tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

GEN Restaurant Group Inc

GENK
Thêm vào danh sách theo dõi
2.030USD
+0.020+0.99%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.89MVốn hóa
LỗP/E TTM

GENK Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của GEN Restaurant Group Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của GEN Restaurant Group Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
-6.00%53.90M
-8.98%49.75M
2.67%50.42M
2.19%55.04M
12.96%57.34M
21.16%54.65M
7.77%49.10M
15.90%53.86M
15.73%50.76M
10.43%45.11M
7.41%45.56M
10.10%46.47M
14.67%43.86M
6.02%40.85M
5.90%42.42M
6.39%42.21M
71.53%38.25M
121.41%38.53M
235.84%40.06M
363.97%39.67M
-10.00%22.30M
--17.40M
--11.93M
--8.55M
--24.78M
Doanh thu
-6.00%53.90M
-8.98%49.75M
2.67%50.42M
2.19%55.04M
12.96%57.34M
21.16%54.65M
7.77%49.10M
15.90%53.86M
15.73%50.76M
10.43%45.11M
7.41%45.56M
10.10%46.47M
14.67%43.86M
6.02%40.85M
5.90%42.42M
6.39%42.21M
71.53%38.25M
121.41%38.53M
235.84%40.06M
363.97%39.67M
-10.00%22.30M
--17.40M
--11.93M
--8.55M
--24.78M
Chi phí doanh thu
7.51%22.89M
2.13%20.89M
15.66%19.86M
7.44%20.88M
14.86%21.29M
27.29%20.45M
8.82%17.17M
21.96%19.43M
20.07%18.53M
10.92%16.07M
4.77%15.78M
4.79%15.94M
10.57%15.44M
4.23%14.48M
9.19%15.06M
12.97%15.21M
76.63%13.96M
112.11%13.90M
169.97%13.79M
204.34%13.46M
-13.91%7.90M
--6.55M
--5.11M
--4.42M
--9.18M
Chi phí hoạt động
4.31%59.32M
2.57%55.11M
10.81%52.31M
8.43%54.87M
16.64%56.87M
20.83%53.73M
11.41%47.21M
19.85%50.60M
21.36%48.75M
20.27%44.47M
8.29%42.38M
10.55%42.22M
12.76%40.17M
15.01%36.98M
3.57%39.13M
17.54%38.19M
66.05%35.62M
79.29%32.15M
155.27%37.78M
143.85%32.49M
-14.35%21.45M
--17.93M
--14.80M
--13.32M
--25.05M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
17.61%2.38M
37.60%2.52M
34.22%2.32M
30.09%2.26M
29.44%2.03M
30.71%1.83M
36.09%1.73M
47.53%1.73M
31.27%1.57M
27.85%1.40M
14.95%1.27M
7.69%1.18M
7.87%1.19M
-4.53%1.09M
4.35%1.10M
1.87%1.09M
1.84%1.11M
2.30%1.15M
-6.35%1.06M
-6.29%1.07M
-5.15%1.09M
--1.12M
--1.13M
--1.14M
--1.15M
Chi phí hoạt động khác
9.30%6.48M
15.28%6.17M
7.79%6.17M
10.21%5.91M
16.24%5.93M
6.29%5.35M
25.01%5.73M
24.63%5.36M
23.56%5.10M
31.08%5.04M
10.17%4.58M
15.13%4.30M
25.64%4.13M
8.04%3.84M
27.89%4.16M
10.38%3.73M
40.22%3.28M
42.17%3.56M
79.69%3.25M
152.27%3.38M
-6.88%2.34M
--2.50M
--1.81M
--1.34M
--2.52M
Lợi nhuận hoạt động
-1248.52%-5.42M
-682.84%-5.37M
-200.00%-1.90M
-94.75%171.00K
-76.51%472.00K
44.58%921.00K
-40.56%1.90M
-23.36%3.26M
-45.60%2.01M
-83.55%637.00K
-2.98%3.19M
5.80%4.25M
40.42%3.69M
-39.30%3.87M
44.52%3.29M
-44.06%4.02M
210.14%2.63M
1305.90%6.38M
179.12%2.27M
250.49%7.18M
416.42%848.00K
---529.09K
---2.87M
---4.77M
---268.00K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-41.29%91.00K
-32.42%123.00K
-76.74%77.00K
-39.77%212.00K
-57.30%155.00K
-67.09%182.00K
-18.47%331.00K
274.47%352.00K
441.79%363.00K
--553.00K
--406.00K
--94.00K
4.69%67.00K
----
----
----
--64.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
233.68%317.00K
316.09%362.00K
46.67%198.00K
61.11%145.00K
9.20%95.00K
--87.00K
-37.50%135.00K
-70.10%90.00K
-66.02%87.00K
----
--216.00K
--301.00K
75.34%256.00K
----
----
----
--146.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
---12.00K
---33.00K
--0.00
---14.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
788.45%3.38M
-66.67%15.00K
-24.29%53.00K
-72.35%86.00K
-29.44%381.00K
-31.30%45.00K
-62.06%70.00K
-52.81%311.00K
205.08%540.00K
-28.26%65.50K
300.43%184.50K
913.58%659.00K
365.79%177.00K
--91.31K
---92.05K
---81.00K
--38.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
32.52%-1.79M
-203.11%-6.83M
-2.05%-1.84M
-24.68%-2.05M
-39.30%-2.65M
-44.70%-2.25M
-149.93%-1.81M
-86.72%-1.65M
-266.28%-1.90M
-223.70%-1.56M
-65.45%-723.00K
-132.45%-881.00K
-326.64%-519.00K
-103.67%-481.00K
-112.37%-437.00K
-106.73%-379.00K
--229.00K
--13.12M
--3.53M
--5.63M
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
---6.00K
-600.00%-7.00K
---39.00K
-93.50%13.00K
----
-114.29%-1.00K
--0.00
-84.74%200.00K
-100.00%0.00
100.23%7.00K
-100.00%0.00
-19.32%1.31M
2488.89%1.17M
-97096.52%-3.07M
-98.38%59.00K
-82.59%1.63M
--45.00K
-97.47%3.16K
2307391.77%3.65M
49036.84%9.34M
----
--124.78K
--158.00
--19.00K
--27.00K
Thu nhập trước thuế
-252.17%-7.45M
-907.75%-12.48M
-1472.89%-3.90M
-187.42%-1.81M
-156.14%-2.12M
-258.84%-1.24M
-89.51%284.00K
-54.50%2.08M
-16.82%3.77M
-297.14%-345.00K
-2.41%2.71M
-15.87%4.56M
34.77%4.53M
-99.11%175.00K
-70.96%2.77M
-76.12%5.42M
283.79%3.36M
4118.12%19.71M
406.74%9.56M
557.04%22.70M
320.65%876.00K
---490.54K
---3.12M
---4.97M
---397.00K
Thuế thu nhập
-66.45%-253.00K
-345.28%-390.00K
-335.65%-271.00K
-1154.55%-116.00K
-314.08%-152.00K
206.00%159.00K
55.41%115.00K
-88.54%11.00K
--71.00K
---150.00K
--74.00K
--96.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-266.55%-7.20M
-765.14%-12.09M
-2246.75%-3.63M
-182.27%-1.70M
-153.11%-1.96M
-616.41%-1.40M
-93.58%169.00K
-53.76%2.06M
-18.38%3.70M
-211.43%-195.00K
-5.08%2.63M
-17.64%4.46M
34.77%4.53M
-99.11%175.00K
-70.96%2.77M
-76.12%5.42M
283.79%3.36M
4118.12%19.71M
406.74%9.56M
557.04%22.70M
320.65%876.00K
---490.54K
---3.12M
---4.97M
---397.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-266.55%-7.20M
-765.14%-12.09M
-2246.75%-3.63M
-182.27%-1.70M
-153.11%-1.96M
-616.41%-1.40M
-93.58%169.00K
-53.76%2.06M
-18.38%3.70M
-211.43%-195.00K
-5.08%2.63M
-17.64%4.46M
34.77%4.53M
-99.11%175.00K
-70.96%2.77M
-76.12%5.42M
283.79%3.36M
4118.12%19.71M
406.74%9.56M
557.04%22.70M
320.65%876.00K
---490.54K
---3.12M
---4.97M
---397.00K
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
---25.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-262.78%-6.03M
-753.90%-10.19M
-2226.39%-3.06M
-180.41%-1.44M
-151.94%-1.66M
-601.76%-1.19M
-93.73%144.00K
254.56%1.79M
706.55%3.20M
-144.27%-170.00K
493.54%2.30M
64.17%504.00K
6.43%397.00K
-43.78%384.00K
-4.44%387.00K
-80.97%307.00K
31.34%373.00K
261.46%683.00K
378.28%405.00K
2404.29%1.61M
184.00%284.00K
--188.96K
--84.68K
---70.00K
--100.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-287.38%-1.17M
-830.88%-1.90M
-2364.00%-566.00K
-194.22%-261.00K
-160.69%-301.00K
-716.00%-204.00K
-92.58%25.00K
-93.01%277.00K
-88.00%496.00K
88.04%-25.00K
-85.89%337.00K
-22.55%3.96M
38.31%4.13M
-101.10%-209.00K
-73.91%2.39M
-75.75%5.11M
404.90%2.99M
2900.23%19.03M
385.96%9.15M
530.63%21.09M
219.11%592.00K
---679.50K
---3.20M
---4.90M
---497.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-287.38%-1.17M
-830.88%-1.90M
-2364.00%-566.00K
-194.22%-261.00K
-160.69%-301.00K
-716.00%-204.00K
-92.58%25.00K
-93.01%277.00K
-88.00%496.00K
88.04%-25.00K
-85.89%337.00K
-22.55%3.96M
38.31%4.13M
-101.10%-209.00K
-73.91%2.39M
-75.75%5.11M
404.90%2.99M
2900.23%19.03M
385.96%9.15M
530.63%21.09M
219.11%592.00K
---679.50K
---3.20M
---4.90M
---497.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-264.22%-0.22
-769.66%-0.36
-2199.42%-0.11
-183.94%-0.05
-152.34%-0.06
-586.92%-0.04
-93.69%0.01
-93.50%0.06
-90.01%0.11
89.60%-0.01
8.20%0.08
478.58%0.93
1119.42%1.15
-109.69%-0.06
-73.91%0.08
-75.75%0.16
404.93%0.09
2899.86%0.60
385.97%0.29
530.63%0.66
219.09%0.02
---0.02
---0.10
---0.15
---0.02
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-264.22%-0.22
-769.66%-0.36
-2199.42%-0.11
-183.94%-0.05
-152.34%-0.06
-586.92%-0.04
-93.69%0.01
-93.50%0.06
-90.01%0.11
89.60%-0.01
8.20%0.08
478.58%0.93
1119.42%1.15
-109.69%-0.06
-73.91%0.08
-75.75%0.16
404.93%0.09
2899.86%0.60
385.97%0.29
530.63%0.66
219.09%0.02
---0.02
---0.10
---0.15
---0.02
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của GEN Restaurant Group Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GENK?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của GEN Restaurant Group Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

GEN Restaurant Group Inc báo cáo doanh thu là 212.54M cho năm tài chính 2025, tăng từ 208.38M của năm trước.

Doanh thu mà GEN Restaurant Group Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

GEN Restaurant Group Inc báo cáo doanh thu là 53.90M cho quý gần nhất, tăng -6.00% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của GEN Restaurant Group Inc cho cả năm là bao nhiêu?

GEN Restaurant Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -3.03M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của GEN Restaurant Group Inc trong quý trước là bao nhiêu?

GEN Restaurant Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -1.17M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của GEN Restaurant Group Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của GEN Restaurant Group Inc là -6.62M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.