộp là 20.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.64.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Ge Vernova Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ge Vernova Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Ge Vernova Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ge Vernova Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 47.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 157.57.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Ge Vernova Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ge Vernova Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 166.78.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Ge Vernova Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ge Vernova Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.85B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 107.62.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.