tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

GCM Grosvenor Inc

GCMG
Thêm vào danh sách theo dõi
12.429USD
-0.001-0.01%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
754.70MVốn hóa
13.05P/E TTM

GCMG Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của GCM Grosvenor Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
73.96%164.39M
170.66%242.12M
85.63%182.75M
84.43%136.33M
125.73%94.50M
101.68%89.45M
77.85%98.45M
45.64%73.92M
-32.34%41.86M
-47.92%44.35M
-45.50%55.35M
-35.33%50.76M
-19.13%61.87M
-11.46%85.16M
-15.34%101.58M
-70.48%78.48M
-51.04%76.51M
-51.46%96.19M
-24.15%119.98M
110.01%265.83M
--156.27M
--198.15M
--158.19M
--126.58M
Tổng tài sản ngắn hạn
360.39%222.11M
87.71%354.52M
56.24%238.81M
55.10%193.92M
-200.99%-85.30M
71.23%188.87M
37.71%152.84M
39.80%125.03M
-22.98%84.46M
-17.36%110.30M
-29.74%110.99M
-25.06%89.44M
-9.33%109.67M
-39.67%133.48M
-9.56%157.97M
-64.15%119.34M
-41.48%120.95M
-24.59%221.26M
-9.54%174.67M
109.44%332.93M
--206.68M
--293.42M
--193.08M
--158.96M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
12.88%71.82M
9.52%69.90M
0.88%64.64M
8.35%65.10M
20.91%63.63M
38.96%63.83M
41.85%64.07M
306.65%60.08M
221.21%52.62M
168.62%45.93M
154.69%45.17M
-22.80%14.78M
-18.74%16.38M
216.00%17.10M
215.06%17.73M
225.60%19.14M
229.95%20.16M
-31.25%5.41M
-31.88%5.63M
-32.06%5.88M
--6.11M
--7.87M
--8.26M
--8.65M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-3.29%28.96M
-4.34%28.96M
-4.29%29.29M
-4.25%29.62M
-4.20%29.94M
-4.16%30.27M
-4.11%30.60M
-4.07%30.93M
-4.03%31.26M
-3.99%31.59M
-4.67%31.91M
-5.33%32.24M
-5.96%32.57M
-6.58%32.90M
-6.48%33.48M
-6.39%34.06M
-6.30%34.64M
-6.21%35.22M
-9.20%35.80M
-11.91%36.38M
--36.96M
--37.55M
--39.42M
--41.30M
Tổng tài sản
18.79%688.77M
32.81%813.76M
19.28%685.93M
17.09%636.86M
16.59%579.82M
21.35%612.73M
13.93%575.04M
20.65%543.92M
5.38%497.30M
3.27%504.94M
-8.07%504.72M
-11.22%450.82M
-8.75%471.93M
-15.94%488.93M
7.05%549.05M
-23.62%507.81M
-3.30%517.21M
-8.01%581.62M
11.47%512.88M
60.50%664.83M
--534.84M
--632.28M
--460.11M
--414.23M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Tổng nợ ngắn hạn
-18.03%152.03M
-5.09%206.10M
0.01%200.57M
11.76%173.69M
8.48%185.48M
14.31%217.16M
43.60%200.56M
28.29%155.41M
17.67%170.98M
32.41%189.96M
-13.14%139.66M
5.85%121.14M
11.78%145.30M
-33.74%143.46M
-21.27%160.79M
-32.48%114.45M
-8.91%129.99M
-9.38%216.51M
56.36%204.21M
63.75%169.52M
--142.71M
--238.92M
--130.61M
--103.52M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-15.82%362.93M
-0.83%428.44M
-0.83%429.33M
-0.83%430.24M
12.28%431.14M
12.30%432.04M
12.32%432.94M
12.34%433.84M
-0.75%384.00M
-0.75%384.73M
-0.75%385.45M
-0.74%386.17M
-0.74%386.90M
-0.74%387.63M
-0.74%388.35M
-0.81%389.07M
36.78%389.79M
16.52%390.52M
3.82%391.23M
4.17%392.23M
--284.98M
--335.15M
--376.83M
--376.51M
-Nợ dài hạn
-15.82%362.93M
-0.83%428.44M
-0.83%429.33M
-0.83%430.24M
12.28%431.14M
12.30%432.04M
12.32%432.94M
12.34%433.84M
-0.75%384.00M
-0.75%384.73M
-0.75%385.45M
-0.74%386.17M
-0.74%386.90M
-0.74%387.63M
-0.74%388.35M
-0.81%389.07M
36.78%389.79M
16.52%390.52M
3.82%391.23M
4.17%392.23M
--284.98M
--335.15M
--376.83M
--376.51M
Tổng các khoản nợ
-15.38%566.50M
-2.38%686.33M
-0.87%682.11M
3.12%657.50M
11.92%669.49M
14.10%703.07M
14.99%688.09M
15.57%637.63M
3.13%598.17M
5.70%616.17M
0.40%598.41M
-0.19%551.71M
1.66%580.00M
-8.55%582.94M
-4.34%596.02M
-22.65%552.76M
-0.27%570.51M
-10.78%637.42M
-2.44%623.03M
17.48%714.65M
--572.05M
--714.47M
--638.63M
--608.33M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
286.14%45.58M
662.98%44.02M
281.56%20.34M
274.20%18.97M
144.14%11.80M
195.29%5.77M
385.08%5.33M
216.08%5.07M
271.64%4.83M
10755.56%1.95M
6005.56%1.10M
-10.54%1.60M
-54.78%1.30M
-98.82%18.00K
0.00%18.00K
-88.36%1.79M
-79.36%2.88M
-44.22%1.52M
--18.00K
--15.40M
--13.94M
--2.72M
----
----
Lợi nhuận giữ lại
52.22%-19.44M
53.59%-16.26M
27.13%-27.23M
13.03%-31.31M
-18.95%-40.68M
-8.76%-35.04M
-22.40%-37.37M
-18.20%-36.00M
-14.27%-34.20M
-34.61%-32.22M
-27.68%-30.53M
-35.97%-30.46M
-14.71%-29.93M
8.73%-23.93M
33.17%-23.91M
32.50%-22.40M
22.88%-26.09M
12.10%-26.22M
86.24%-35.78M
87.73%-33.19M
---33.83M
---29.83M
---260.04M
---270.45M
Vốn dự trữ
286.56%45.56M
665.02%44.00M
282.50%20.32M
275.16%18.95M
144.68%11.79M
197.11%5.75M
391.49%5.31M
218.54%5.05M
275.45%4.82M
--1.94M
--1.08M
-10.65%1.59M
-55.12%1.28M
-100.00%0.00
--0.00
-88.46%1.77M
-79.46%2.86M
-44.51%1.50M
--0.00
--15.38M
--13.92M
--2.71M
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-217.51%-651.00K
-146.67%-770.00K
-423.08%-504.00K
-98.02%48.00K
-81.37%554.00K
-37.26%1.65M
-96.69%156.00K
-39.97%2.43M
8.23%2.97M
-35.79%2.63M
-5.46%4.71M
35.66%4.05M
-8.86%2.75M
506.75%4.10M
370.03%4.98M
235.08%2.98M
291.97%3.01M
54.90%-1.01M
84.92%-1.84M
84.00%-2.21M
---1.57M
---2.23M
---12.23M
---13.80M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
257.77%96.79M
260.14%100.44M
113.81%11.21M
87.19%-8.35M
17.63%-61.35M
24.97%-62.72M
-17.68%-81.17M
14.29%-65.21M
9.38%-74.48M
-12.68%-83.59M
-145.81%-68.97M
-178.38%-76.08M
-148.32%-82.19M
-146.54%-74.19M
61.32%-28.06M
8.37%-27.33M
-110.30%-33.10M
43.06%-30.09M
-177.38%-72.55M
-133.08%-29.82M
---15.74M
---52.85M
--93.75M
--90.16M
Tổng vốn chủ sở hữu
236.36%122.28M
241.06%127.43M
103.38%3.82M
77.97%-20.64M
11.10%-89.67M
18.78%-90.34M
-20.66%-113.05M
7.11%-93.71M
6.66%-100.87M
-18.32%-111.23M
-99.48%-93.69M
-124.42%-100.88M
-102.76%-108.07M
-68.47%-94.01M
57.36%-46.97M
9.77%-44.95M
-43.27%-53.30M
32.11%-55.80M
38.30%-110.15M
74.33%-49.82M
---37.20M
---82.19M
---178.52M
---194.09M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GCMG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

GCM Grosvenor Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, GCM Grosvenor Inc có 164.39M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của GCM Grosvenor Inc là bao nhiêu?

GCM Grosvenor Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 127.43M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.