tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ge Vernova Inc

GEV
Thêm vào danh sách theo dõi
1031.190USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
274.64BVốn hóa
29.74P/E TTM

GEV Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Ge Vernova Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
66.24%13.12B
25.47%10.17B
7.84%8.85B
7.44%7.95B
36.56%7.89B
149.06%8.11B
--8.21B
--7.39B
--5.78B
--3.25B
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
66.24%13.12B
25.47%10.17B
7.84%8.85B
7.44%7.95B
36.56%7.89B
149.06%8.11B
--8.21B
--7.39B
--5.78B
--3.25B
Các khoản phải thu
25.45%20.62B
18.55%19.18B
13.68%19.10B
6.58%16.86B
8.62%16.44B
100.62%16.18B
--16.80B
--15.82B
--15.13B
--8.06B
-Các khoản và hối phiếu phải thu
59.74%11.10B
34.08%9.57B
19.93%9.80B
2.12%7.37B
8.24%6.95B
--7.14B
--8.17B
--7.22B
--6.42B
----
-Các khoản phải thu khác
0.35%9.52B
6.29%9.61B
7.76%9.29B
10.33%9.48B
8.89%9.49B
5.37%9.04B
--8.63B
--8.60B
--8.71B
--8.58B
-Dự phòng phải thu khó đòi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--516.00M
Hàng tồn kho
29.18%12.69B
30.18%11.92B
21.45%10.43B
6.99%10.03B
5.13%9.82B
-48.32%9.16B
--8.59B
--9.38B
--9.35B
--17.72B
Tài sản ngắn hạn khác
80.18%1.00B
242.25%1.70B
157.30%1.45B
69.51%934.00M
19.61%555.00M
7.58%497.00M
--562.00M
--551.00M
--464.00M
--462.00M
Tổng tài sản ngắn hạn
36.66%47.43B
26.62%42.97B
17.75%40.22B
9.47%36.28B
12.98%34.71B
16.05%33.94B
--34.15B
--33.14B
--30.72B
--29.24B
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
35.71%7.35B
36.63%7.14B
16.62%6.01B
7.91%5.55B
4.86%5.42B
0.00%5.22B
--5.15B
--5.15B
--5.17B
--5.22B
-Tài sản cố định
15.49%15.71B
17.75%15.44B
11.55%14.37B
4.71%13.70B
6.71%13.60B
2.64%13.11B
--12.88B
--13.08B
--12.75B
--12.78B
-Khấu hao lũy kế
2.10%8.36B
5.25%8.30B
8.18%8.36B
2.63%8.14B
7.98%8.19B
4.46%7.89B
--7.73B
--7.93B
--7.58B
--7.55B
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
169.53%14.20B
180.06%14.40B
1.77%5.17B
-4.50%5.07B
-0.23%5.27B
-4.69%5.14B
--5.08B
--5.31B
--5.28B
--5.39B
Tài sản dài hạn khác
98.92%9.98B
100.39%9.25B
113.90%9.42B
19.54%5.09B
29.84%5.02B
23.73%4.62B
--4.40B
--4.26B
--3.86B
--3.73B
Tổng tài sản dài hạn
81.65%33.37B
85.23%32.64B
31.55%22.80B
2.30%18.12B
6.00%18.37B
--17.62B
--17.33B
--17.71B
--17.33B
----
Tổng tài sản
52.23%80.80B
46.65%75.61B
22.40%63.02B
6.97%54.40B
10.46%53.08B
7.70%51.56B
--51.48B
--50.85B
--48.05B
--47.87B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
10.16%8.98B
13.89%9.62B
3.21%9.06B
4.35%8.88B
10.58%8.15B
91.95%8.44B
--8.78B
--8.51B
--7.37B
--4.40B
Chi phí trích trước
--10.38B
13.10%9.89B
----
----
----
--8.74B
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
103.76%39.94B
70.14%31.83B
46.55%25.77B
19.18%20.15B
18.55%19.60B
17.52%18.71B
--17.59B
--16.91B
--16.54B
--15.92B
Nợ ngắn hạn khác
76.27%48.92B
52.65%41.45B
32.12%34.84B
14.21%29.03B
16.09%27.75B
33.64%27.15B
--26.37B
--25.42B
--23.91B
--20.32B
Tổng nợ ngắn hạn
65.37%55.83B
47.18%48.09B
29.31%40.97B
12.93%35.27B
16.16%33.76B
10.71%32.68B
--31.68B
--31.23B
--29.07B
--29.52B
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
-18.16%2.65B
-1.72%3.19B
-2.85%3.17B
-1.18%3.19B
0.59%3.24B
-0.46%3.25B
--3.26B
--3.23B
--3.22B
--3.27B
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
2694.00%2.79B
2706.00%2.81B
0.00%100.00M
0.00%100.00M
0.00%100.00M
--100.00M
--100.00M
--100.00M
--100.00M
--0.00
-Nợ dài hạn
2694.00%2.79B
2706.00%2.81B
0.00%100.00M
0.00%100.00M
0.00%100.00M
--100.00M
--100.00M
--100.00M
--100.00M
----
Phúc lợi nhân viên
-18.16%2.65B
-1.72%3.19B
-2.85%3.17B
-1.18%3.19B
0.59%3.24B
-0.46%3.25B
--3.26B
--3.23B
--3.22B
--3.27B
Nợ dài hạn khác
-10.79%7.29B
3.57%8.35B
3.70%8.59B
3.90%8.20B
3.80%8.18B
1.36%8.06B
--8.28B
--7.89B
--7.88B
--7.95B
Tổng nợ dài hạn
26.52%11.86B
35.21%12.45B
5.88%9.75B
3.23%9.40B
4.83%9.37B
--9.21B
--9.21B
--9.10B
--8.94B
----
Tổng các khoản nợ
56.93%67.69B
44.55%60.55B
24.03%50.72B
10.74%44.67B
13.49%43.13B
10.54%41.89B
--40.89B
--40.34B
--38.00B
--37.89B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-2.77%9.45B
-2.49%9.42B
0.82%9.82B
4.06%9.76B
10.37%9.72B
--9.66B
--9.74B
--9.38B
--8.80B
----
Lợi nhuận giữ lại
404.06%11.30B
477.05%10.76B
282.00%6.15B
119.20%2.63B
73.18%2.24B
--1.86B
--1.61B
--1.20B
--1.29B
----
Vốn dự trữ
-2.77%9.45B
-2.49%9.41B
0.82%9.81B
4.06%9.76B
10.37%9.71B
--9.65B
--9.73B
--9.37B
--8.80B
----
Trừ: Cổ phiếu quỹ
331.36%7.06B
272.93%4.68B
7772.09%3.38B
5650.00%2.30B
--1.64B
--1.26B
--43.00M
--40.00M
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-19.79%-1.73B
5.18%-1.57B
20.01%-1.41B
-39.48%-1.44B
-40.16%-1.45B
-20.99%-1.66B
---1.76B
---1.03B
---1.03B
---1.37B
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
8.22%1.16B
7.32%1.14B
6.78%1.12B
6.80%1.08B
8.96%1.07B
5.76%1.06B
--1.05B
--1.01B
--982.00M
--1.01B
Tổng vốn chủ sở hữu
31.85%13.12B
55.76%15.06B
16.08%12.30B
-7.49%9.73B
-1.02%9.95B
-3.09%9.67B
--10.59B
--10.52B
--10.05B
--9.98B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GEV?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Ge Vernova Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Ge Vernova Inc có 13.12B tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Ge Vernova Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ge Vernova Inc là 63.02B, bao gồm 40.22B tài sản ngắn hạn và 22.80B tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Ge Vernova Inc là bao nhiêu?

Ge Vernova Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 12.30B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.