tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

GEN Restaurant Group Inc

GENK
Thêm vào danh sách theo dõi
2.030USD
+0.020+0.99%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.89MVốn hóa
LỗP/E TTM

GENK Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của GEN Restaurant Group Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2021Q4
FY2021Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-71.13%4.43M
-88.07%2.82M
-78.27%4.79M
-67.12%9.61M
-45.37%15.36M
-27.45%23.68M
-31.40%22.05M
-46.84%29.23M
187.69%28.12M
191.48%32.63M
--32.15M
--54.99M
--9.78M
13.20%11.20M
--9.89M
--18.88M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-71.13%4.43M
-88.07%2.82M
-78.27%4.79M
-67.12%9.61M
-45.37%15.36M
-27.45%23.68M
-31.40%22.05M
-46.84%29.23M
187.69%28.12M
191.48%32.63M
--32.15M
--54.99M
--9.78M
13.20%11.20M
--9.89M
--18.88M
Các khoản phải thu
69.68%2.06M
220.16%11.16M
54.41%1.77M
--1.67M
--1.22M
--3.49M
--1.15M
----
----
----
----
----
----
----
--13.32M
--13.18M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
44.90%1.32M
198.88%10.42M
-10.83%1.02M
--1.11M
--911.00K
--3.49M
--1.15M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Khoản vay phải thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--13.32M
--13.18M
Hàng tồn kho
81.21%1.62M
66.71%1.21M
-39.16%884.00K
116.11%899.00K
88.61%894.00K
57.70%727.00K
152.70%1.45M
-56.12%416.00K
-64.73%474.00K
-81.86%461.00K
--575.00K
--948.00K
--1.34M
125.16%2.54M
--1.13M
--383.96K
Chi phí trả trước
47.01%7.11M
25.68%7.55M
19.28%5.76M
35.99%4.62M
25.45%4.83M
61.14%6.00M
55.11%4.83M
126.53%3.40M
224.41%3.85M
274.85%3.73M
--3.11M
--1.50M
--1.19M
-39.17%994.00K
--1.63M
--160.46K
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-31.74%15.23M
-32.89%22.75M
-55.21%13.21M
-49.15%16.80M
-31.25%22.31M
-7.94%33.89M
-17.74%29.48M
-42.47%33.04M
163.67%32.45M
149.94%36.82M
--35.84M
--57.44M
--12.31M
-43.29%14.73M
--25.98M
--32.60M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
9.69%204.98M
15.22%212.22M
20.40%207.94M
27.01%206.00M
17.89%186.86M
38.31%184.18M
36.76%172.71M
40.53%162.19M
40.59%158.51M
18.90%133.16M
--126.29M
--115.42M
--112.75M
553.30%112.00M
--17.14M
--17.77M
-Tài sản cố định
9.38%249.42M
14.40%255.47M
19.93%251.87M
26.12%249.42M
17.58%228.02M
34.98%223.31M
33.59%210.01M
36.31%197.76M
37.28%193.92M
18.70%165.44M
--157.21M
--145.08M
--141.26M
246.93%139.38M
--40.17M
--39.65M
-Khấu hao lũy kế
7.96%44.44M
10.50%43.24M
17.76%43.93M
22.04%43.42M
16.22%41.16M
21.24%39.13M
20.65%37.30M
19.93%35.58M
24.20%35.42M
17.86%32.28M
--30.92M
--29.67M
--28.52M
18.90%27.39M
--23.03M
--21.89M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
4.06%9.88M
4.06%9.88M
4.06%9.88M
0.00%9.50M
0.00%9.50M
--9.50M
--9.50M
--9.50M
--9.50M
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--12.95M
32.32%10.85M
--8.20M
--0.00
Tài sản dài hạn khác
11.46%15.26M
16.84%15.01M
3.50%14.51M
-0.38%14.02M
-2.58%13.69M
-3.92%12.84M
8.30%14.02M
25.48%14.08M
1609.98%14.06M
1857.10%13.37M
--12.95M
--11.22M
--822.00K
-70.64%683.00K
--2.33M
--1.22M
Tổng tài sản dài hạn
16.09%243.85M
14.81%237.11M
18.40%232.33M
23.56%229.52M
15.38%210.05M
40.44%206.52M
40.37%196.23M
46.02%185.76M
43.17%182.06M
18.45%147.05M
--139.79M
--127.22M
--127.17M
345.64%124.15M
--27.86M
--19.21M
Tổng tài sản
11.50%259.08M
8.09%259.86M
8.79%245.54M
12.58%246.33M
8.32%232.36M
30.75%240.41M
28.51%225.71M
18.50%218.81M
53.80%214.51M
32.40%183.87M
--175.63M
--184.65M
--139.47M
157.96%138.88M
--53.84M
--51.80M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
69.28%12.69M
88.73%18.48M
21.41%6.20M
75.96%6.70M
29.99%7.49M
47.54%9.79M
-35.19%5.11M
-78.59%3.81M
-48.70%5.76M
-19.56%6.63M
--7.88M
--17.78M
--11.24M
1.58%8.25M
--8.12M
--5.51M
Chi phí trích trước
66.90%11.62M
15.16%10.25M
39.90%9.33M
21.81%10.65M
-1.64%6.96M
12.06%8.90M
11.01%6.67M
19.53%8.74M
19.78%7.08M
17.24%7.94M
--6.01M
--7.31M
--5.91M
44.24%6.78M
--4.70M
--3.03M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
238.63%5.94M
-19.58%3.82M
131.67%4.68M
-18.70%2.90M
-61.32%1.75M
219.65%4.75M
76.66%2.02M
-66.10%3.57M
-52.84%4.54M
-86.08%1.49M
--1.14M
--10.54M
--9.62M
90.93%10.67M
--5.59M
--4.65M
-Nợ ngắn hạn
--4.50M
-66.67%1.00M
--0.00
--0.00
--0.00
--3.00M
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--7.84M
--6.74M
--6.89M
--0.00
----
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
--8.00K
-69.23%8.00K
-85.29%5.00K
-89.29%6.00K
-100.00%0.00
-79.03%26.00K
-15.00%34.00K
-44.00%56.00K
-33.83%88.00K
-7.46%124.00K
--40.00K
--100.00K
--133.00K
-37.38%134.00K
--214.00K
--211.38K
Nợ ngắn hạn khác
69.28%12.69M
88.73%18.48M
21.41%6.20M
75.96%6.70M
29.99%7.49M
47.54%9.79M
-35.19%5.11M
-78.59%3.81M
-48.70%5.76M
-19.56%6.63M
--7.88M
--17.78M
--11.24M
1.58%8.25M
--8.12M
--5.51M
Tổng nợ ngắn hạn
51.60%53.08M
31.67%54.07M
25.65%40.49M
20.91%37.88M
2.70%35.01M
31.20%41.07M
29.47%32.23M
-30.52%31.33M
-4.49%34.09M
-16.00%31.30M
--24.89M
--45.09M
--35.69M
58.84%37.27M
--23.46M
--18.69M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
10.97%168.79M
15.44%176.67M
13.50%164.38M
18.16%164.83M
10.24%152.10M
33.02%153.04M
26.93%144.82M
29.31%139.50M
28.42%137.97M
7.84%115.05M
--114.10M
--107.88M
--107.44M
1421.51%106.69M
--7.01M
--20.53M
-Nợ dài hạn
135.92%11.09M
110.02%10.79M
9.79%6.11M
11.53%4.93M
6.26%4.70M
13.04%5.14M
18.22%5.57M
-31.15%4.42M
-42.48%4.42M
-21.82%4.55M
--4.71M
--6.43M
--7.69M
-17.06%5.82M
--7.01M
--20.53M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
6.99%157.71M
12.16%165.88M
13.65%158.26M
18.38%159.90M
10.37%147.40M
33.84%147.90M
27.30%139.26M
33.14%135.07M
33.89%133.55M
9.55%110.50M
--109.39M
--101.45M
--99.75M
--100.87M
--0.00
----
Nợ dài hạn khác
13.81%1.09M
57.45%1.09M
55.86%1.08M
84.42%1.08M
63.70%956.00K
--691.00K
--691.00K
--584.00K
--584.00K
----
----
----
----
-100.00%0.00
--10.87M
--7.18M
Tổng nợ dài hạn
20.60%184.59M
15.64%177.78M
13.71%165.46M
18.45%165.92M
10.46%153.06M
33.62%153.73M
27.39%145.51M
29.71%140.08M
28.81%138.56M
7.65%115.05M
--114.23M
--107.99M
--107.57M
487.83%106.87M
--18.18M
--28.05M
Tổng các khoản nợ
26.37%237.67M
19.02%231.85M
15.87%205.95M
18.90%203.80M
8.93%188.07M
33.10%194.80M
27.76%177.74M
11.97%171.41M
20.51%172.65M
1.54%146.35M
--139.12M
--153.08M
--143.26M
246.13%144.14M
--41.64M
--46.74M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
21.06%17.06M
22.64%16.33M
15.91%15.56M
13.63%14.79M
47.62%14.10M
54.04%13.31M
80.37%13.42M
153.56%13.02M
536.53%9.55M
476.27%8.64M
--7.44M
--5.13M
--1.50M
0.00%1.50M
--1.50M
--1.50M
Lợi nhuận giữ lại
-633.01%-3.28M
-330.71%-2.11M
-118.93%-212.00K
-67.67%354.00K
-24.82%615.00K
184.16%915.00K
221.84%1.12M
9854.55%1.09M
109.15%818.00K
103.22%322.00K
--348.00K
--11.00K
---8.94M
-212.56%-10.01M
--8.89M
--2.40M
Vốn dự trữ
23.63%15.53M
25.58%14.80M
17.96%14.02M
15.44%13.26M
56.71%12.56M
65.66%11.78M
101.18%11.89M
218.88%11.49M
--8.02M
--7.11M
--5.91M
--3.60M
----
----
----
----
Trừ: Cổ phiếu quỹ
--201.00K
--201.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
---127.00K
--7.00K
--74.00K
--150.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-73.13%7.95M
-55.45%13.98M
-27.70%24.17M
-18.19%27.23M
-6.08%29.58M
9.93%31.39M
16.38%33.43M
25.95%33.28M
763.61%31.50M
778.52%28.55M
--28.72M
--26.43M
--3.65M
80.66%3.25M
--1.80M
--1.17M
Tổng vốn chủ sở hữu
-51.67%21.41M
-38.61%28.01M
-17.47%39.59M
-10.28%42.53M
5.80%44.29M
21.59%45.62M
31.38%47.97M
50.13%47.40M
1204.83%41.86M
813.13%37.52M
--36.51M
--31.57M
---3.79M
-143.15%-5.26M
--12.19M
--5.06M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GENK?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

GEN Restaurant Group Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, GEN Restaurant Group Inc có 4.43M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của GEN Restaurant Group Inc là bao nhiêu?

GEN Restaurant Group Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 231.85M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 54.07M nợ ngắn hạ và 177.78M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của GEN Restaurant Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của GEN Restaurant Group Inc là 259.86M, bao gồm 22.75M tài sản ngắn hạn và 237.11M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của GEN Restaurant Group Inc là bao nhiêu?

GEN Restaurant Group Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 28.01M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.