tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Genius Sports Ltd

GENI
Thêm vào danh sách theo dõi
6.930USD
-0.060-0.86%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.85BVốn hóa
LỗP/E TTM

GENI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Genius Sports Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Genius Sports Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
30.53%187.95M
37.01%240.50M
38.34%166.28M
24.38%118.72M
20.28%143.99M
38.03%175.53M
18.16%120.20M
9.90%95.45M
23.13%119.72M
20.73%127.17M
29.34%101.73M
22.12%86.85M
13.16%97.23M
25.39%105.34M
13.76%78.65M
27.34%71.12M
59.89%85.92M
--84.01M
--69.14M
--55.85M
--53.74M
----
----
Doanh thu
30.53%187.95M
37.01%240.50M
38.34%166.28M
24.38%118.72M
20.28%143.99M
38.03%175.53M
18.16%120.20M
9.90%95.45M
23.13%119.72M
20.73%127.17M
29.34%101.73M
22.12%86.85M
13.16%97.23M
25.39%105.34M
13.76%78.65M
27.34%71.12M
59.89%85.92M
--84.01M
--69.14M
--55.85M
--53.74M
----
----
Chi phí doanh thu
32.94%144.63M
34.34%172.06M
55.98%124.96M
63.74%109.83M
1.76%108.79M
9.79%128.08M
3.45%80.12M
7.89%67.08M
21.91%106.91M
14.20%116.66M
6.35%77.45M
0.58%62.17M
-13.49%87.70M
-6.64%102.15M
-15.76%72.82M
-74.26%61.82M
152.72%101.38M
--109.42M
--86.44M
--240.19M
--40.11M
----
----
Chi phí hoạt động
36.61%223.61M
42.40%260.61M
50.39%189.22M
71.88%197.36M
14.04%163.68M
13.51%183.01M
14.61%125.82M
21.90%114.82M
20.18%143.53M
8.49%161.23M
-1.99%109.79M
-14.99%94.19M
-20.80%119.43M
-5.39%148.61M
-14.53%112.01M
-76.86%110.81M
168.69%150.80M
40893.67%157.08M
38893.21%131.05M
--478.89M
--56.12M
--383.19K
--336.08K
Chi phí R&D
27.45%11.40M
73.15%8.47M
-15.48%4.94M
20.96%8.73M
35.12%8.95M
-37.86%4.89M
-4.37%5.85M
24.12%7.21M
5.61%6.62M
18.16%7.87M
-24.55%6.12M
-24.85%5.81M
-15.18%6.27M
1.20%6.66M
-17.20%8.11M
12.40%7.73M
126.86%7.39M
--6.58M
--9.79M
--6.88M
--3.26M
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
27.96%20.98M
30.36%20.07M
22.37%18.76M
-26.33%15.28M
-22.43%16.40M
-36.66%15.39M
-14.79%15.33M
17.01%20.74M
22.13%21.14M
-26.98%24.30M
7.94%17.99M
2.71%17.72M
-1.07%17.31M
10.80%33.28M
-14.63%16.67M
40.72%17.26M
72.42%17.50M
--30.03M
--19.53M
--12.26M
--10.15M
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
---77.71M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-81.10%-35.66M
-168.90%-20.11M
-307.86%-22.94M
-305.89%-78.64M
17.31%-19.69M
78.04%-7.48M
30.21%-5.62M
-163.77%-19.37M
-7.26%-23.81M
21.30%-34.06M
75.85%-8.06M
81.49%-7.34M
65.78%-22.20M
40.78%-43.27M
46.12%-33.36M
90.62%-39.69M
-2619.15%-64.88M
-18969.07%-73.07M
-18321.86%-61.91M
---423.04M
---2.39M
---383.19K
---336.08K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
22.66%1.27M
115.97%1.34M
200.21%1.46M
183.94%1.56M
35.38%1.04M
-20.51%620.00K
-61.26%487.00K
--548.00K
6.69%766.00K
1595.65%780.00K
3709.09%1.26M
----
7877.78%718.00K
--46.00K
--33.00K
--25.00K
--9.00K
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
266.67%2.20M
214.29%2.20M
220.00%1.60M
400.00%1.00M
500.00%600.00K
250.00%700.00K
400.00%500.00K
-0.99%200.00K
-66.67%100.00K
-50.00%200.00K
-75.00%100.00K
-49.50%202.00K
-25.00%300.00K
--400.00K
--400.00K
--400.00K
--400.00K
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-179.17%-9.70M
106.91%1.84M
-135.64%-7.52M
1056.48%26.99M
1226.86%12.25M
-561.45%-26.71M
601.16%21.10M
-288.64%-2.82M
-235.71%-1.09M
107.49%5.79M
-116.48%-4.21M
-95.03%1.50M
-93.66%801.00K
-1068.62%-77.28M
417.06%25.55M
518.90%30.12M
7849.69%12.63M
---6.61M
--4.94M
--4.87M
---163.00K
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
-54.26%43.00K
-18.83%802.00K
-13.15%1.82M
147.12%944.00K
-64.53%94.00K
31.91%988.00K
39.47%2.09M
-35.03%382.00K
-1.49%265.00K
-30.58%749.00K
-18.03%1.50M
30.96%588.00K
--269.00K
--1.08M
--1.83M
--449.00K
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-176.54%-16.69M
-2457.71%-19.41M
-174.20%-12.78M
-372.28%-13.24M
-236.77%-6.04M
85.83%-759.00K
-163.54%-4.66M
-65.37%-2.80M
67.67%-1.79M
76.97%-5.36M
73.71%-1.77M
-106.00%-1.69M
-129.85%-5.54M
-252.40%-23.26M
47.17%-6.73M
168.37%28.27M
957.95%18.57M
22723.39%15.26M
-40202.00%-12.74M
---41.34M
---2.16M
--66.87K
--31.76K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
-508.33%-73.00K
105.43%7.00K
3800.00%39.00K
91.67%-1.00K
-71.43%-12.00K
98.88%-129.00K
110.00%1.00K
-9.09%-12.00K
36.36%-7.00K
-9391.74%-11.48M
93.90%-10.00K
-1000.00%-11.00K
-83.33%-11.00K
-168.89%-121.00K
---164.00K
0.00%-1.00K
---6.00K
---45.00K
--0.00
---1.00K
--0.00
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
40.51%7.45M
623.73%14.92M
139.15%10.12M
851.91%11.19M
299.32%5.30M
-58.01%2.06M
351.44%4.23M
42.77%1.18M
-23.98%1.33M
-70.19%4.91M
-79.21%937.00K
103.49%823.00K
131.51%1.75M
--16.46M
863.73%4.51M
-554.16%-23.59M
-475.86%-5.54M
----
---590.00K
---3.61M
--1.48M
----
----
Thu nhập trước thuế
-625.64%-55.55M
28.94%-22.82M
-283.41%-31.41M
-125.92%-52.20M
68.68%-7.66M
17.41%-32.11M
263.81%17.12M
-264.10%-23.11M
0.32%-24.44M
69.33%-38.88M
-19.63%-10.45M
-31.77%-6.35M
38.12%-24.52M
-96.16%-126.75M
87.60%-8.74M
98.96%-4.82M
-609.44%-39.62M
-20326.41%-64.61M
-23058.24%-70.47M
---463.78M
---5.58M
---316.32K
---304.31K
Thuế thu nhập
-115.68%-85.00K
43.67%-2.19M
-156.13%-2.59M
233.03%1.75M
-50.73%542.00K
-820.80%-3.90M
297.08%4.62M
-133.25%-1.31M
69.75%1.10M
-143.61%-423.00K
407.86%1.16M
6578.69%3.95M
12.50%648.00K
108.57%970.00K
146.08%229.00K
-116.01%-61.00K
319.01%576.00K
---11.32M
---497.00K
--381.00K
---263.00K
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-576.63%-55.47M
26.91%-20.62M
-330.42%-28.81M
-147.56%-53.95M
67.90%-8.20M
26.63%-28.21M
207.65%12.51M
-111.61%-21.79M
-1.48%-25.54M
69.89%-38.45M
-29.54%-11.62M
-116.57%-10.30M
37.39%-25.17M
-139.66%-127.72M
87.19%-8.97M
98.98%-4.75M
-655.32%-40.20M
-16747.08%-53.29M
-22894.92%-69.98M
---464.16M
---5.32M
---316.32K
---304.31K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-576.63%-55.47M
26.91%-20.62M
-330.42%-28.81M
-147.56%-53.95M
67.90%-8.20M
26.63%-28.21M
207.65%12.51M
-111.61%-21.79M
-1.48%-25.54M
69.89%-38.45M
-29.54%-11.62M
-116.57%-10.30M
37.39%-25.17M
-139.66%-127.72M
87.19%-8.97M
98.98%-4.75M
-655.32%-40.20M
-16747.08%-53.29M
-22894.92%-69.98M
---464.16M
---5.32M
---316.32K
---304.31K
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
--43.00K
--3.66M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-576.63%-55.47M
26.91%-20.62M
-330.42%-28.81M
-147.56%-53.95M
67.90%-8.20M
26.63%-28.21M
207.65%12.51M
-111.61%-21.79M
-1.48%-25.54M
69.89%-38.45M
-29.54%-11.62M
-116.57%-10.30M
37.39%-25.17M
-97.65%-127.72M
87.19%-8.97M
98.98%-4.75M
-655.32%-40.20M
-20327.99%-64.62M
-22894.92%-69.98M
---464.16M
---5.32M
---316.32K
---304.31K
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
--11.33M
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-576.63%-55.47M
26.91%-20.62M
-330.42%-28.81M
-147.56%-53.95M
67.90%-8.20M
26.63%-28.21M
207.65%12.51M
-111.61%-21.79M
-1.48%-25.54M
69.89%-38.45M
-29.54%-11.62M
-116.57%-10.30M
37.39%-25.17M
-97.65%-127.72M
87.19%-8.97M
98.98%-4.75M
-655.32%-40.20M
-20327.99%-64.62M
-22894.92%-69.98M
---464.16M
---5.32M
---316.32K
---304.31K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-524.00%-0.21
35.34%-0.08
-305.31%-0.11
-124.33%-0.21
70.37%-0.03
10.54%-0.12
197.90%0.05
-92.29%-0.09
8.75%-0.11
78.34%-0.14
-24.20%-0.06
-106.05%-0.05
40.56%-0.12
-88.94%-0.63
87.91%-0.04
99.22%-0.02
-170.26%-0.21
-3559.00%-0.34
-4100.79%-0.37
---3.08
---0.08
---0.01
---0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-524.00%-0.21
35.34%-0.08
-305.31%-0.11
-124.33%-0.21
70.37%-0.03
10.54%-0.12
197.90%0.05
-92.29%-0.09
8.75%-0.11
78.34%-0.14
-24.20%-0.06
-106.05%-0.05
40.56%-0.12
-88.94%-0.63
87.91%-0.04
99.22%-0.02
-170.26%-0.21
-3559.00%-0.34
-4100.79%-0.37
---3.08
---0.08
---0.01
---0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Genius Sports Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GENI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Genius Sports Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Genius Sports Ltd báo cáo doanh thu là 669.49M cho năm tài chính 2025, tăng từ 510.89M của năm trước.

Doanh thu mà Genius Sports Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Genius Sports Ltd báo cáo doanh thu là 187.95M cho quý gần nhất, tăng 30.53% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Genius Sports Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Genius Sports Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -111.58M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Genius Sports Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Genius Sports Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -55.47M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Genius Sports Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Genius Sports Ltd là -141.38M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.