tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

GCM Grosvenor Inc

GCMG
Thêm vào danh sách theo dõi
12.429USD
-0.001-0.01%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
754.70MVốn hóa
13.05P/E TTM

GCMG Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của GCM Grosvenor Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của GCM Grosvenor Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
Tổng doanh thu
-0.85%124.78M
7.16%177.09M
9.79%134.97M
2.31%119.66M
15.60%125.85M
41.79%165.26M
1.00%122.93M
8.68%116.95M
9.84%108.87M
16.76%116.56M
-11.30%121.71M
3.12%107.61M
-5.72%99.12M
-47.62%99.83M
16.21%137.21M
-12.82%104.36M
1.85%105.13M
22.58%190.59M
16.05%118.08M
32.81%119.70M
24.94%103.22M
53.50%155.49M
-14.18%101.75M
--90.13M
--82.62M
--101.30M
--118.56M
Doanh thu
-1.22%122.86M
6.81%175.34M
7.83%131.39M
1.99%118.18M
17.34%124.38M
42.65%164.16M
0.99%121.84M
8.75%115.88M
8.10%106.00M
16.49%115.08M
-11.41%120.65M
3.12%106.56M
-5.80%98.06M
-47.85%98.79M
16.42%136.18M
-12.29%103.33M
3.24%104.10M
23.62%189.44M
16.92%116.97M
33.62%117.82M
24.59%100.84M
54.24%153.24M
-13.89%100.04M
--88.18M
--80.93M
--99.35M
--116.18M
Chi phí hoạt động
-5.09%102.46M
1.10%121.08M
-5.65%90.75M
8.17%98.79M
-12.64%107.96M
18.03%119.76M
-0.67%96.19M
-34.29%91.33M
17.61%123.58M
18.53%101.47M
-10.11%96.83M
68.22%139.00M
21.38%105.08M
-29.89%85.60M
17.52%107.72M
-13.48%82.63M
-14.56%86.57M
-43.51%122.09M
0.13%91.66M
33.99%95.50M
32.00%101.32M
134.72%216.12M
11.68%91.54M
--71.27M
--76.76M
--92.08M
--81.97M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-8.82%920.00K
10.62%1.10M
10.72%1.16M
78.88%1.15M
59.40%1.01M
55.45%998.00K
49.71%1.04M
-5.43%644.00K
-6.22%633.00K
-31.92%642.00K
-27.37%698.00K
-30.08%681.00K
-30.98%675.00K
-4.07%943.00K
-3.03%961.00K
-1.62%974.00K
-7.39%978.00K
-59.35%983.00K
-58.98%991.00K
-58.96%990.00K
-58.94%1.06M
-7.14%2.42M
-5.96%2.42M
--2.41M
--2.57M
--2.60M
--2.57M
Chi phí hoạt động khác
28.26%-1.83M
30.68%-1.31M
97.83%-38.00K
66.08%-1.63M
-105.96%-2.56M
3.86%-1.89M
-78.47%-1.75M
-4.15%-4.79M
82.06%-1.24M
-341.70%-1.97M
-27.77%-980.00K
-142.95%-4.60M
-1069.26%-6.92M
74.19%-446.00K
42.59%-767.00K
4.63%-1.89M
90.98%-592.00K
62.34%-1.73M
-29.21%-1.34M
-212.60%-1.98M
-98.16%-6.56M
-1912.28%-4.59M
-5.62%-1.03M
---635.00K
---3.31M
---228.00K
---979.00K
Lợi nhuận hoạt động
24.76%22.32M
23.11%56.02M
65.30%44.21M
-18.56%20.87M
221.54%17.89M
201.58%45.50M
7.48%26.75M
181.66%25.63M
-146.74%-14.72M
6.07%15.09M
-15.64%24.88M
-244.41%-31.38M
-132.14%-5.96M
-79.23%14.22M
11.68%29.50M
-10.21%21.73M
878.23%18.56M
212.98%68.50M
158.90%26.41M
28.36%24.20M
-67.61%1.90M
-757.53%-60.63M
-72.12%10.20M
--18.86M
--5.86M
--9.22M
--36.59M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-14.13%4.86M
-8.68%5.65M
-5.88%5.57M
-3.68%5.91M
-4.39%5.66M
8.13%6.18M
4.04%5.92M
7.95%6.13M
-11.00%5.92M
-13.88%5.72M
-1.88%5.69M
1.63%5.68M
25.95%6.66M
18.65%6.64M
6.72%5.80M
22.53%5.59M
17.66%5.28M
-5.61%5.60M
-6.46%5.43M
-21.88%4.56M
-23.45%4.49M
-10.31%5.93M
-7.55%5.81M
--5.84M
--5.87M
--6.61M
--6.28M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
978.95%5.95M
0.79%2.68M
-38.83%1.29M
--5.68M
--551.00K
--2.66M
--2.11M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
413.22%3.92M
-59.26%2.42M
172.32%7.29M
348.22%5.78M
-86.54%764.00K
978.95%5.95M
0.79%2.68M
-38.83%1.29M
-10.23%5.68M
-79.75%551.00K
216.70%2.66M
276.19%2.11M
-41.77%6.32M
-77.80%2.72M
-116.57%-2.28M
-108.89%-1.20M
-16.77%10.86M
35.55%12.26M
73.78%13.73M
240.56%13.46M
286.84%13.05M
523.16%9.04M
166.78%7.90M
---9.57M
--3.37M
--1.45M
--2.96M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
83.81%-1.83M
191.54%7.95M
120.95%1.83M
457.40%17.76M
-234.73%-11.33M
-203.28%-8.68M
-554.28%-8.71M
-1779.05%-4.97M
62.97%-3.39M
-228.21%-2.86M
70.77%-1.33M
-98.33%296.00K
-739.37%-9.14M
-73.28%2.23M
58.14%-4.56M
303.45%17.75M
-84.83%1.43M
132.47%8.36M
-952.80%-10.89M
-1273.70%-8.72M
384.66%9.43M
-11136.68%-25.73M
-5.62%-1.03M
---635.00K
---3.31M
---229.00K
---979.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
58.39%1.34M
2396.53%3.31M
78.53%948.00K
200.00%1.18M
52.98%846.00K
76.12%-144.00K
20.96%531.00K
-13.97%394.00K
-22.55%553.00K
-144.73%-603.00K
404.60%439.00K
--458.00K
71300.00%714.00K
33.60%1.35M
-93.45%87.00K
100.00%0.00
100.16%1.00K
-6.14%1.01M
197.98%1.33M
80.67%-261.00K
93.66%-617.00K
-65.56%1.07M
116.64%446.00K
---1.35M
---9.73M
--3.12M
---2.68M
Thu nhập trước thuế
734.87%20.88M
75.78%64.05M
217.90%48.71M
144.92%39.69M
114.05%2.50M
464.62%36.44M
-26.90%15.32M
147.38%16.20M
-20.86%-17.80M
-53.53%6.45M
23.62%20.96M
-204.62%-34.20M
-157.60%-14.72M
-83.57%13.88M
-32.60%16.95M
35.56%32.69M
32.70%25.56M
202.86%84.53M
114.84%25.16M
1557.39%24.11M
298.96%19.27M
-1282.23%-82.18M
-60.46%11.71M
--1.46M
---9.68M
--6.95M
--29.61M
Thuế thu nhập
-12.67%3.14M
-2.09%5.89M
13.61%3.62M
-106.23%-202.00K
223.51%3.59M
219.83%6.02M
-4.46%3.19M
58.24%3.24M
163.03%1.11M
-24.09%1.88M
19.72%3.34M
1.94%2.05M
-81.91%422.00K
-64.61%2.48M
13.84%2.79M
-8.76%2.01M
451.89%2.33M
150.43%7.00M
352.87%2.45M
319.01%2.20M
-203.11%-663.00K
314.22%2.80M
2.66%541.00K
--526.00K
--643.00K
--675.00K
--527.00K
Doanh thu sau thuế
1727.89%17.74M
91.19%58.16M
271.63%45.08M
207.78%39.89M
94.23%-1.09M
565.33%30.42M
-31.15%12.13M
135.75%12.96M
-24.82%-18.91M
-59.92%4.57M
24.39%17.62M
-218.16%-36.25M
-165.20%-15.15M
-85.29%11.41M
-37.62%14.16M
40.02%30.68M
16.57%23.23M
191.23%77.52M
103.31%22.71M
2258.56%21.91M
292.99%19.93M
-1453.94%-84.97M
-61.60%11.17M
--929.00K
---10.33M
--6.28M
--29.08M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
1727.89%17.74M
91.19%58.16M
271.63%45.08M
207.78%39.89M
94.23%-1.09M
565.33%30.42M
-31.15%12.13M
135.75%12.96M
-24.82%-18.91M
-59.92%4.57M
24.39%17.62M
-218.16%-36.25M
-165.20%-15.15M
-85.29%11.41M
-37.62%14.16M
40.02%30.68M
16.57%23.23M
191.23%77.52M
103.31%22.71M
2258.56%21.91M
292.99%19.93M
-1453.94%-84.97M
-61.60%11.17M
--929.00K
---10.33M
--6.28M
--29.08M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
890.53%12.28M
71.82%39.18M
333.69%34.59M
199.64%24.45M
92.62%-1.55M
1635.46%22.80M
-31.97%7.97M
119.86%8.16M
-51.12%-21.03M
-81.27%1.31M
5.93%11.72M
-278.12%-41.10M
-175.21%-13.92M
-88.91%7.02M
-40.66%11.07M
8.56%23.07M
6.47%18.50M
165.44%63.30M
66.99%18.65M
2187.94%21.25M
268.32%17.38M
-10511.63%-96.72M
115.02%11.17M
--929.00K
---10.33M
--929.00K
--5.19M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
1080.78%5.47M
149.19%18.98M
152.53%10.49M
221.60%15.44M
-78.20%463.00K
133.73%7.62M
-29.54%4.16M
-0.99%4.80M
272.68%2.12M
-25.79%3.26M
90.32%5.90M
-36.25%4.85M
-126.03%-1.23M
-69.13%4.39M
-23.59%3.10M
1059.30%7.61M
85.55%4.73M
21.04%14.22M
--4.06M
--656.00K
--2.55M
119.77%11.75M
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--5.35M
--23.89M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
1080.78%5.47M
149.19%18.98M
152.53%10.49M
221.60%15.44M
-78.20%463.00K
133.73%7.62M
-29.54%4.16M
-0.99%4.80M
272.68%2.12M
-25.79%3.26M
90.32%5.90M
-36.25%4.85M
-126.03%-1.23M
-69.13%4.39M
-23.59%3.10M
1059.30%7.61M
85.55%4.73M
21.04%14.22M
--4.06M
--656.00K
--2.55M
119.77%11.75M
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--5.35M
--23.89M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
782.66%0.09
96.05%0.33
112.82%0.20
182.95%0.30
-79.13%0.01
123.58%0.17
-32.18%0.09
-3.70%0.11
267.61%0.05
-27.40%0.08
90.55%0.14
-34.20%0.11
-127.38%-0.03
-67.85%0.10
-22.07%0.07
1045.11%0.17
75.12%0.11
12.22%0.32
--0.09
--0.01
--0.06
52.11%0.29
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.19
--1.10
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
377.22%0.06
140.20%0.21
529.80%0.16
12.61%0.05
82.79%-0.02
5118.50%0.09
-37.41%0.03
119.14%0.04
-331.46%-0.13
-103.35%0.00
73.79%0.04
-268.15%-0.23
-136.75%-0.03
-79.23%0.05
-29.73%0.02
808.50%0.13
246.95%0.08
-13.55%0.25
--0.03
---0.02
---0.05
52.11%0.29
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.19
--1.10
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
9.09%0.12
9.09%0.12
0.00%0.11
0.00%0.11
0.00%0.11
0.00%0.11
0.00%0.11
0.00%0.11
0.00%0.11
0.00%0.11
10.00%0.11
10.00%0.11
10.00%0.11
10.00%0.11
11.11%0.10
--0.10
25.00%0.10
66.67%0.10
--0.09
--0.00
--0.08
--0.06
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của GCM Grosvenor Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GCMG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của GCM Grosvenor Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

GCM Grosvenor Inc báo cáo doanh thu là 557.57M cho năm tài chính 2025, tăng từ 514.01M của năm trước.

Doanh thu mà GCM Grosvenor Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

GCM Grosvenor Inc báo cáo doanh thu là 124.78M cho quý gần nhất, tăng -0.85% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của GCM Grosvenor Inc cho cả năm là bao nhiêu?

GCM Grosvenor Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 45.37M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của GCM Grosvenor Inc trong quý trước là bao nhiêu?

GCM Grosvenor Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 5.47M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của GCM Grosvenor Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của GCM Grosvenor Inc là 138.99M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.