Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Gain Therapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Gain Therapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
22.61%55.18K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
6.65%95.10K
754.17%45.01K
--43.21K
--27.34K
1299.23%89.17K
-21.04%5.27K
--6.37K
--6.67K
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
22.61%55.18K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
6.65%95.10K
754.17%45.01K
--43.21K
--27.34K
1299.23%89.17K
-21.04%5.27K
--6.37K
--6.67K
Chi phí hoạt động
-8.01%4.68M
22.52%5.35M
34.07%4.47M
7.33%4.79M
-37.80%5.09M
-0.19%4.37M
-24.42%3.33M
-8.72%4.46M
5.84%8.18M
-17.17%4.38M
-3.38%4.41M
2.82%4.89M
46.66%7.73M
58.54%5.28M
40.26%4.56M
1.88%4.75M
46.28%5.27M
34.84%3.33M
--3.25M
--4.66M
568.80%3.60M
376.40%2.47M
--538.84K
--518.93K
Chi phí R&D
-22.25%2.12M
23.32%2.74M
94.59%2.32M
8.71%2.81M
-38.17%2.72M
-10.04%2.22M
-49.86%1.19M
9.24%2.59M
10.40%4.40M
-11.47%2.47M
4.40%2.37M
20.50%2.37M
54.44%3.99M
79.33%2.79M
54.42%2.27M
-20.67%1.96M
43.98%2.58M
9.49%1.56M
--1.47M
--2.48M
308.67%1.79M
240.68%1.42M
--438.87K
--417.26K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
23.50%27.17K
3.11%21.30K
31.82%29.00K
0.00%22.00K
4.76%22.00K
0.64%20.66K
-6.74%22.00K
7.27%22.00K
3.76%21.00K
6.68%20.53K
30.25%23.59K
15.04%20.51K
1.09%20.24K
134.40%19.24K
212.89%18.11K
330.84%17.83K
827.76%20.02K
141.23%8.21K
--5.79K
--4.14K
-5.18%2.16K
61.97%3.40K
--2.28K
--2.10K
Lợi nhuận hoạt động
8.01%-4.68M
-22.52%-5.35M
-34.07%-4.47M
-7.33%-4.79M
37.80%-5.09M
0.19%-4.37M
24.42%-3.33M
8.72%-4.46M
-5.84%-8.18M
16.29%-4.38M
3.38%-4.41M
-2.82%-4.89M
-49.35%-7.73M
-59.03%-5.23M
-42.15%-4.56M
-2.48%-4.75M
-47.28%-5.18M
-33.30%-3.29M
---3.21M
---4.64M
-560.06%-3.51M
-381.57%-2.47M
---532.47K
---512.26K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
107.91%49.09K
-64.21%-165.17K
-638.02%-84.78K
77.40%-27.38K
-1324.92%-620.92K
-137.52%-100.59K
103.86%15.76K
-247.37%-121.14K
27.61%-43.58K
725.73%268.08K
-105.34%-408.51K
89.00%82.20K
-249.69%-60.20K
-323.58%-42.84K
-911.13%-198.94K
258.66%43.49K
190.63%40.21K
3.36%19.16K
---19.68K
---27.41K
-813.55%-44.37K
126.90%18.54K
---4.86K
---68.91K
Thu nhập trước thuế
19.34%-4.57M
-22.49%-5.43M
-36.89%-4.47M
-5.82%-4.74M
30.39%-5.67M
-10.90%-4.43M
30.70%-3.26M
4.73%-4.47M
-6.27%-8.14M
21.99%-3.99M
-2.46%-4.71M
-3.13%-4.70M
-50.93%-7.66M
-56.55%-5.12M
-42.38%-4.60M
2.24%-4.55M
-42.87%-5.08M
-33.67%-3.27M
---3.23M
---4.66M
-559.39%-3.55M
-319.78%-2.45M
---538.84K
---582.92K
Thuế thu nhập
-26.30%104.07K
82.14%183.07K
-86.11%70.12K
4896.25%549.29K
11579.49%141.21K
405.73%100.51K
3380.47%504.74K
-48.76%10.99K
-95.45%1.21K
18.81%19.87K
-81.43%14.50K
430.04%21.46K
190.72%26.59K
897.50%16.73K
1047.42%78.11K
-20.84%4.05K
149.89%9.15K
-51.80%1.68K
---8.24K
--5.11K
-19.08%3.66K
158.28%3.48K
--4.52K
--1.35K
Doanh thu sau thuế
19.51%-4.68M
-23.81%-5.61M
-20.42%-4.54M
-17.81%-5.28M
28.66%-5.81M
-12.85%-4.53M
20.23%-3.77M
4.93%-4.49M
-5.92%-8.14M
21.86%-4.01M
-1.06%-4.72M
-3.51%-4.72M
-51.18%-7.69M
-56.98%-5.14M
-45.17%-4.67M
2.26%-4.56M
-42.98%-5.09M
-33.55%-3.27M
---3.22M
---4.66M
-554.57%-3.56M
-319.40%-2.45M
---543.36K
---584.27K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
19.51%-4.68M
-23.81%-5.61M
-20.42%-4.54M
-17.81%-5.28M
28.66%-5.81M
-12.85%-4.53M
20.23%-3.77M
4.93%-4.49M
-5.92%-8.14M
21.86%-4.01M
-1.06%-4.72M
-3.51%-4.72M
-51.18%-7.69M
-56.98%-5.14M
-45.17%-4.67M
2.26%-4.56M
-42.98%-5.09M
-33.55%-3.27M
---3.22M
---4.66M
-554.57%-3.56M
-319.40%-2.45M
---543.36K
---584.27K
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
--3.51K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
19.51%-4.68M
-23.81%-5.61M
-20.42%-4.54M
-17.81%-5.28M
28.66%-5.81M
-12.85%-4.53M
20.23%-3.77M
4.93%-4.49M
-5.92%-8.14M
21.86%-4.01M
-1.06%-4.72M
-3.51%-4.72M
-51.18%-7.69M
-56.98%-5.14M
-45.17%-4.67M
2.26%-4.56M
-42.98%-5.09M
-33.55%-3.27M
---3.22M
---4.66M
-554.57%-3.56M
-319.40%-2.45M
---543.36K
---584.27K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
19.51%-4.68M
-23.81%-5.61M
-20.42%-4.54M
-17.81%-5.28M
28.66%-5.81M
-12.85%-4.53M
20.23%-3.77M
4.93%-4.49M
-5.92%-8.14M
21.86%-4.01M
-1.06%-4.72M
-3.51%-4.72M
-51.18%-7.69M
-56.98%-5.14M
-45.17%-4.67M
2.26%-4.56M
-42.98%-5.09M
-33.55%-3.27M
---3.22M
---4.66M
-554.57%-3.56M
-319.40%-2.45M
---543.36K
---584.27K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
43.05%-0.11
15.90%-0.13
11.79%-0.12
10.69%-0.15
54.82%-0.19
29.27%-0.16
56.76%-0.14
54.49%-0.17
31.72%-0.42
48.13%-0.22
20.04%-0.31
3.15%-0.37
-45.03%-0.62
-56.30%-0.43
-45.38%-0.39
2.31%-0.38
-42.90%-0.43
-33.48%-0.28
---0.27
---0.39
-524.55%-0.30
-300.17%-0.21
---0.05
---0.05
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
43.05%-0.11
15.90%-0.13
11.79%-0.12
10.69%-0.15
54.82%-0.19
29.27%-0.16
56.76%-0.14
54.49%-0.17
31.72%-0.42
48.13%-0.22
20.04%-0.31
3.15%-0.37
-45.03%-0.62
-56.30%-0.43
-45.38%-0.39
2.31%-0.38
-42.90%-0.43
-33.48%-0.28
---0.27
---0.39
-524.55%-0.30
-300.17%-0.21
---0.05
---0.05
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Gain Therapeutics Inc trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GANX?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Lợi nhuận ròng của Gain Therapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?
Gain Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -20.16M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Gain Therapeutics Inc trong quý trước là bao nhiêu?
Gain Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -4.68M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Gain Therapeutics Inc là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Gain Therapeutics Inc là -18.71M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.