tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CytoMed Therapeutics Ltd

GDTC
Thêm vào danh sách theo dõi
0.930USD
-0.049-5.01%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.00MVốn hóa
LỗP/E TTM

GDTC Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của CytoMed Therapeutics Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-15.90%-1.20M
41.28%-907.29K
-41.14%-1.03M
-278.68%-1.54M
14.10%-730.99K
19.21%-408.00K
-158.71%-850.98K
-35.17%-505.02K
---328.93K
---373.61K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
24.43%-1.10M
47.29%-847.25K
9.25%-1.45M
-116.44%-1.61M
-108.57%-1.60M
1.03%-742.66K
28.07%-765.88K
-97.54%-750.38K
---1.06M
---379.87K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-1.50%128.78K
-14.13%129.88K
-13.47%130.74K
6.15%151.25K
20.02%151.09K
20.82%142.49K
9.02%125.88K
17.35%117.93K
--115.47K
--100.50K
Các mục phi tiền mặt khác
47.71%-97.16K
-401.31%-148.30K
-126.16%-185.81K
-52.67%49.22K
613.59%710.23K
-16.08%103.98K
-132.13%-138.29K
4220.65%123.90K
--430.42K
--2.87K
Thay đổi trong vốn lưu động
-68.75%84.75K
32.30%-133.33K
1822.05%271.19K
-389.89%-196.93K
105.06%14.11K
1826.31%67.93K
-246.95%-279.09K
103.63%3.53K
--189.93K
---97.11K
-Thay đổi các khoản phải thu
-212.27%-92.04K
136.95%32.17K
154.24%81.98K
-305.45%-87.07K
48.60%-151.15K
248.50%42.38K
-812.71%-294.05K
66.73%-28.54K
---32.22K
---85.78K
-Thay đổi hàng tồn kho
----
----
----
----
----
----
-51.13%59.99K
49.45%-58.84K
--122.76K
---116.40K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-47.88%98.62K
-50.65%-165.50K
14.49%189.21K
-529.94%-109.86K
467.00%165.26K
-71.89%25.55K
-145.31%-45.03K
-13.47%90.91K
--99.39K
--105.06K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
--78.18K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-15.90%-1.20M
41.28%-907.29K
-41.14%-1.03M
-278.68%-1.54M
14.10%-730.99K
19.21%-408.00K
-158.71%-850.98K
-35.17%-505.02K
---328.93K
---373.61K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
2214.28%699.55K
5453.06%708.37K
-21.16%30.23K
-95.95%12.76K
-90.96%38.34K
3016.02%314.91K
351.38%424.19K
-90.02%10.11K
--93.98K
--101.23K
Chi phí vốn
2214.28%699.55K
5453.06%708.37K
-21.91%30.23K
-95.95%12.76K
-90.87%38.71K
3016.02%314.91K
351.38%424.19K
-90.02%10.11K
--93.98K
--101.23K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
1976.07%627.55K
5453.06%708.37K
-21.16%30.23K
-95.95%12.76K
-90.96%38.34K
3016.02%314.91K
434.81%424.19K
-89.94%10.11K
--79.32K
--100.46K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
--72.00K
----
----
----
--0.00
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--14.66K
--763.05
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
--252.96K
----
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
195.93%180.04K
---176.59K
---187.67K
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
235.18%2.75M
81.23%-760.96K
---2.03M
---4.05M
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
211.58%2.30M
63.87%-1.47M
-5285.17%-2.06M
-1191.29%-4.07M
90.96%-38.34K
-68.67%-314.91K
-50.61%-424.19K
-84.43%-186.70K
---281.65K
---101.23K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-575.33%-18.99K
-100.19%-15.36K
-99.53%3.99K
28621.89%8.16M
247.78%847.37K
-100.99%-28.62K
-67.84%243.65K
308.91%2.90M
--757.54K
--709.50K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-575.33%-18.99K
94.04%-15.36K
105.90%3.99K
-799.97%-257.59K
-127.77%-67.65K
-10.27%-28.62K
-35.71%243.65K
-103.66%-25.96K
--379.01K
--709.50K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--8.42M
--915.02K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--1.46M
--378.53K
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--1.46M
--0.00
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-575.33%-18.99K
-100.19%-15.36K
-99.53%3.99K
28621.89%8.16M
247.78%847.37K
-100.99%-28.62K
-67.84%243.65K
308.91%2.90M
--757.54K
--709.50K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-67.86%2.46M
495.07%7.00M
588.62%7.66M
-37.24%1.18M
-61.71%1.11M
189.39%1.87M
457.42%2.91M
143.30%647.84K
--521.47K
--266.27K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
136.41%1.13M
-191.83%-2.34M
-4566.54%-3.09M
432.41%2.54M
106.71%69.27K
-134.73%-765.21K
-793.88%-1.03M
865.57%2.20M
--148.73K
--228.18K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
2763.40%37.47K
755.62%56.13K
83.96%-1.41K
37.41%-8.56K
-1748.26%-8.77K
-117.01%-13.68K
-126.80%-474.52
2.80%-6.30K
--1.77K
---6.48K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-21.45%3.59M
25.41%4.67M
286.57%4.57M
235.27%3.72M
-36.94%1.18M
-61.08%1.11M
179.73%1.87M
476.61%2.85M
--670.20K
--494.45K
Dòng tiền tự do
-78.48%-1.90M
-3.72%-1.62M
-37.97%-1.06M
-115.48%-1.56M
39.64%-769.70K
-40.34%-722.91K
-201.53%-1.28M
-8.48%-515.12K
---422.90K
---474.84K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

CytoMed Therapeutics Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

CytoMed Therapeutics Ltd đã tạo ra -2.89M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của CytoMed Therapeutics Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của CytoMed Therapeutics Ltd đã tăng -38.60% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

CytoMed Therapeutics Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

CytoMed Therapeutics Ltd đã chi 546.89K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của CytoMed Therapeutics Ltd đã thay đổi như thế nào?

CytoMed Therapeutics Ltd đã sử dụng 178.54K cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với GDTC?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của CytoMed Therapeutics Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -3.44M, phản ánh sự thay đổi -6.51% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.