tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CytoMed Therapeutics Ltd

GDTC
Thêm vào danh sách theo dõi
0.930USD
-0.049-5.01%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.00MVốn hóa
LỗP/E TTM

GDTC Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của CytoMed Therapeutics Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-42.48%3.80M
-35.20%5.04M
458.66%6.60M
600.61%7.77M
-36.94%1.18M
-61.08%1.11M
--1.87M
--2.85M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-42.48%3.80M
-35.20%5.04M
458.66%6.60M
600.61%7.77M
-36.94%1.18M
-61.08%1.11M
--1.87M
--2.85M
Các khoản phải thu
-38.38%92.64K
-55.59%38.01K
248.87%150.34K
765.00%85.60K
991.85%43.09K
1868.45%9.90K
--3.95K
--502.74
-Các khoản và hối phiếu phải thu
--14.35K
----
----
----
----
----
----
----
-Khoản vay phải thu
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
-Các khoản phải thu khác
-49.40%76.07K
-55.59%38.01K
248.87%150.34K
1141.71%85.60K
991.85%43.09K
1271.27%6.89K
--3.95K
--502.74
Hàng tồn kho
----
----
----
----
----
----
----
--234.80K
Chi phí trả trước
9.18%671.56K
-2.25%650.60K
-2.27%615.12K
30.51%665.61K
12.71%629.40K
15.02%510.00K
--558.42K
--443.41K
Tài sản ngắn hạn khác
-46.34%23.28K
1538.17%273.37K
272.49%43.38K
45.68%16.69K
2.48%11.65K
51.02%11.45K
--11.36K
--7.59K
Tổng tài sản ngắn hạn
-38.14%4.59M
-29.77%6.00M
297.22%7.41M
420.54%8.54M
-23.77%1.87M
-53.61%1.64M
--2.45M
--3.54M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
63.99%2.49M
17.15%1.93M
-18.15%1.52M
-17.72%1.65M
-0.53%1.85M
29.08%2.00M
--1.86M
--1.55M
-Tài sản cố định
52.36%3.84M
----
-4.62%2.52M
----
9.43%2.64M
35.50%2.67M
--2.41M
--1.97M
-Khấu hao lũy kế
34.76%1.35M
----
27.19%1.00M
----
43.15%787.85K
59.16%670.01K
--550.38K
--420.96K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
680.27%71.12K
-16.70%8.57K
-35.25%9.11K
-45.73%10.29K
-41.08%14.08K
-32.93%18.96K
--23.89K
--28.27K
Tổng tài sản dài hạn
86.31%3.11M
36.81%2.49M
-18.43%1.67M
-17.34%1.82M
-2.11%2.05M
39.51%2.20M
--2.09M
--1.58M
Tổng tài sản
-15.28%7.69M
-18.06%8.49M
132.17%9.08M
169.53%10.36M
-13.80%3.91M
-24.86%3.84M
--4.54M
--5.12M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-24.53%29.58K
66.23%23.20K
-68.19%39.19K
-67.58%13.96K
522.60%123.18K
124.47%43.05K
--19.79K
--19.18K
Chi phí trích trước
-15.24%277.97K
35.22%188.02K
84.76%327.95K
103.33%139.05K
62.99%177.50K
-25.43%68.38K
--108.91K
--91.71K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
18.73%35.09K
-4.61%29.10K
-98.95%29.55K
-98.56%30.51K
38.86%2.80M
13.03%2.12M
--2.02M
--1.88M
-Nợ ngắn hạn
--0.00
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
39.53%2.77M
13.34%2.09M
--1.99M
--1.84M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
35.99%6.31K
----
-19.52%4.64K
-4.03%5.59K
-1.02%5.77K
4.35%5.82K
--5.83K
--5.58K
Nợ phải trả hoãn lại
1955.49%82.35K
-18.03%3.36K
52.77%4.01K
-58.09%4.10K
-73.95%2.62K
-0.90%9.78K
--10.07K
--9.87K
Nợ ngắn hạn khác
159.11%111.92K
38.43%26.56K
-65.99%43.20K
-63.68%19.19K
325.43%127.00K
81.87%52.83K
--29.85K
--29.05K
Tổng nợ ngắn hạn
-11.93%463.64K
18.79%278.58K
-83.11%526.43K
-89.78%234.51K
42.28%3.12M
12.02%2.29M
--2.19M
--2.05M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
0.65%301.37K
-4.69%304.25K
-14.66%299.41K
-15.87%319.22K
-12.77%350.87K
-7.36%379.45K
--402.24K
--409.60K
-Nợ dài hạn
0.65%301.37K
-4.69%304.25K
-14.66%299.41K
-15.87%319.22K
-12.77%350.87K
-7.36%379.45K
--402.24K
--409.60K
Tổng nợ dài hạn
6.53%318.97K
-5.26%304.25K
-15.87%299.41K
-17.16%321.14K
-13.97%355.89K
-8.50%387.66K
--413.67K
--423.69K
Tổng các khoản nợ
-5.24%782.60K
4.89%582.83K
-76.22%825.84K
-79.28%555.65K
33.35%3.47M
8.50%2.68M
--2.60M
--2.47M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
4.09%18.19M
4.83%18.52M
161.92%17.47M
207.89%17.67M
16.25%6.67M
1.95%5.74M
--5.74M
--5.63M
Lợi nhuận giữ lại
-24.71%-11.29M
-35.42%-10.45M
-47.57%-9.05M
-70.52%-7.71M
-62.29%-6.14M
-52.96%-4.52M
---3.78M
---2.96M
Vốn dự trữ
----
--0.00
--54.28K
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--851.60K
--1.46M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
74.26%-41.09K
-14.39%-165.01K
-67.31%-159.63K
-183.56%-144.26K
-312.77%-95.41K
-104.35%-50.88K
---23.11K
---24.90K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
8565.29%59.42K
-39.98%-856.94
-37.53%-701.96
-51.11%-612.20
-55.83%-510.40
-76.31%-405.13
---327.54
---229.78
Tổng vốn chủ sở hữu
-16.28%6.91M
-19.36%7.91M
1781.63%8.26M
743.19%9.81M
-77.31%438.78K
-56.03%1.16M
--1.93M
--2.65M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GDTC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

CytoMed Therapeutics Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, CytoMed Therapeutics Ltd có 3.80M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của CytoMed Therapeutics Ltd là bao nhiêu?

CytoMed Therapeutics Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 879.90K tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 551.58K nợ ngắn hạ và 328.32K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của CytoMed Therapeutics Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của CytoMed Therapeutics Ltd là 6.21M, bao gồm 2.85M tài sản ngắn hạn và 3.36M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của CytoMed Therapeutics Ltd là bao nhiêu?

CytoMed Therapeutics Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 5.33M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.