tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

GEN Restaurant Group Inc

GENK
Thêm vào danh sách theo dõi
2.030USD
+0.020+0.99%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.89MVốn hóa
LỗP/E TTM

GENK Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của GEN Restaurant Group Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2020Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
24.65%2.69M
-105.83%-426.00K
-213.18%-1.64M
-40.14%3.33M
-38.70%2.15M
-15.79%7.31M
-50.68%1.45M
-28.38%5.56M
25.95%3.51M
--8.68M
--2.94M
--7.76M
-2.24%2.79M
--2.85M
16097.18%8.46M
--52.21K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-266.55%-7.20M
-765.14%-12.09M
-2258.93%-3.63M
-182.31%-1.70M
-153.11%-1.96M
-616.41%-1.40M
-93.62%168.00K
-53.80%2.06M
-18.38%3.70M
---195.00K
--2.63M
--4.46M
34.77%4.53M
--3.36M
4118.31%19.71M
---490.54K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
17.61%2.38M
339.62%8.04M
34.22%2.32M
30.16%2.26M
29.44%2.03M
34.76%1.83M
37.83%1.73M
50.78%1.73M
38.46%1.57M
--1.36M
--1.25M
--1.15M
6.50%1.13M
--1.06M
2.30%1.15M
--1.12M
Thuế hoãn lại
-64.71%-252.00K
-190.42%-387.00K
-26000.00%-259.00K
-1145.45%-115.00K
-42.99%-153.00K
541.24%428.00K
--1.00K
--11.00K
---107.00K
---97.00K
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
19.21%1.86M
-22.27%1.38M
-23.02%1.31M
-30.41%1.67M
67.24%1.56M
55.72%1.77M
39.69%1.71M
110.14%2.40M
-18.07%934.00K
--1.14M
--1.22M
--1.14M
163.89%1.14M
--432.00K
-2827.74%-13.12M
---448.24K
Thay đổi trong vốn lưu động
10015.38%5.16M
-52.00%1.89M
26.59%-2.12M
133.95%475.00K
-178.79%-52.00K
-30.81%3.94M
1.70%-2.89M
-239.48%-1.40M
101.68%66.00K
--5.70M
---2.94M
--1.00M
-173.38%-3.93M
---1.44M
904.19%766.21K
---95.28K
-Thay đổi các khoản phải thu
301.06%9.10M
-301.24%-9.40M
91.62%-96.00K
---454.00K
--2.27M
---2.34M
---1.15M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi hàng tồn kho
-142.86%-408.00K
-144.98%-327.00K
101.45%15.00K
-108.62%-5.00K
-1192.31%-168.00K
532.17%727.00K
-378.28%-1.04M
-85.35%58.00K
-101.09%-13.00K
--115.00K
--373.00K
--396.00K
183.95%1.20M
---1.43M
-456.40%-745.13K
--209.07K
-Thay đổi chi phí trả trước
-62.48%439.00K
-15.67%-1.79M
20.32%-1.14M
-54.45%215.00K
1173.39%1.17M
-158.19%-1.54M
10.28%-1.43M
293.44%472.00K
25.34%-109.00K
---598.00K
---1.60M
---244.00K
-157.25%-146.00K
--255.00K
-6232.62%-1.12M
---17.75K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
99.09%-3.00K
-161.22%-256.00K
-249.70%-584.00K
-83.87%-57.00K
-141.91%-329.00K
-68.97%-98.00K
-4075.00%-167.00K
-1450.00%-31.00K
-4433.33%-136.00K
---58.00K
---4.00K
---2.00K
-116.67%-3.00K
--18.00K
106.59%350.00
---5.31K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
423.08%1.93M
-61.67%243.00K
88.46%-132.00K
441.91%2.61M
-340.16%-598.00K
298.13%634.00K
-877.78%-1.14M
75.27%482.00K
112.82%249.00K
---320.00K
---117.00K
--275.00K
-83.82%117.00K
--723.00K
700.67%2.75M
---457.84K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
24.65%2.69M
-105.83%-426.00K
-213.18%-1.64M
-40.14%3.33M
-38.70%2.15M
-15.79%7.31M
-50.68%1.45M
-28.38%5.56M
25.95%3.51M
--8.68M
--2.94M
--7.76M
-2.24%2.79M
--2.85M
16097.18%8.46M
--52.21K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-50.92%3.35M
-27.05%5.21M
-26.82%6.06M
123.78%9.64M
66.56%6.83M
-7.17%7.14M
79.23%8.28M
111.44%4.31M
46.01%4.10M
--7.70M
--4.62M
--2.04M
65.47%2.81M
--1.70M
364.21%528.53K
--113.86K
Chi phí vốn
-50.92%3.35M
-27.05%5.21M
-26.82%6.06M
123.78%9.64M
66.56%6.83M
-7.17%7.14M
79.23%8.28M
111.44%4.31M
46.01%4.10M
--7.70M
--4.62M
--2.04M
65.47%2.81M
--1.70M
364.21%528.53K
--113.86K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-50.92%3.35M
-27.05%5.21M
-26.82%6.06M
123.78%9.64M
66.56%6.83M
-7.17%7.14M
79.23%8.28M
111.44%4.31M
46.01%4.10M
--7.70M
--4.62M
--2.04M
65.47%2.81M
--1.70M
364.21%528.53K
--113.86K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
--3.00M
---3.00M
--0.00
---2.98M
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--12.95M
-115.74%-2.10M
--13.34M
-4038.14%-8.27M
--209.98K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
50.92%-3.35M
-25.78%-5.21M
46.29%-6.06M
-123.78%-9.64M
3.49%-6.83M
46.16%-4.14M
-144.21%-11.28M
-139.47%-4.31M
-44.17%-7.08M
---7.70M
---4.62M
--10.91M
-142.14%-4.91M
--11.65M
-9252.59%-8.80M
--96.12K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
166.34%2.41M
342.06%3.73M
11.51%2.96M
387.32%408.00K
-283.95%-3.64M
-207.98%-1.54M
112.52%2.65M
-100.54%-142.00K
-235.67%-947.00K
---501.00K
---21.16M
--26.54M
105.77%698.00K
---12.11M
-7680.28%-8.64M
---111.09K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
170.20%2.41M
647.99%3.83M
14.05%2.96M
2012.33%1.40M
-4421.05%-3.44M
-740.96%-698.00K
123.35%2.59M
-114.31%-73.00K
-109.90%-76.00K
---83.00K
---11.10M
--510.00K
-82.32%768.00K
--4.34M
-59.12%157.03K
--384.14K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
---91.00K
--0.00
--0.00
---200.00K
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--46.17M
----
----
----
----
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
----
--0.00
--0.00
--157.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
100.12%1.00K
-100.00%0.00
-1104.35%-831.00K
----
-102.15%-845.00K
100.59%59.00K
99.66%-69.00K
-1144.29%-871.00K
---418.00K
---10.06M
---20.14M
99.57%-70.00K
---16.45M
-1676.91%-8.80M
---495.23K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
166.34%2.41M
342.06%3.73M
11.51%2.96M
387.32%408.00K
-283.95%-3.64M
-207.98%-1.54M
112.52%2.65M
-100.54%-142.00K
-235.67%-947.00K
---501.00K
---21.16M
--26.54M
105.77%698.00K
---12.11M
-7680.28%-8.64M
---111.09K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-88.07%2.82M
-78.27%4.79M
-67.12%9.61M
-45.37%15.36M
-27.45%23.68M
-31.40%22.05M
-46.84%29.23M
187.69%28.12M
191.48%32.63M
--32.15M
--54.99M
--9.78M
13.20%11.20M
--9.89M
---489.00
--0.00
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
119.38%1.61M
-221.39%-1.97M
32.87%-4.82M
-619.78%-5.75M
-84.32%-8.31M
236.51%1.62M
68.58%-7.18M
-97.55%1.11M
-217.54%-4.51M
--482.00K
---22.84M
--45.21M
-159.31%-1.42M
--2.39M
-24217.90%-8.98M
--37.25K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
---134.00K
---67.00K
---76.00K
--150.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-71.13%4.43M
-88.07%2.82M
-78.27%4.79M
-67.12%9.61M
-45.37%15.36M
-27.45%23.68M
-31.40%22.05M
-46.84%29.23M
187.69%28.12M
--32.63M
--32.15M
--54.99M
-20.42%9.78M
--12.28M
-24224.59%-8.99M
--37.25K
Dòng tiền tự do
85.73%-667.00K
-3516.36%-5.64M
-12.75%-7.70M
-605.36%-6.31M
-697.78%-4.67M
-83.21%165.00K
-306.55%-6.83M
-78.17%1.25M
-3155.56%-586.00K
--983.00K
---1.68M
--5.72M
-101.56%-18.00K
--1.16M
12961.71%7.93M
---61.64K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

GEN Restaurant Group Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

GEN Restaurant Group Inc đã tạo ra 3.41M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của GEN Restaurant Group Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của GEN Restaurant Group Inc đã tăng -80.85% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

GEN Restaurant Group Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

GEN Restaurant Group Inc đã chi 27.73M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của GEN Restaurant Group Inc đã thay đổi như thế nào?

GEN Restaurant Group Inc đã sử dụng 3.46M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với GENK?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của GEN Restaurant Group Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -24.32M, phản ánh sự thay đổi -305.47% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.