tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Gain Therapeutics Inc

GANX
Thêm vào danh sách theo dõi
1.680USD
-0.080-4.55%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
71.38MVốn hóa
LỗP/E TTM

GANX Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Gain Therapeutics Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q2
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-23.71%-4.73M
-33.69%-4.62M
18.92%-4.93M
11.42%-5.10M
-6.55%-3.82M
38.97%-3.45M
-53.18%-6.08M
-14.64%-5.76M
14.96%-3.59M
-44.97%-5.66M
-20.60%-3.97M
0.59%-5.02M
-72.32%-4.22M
5.83%-3.90M
-50.03%-3.29M
-57.01%-5.05M
12.90%-2.45M
---4.15M
---2.19M
-658.41%-3.22M
-273.25%-2.81M
---424.19K
---752.82K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-23.81%-5.61M
-20.42%-4.54M
-17.81%-5.28M
28.66%-5.81M
-12.85%-4.53M
20.23%-3.77M
4.93%-4.49M
-5.92%-8.14M
21.86%-4.01M
-1.06%-4.72M
-3.51%-4.72M
-51.18%-7.69M
-56.98%-5.14M
-45.17%-4.67M
2.26%-4.56M
-42.98%-5.09M
-33.55%-3.27M
---3.22M
---4.66M
-554.57%-3.56M
-319.40%-2.45M
---543.36K
---584.27K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
3.11%21.30K
32.54%28.24K
5.42%22.82K
8.43%22.33K
0.64%20.66K
-9.67%21.31K
5.53%21.64K
1.75%20.59K
6.68%20.53K
30.25%23.59K
15.04%20.51K
1.09%20.24K
134.40%19.24K
212.89%18.11K
331.15%17.83K
827.76%20.02K
141.23%8.21K
--5.79K
--4.13K
-5.18%2.16K
61.97%3.40K
--2.28K
--2.10K
Các mục phi tiền mặt khác
110.29%230.46K
-97.98%11.19K
124.59%10.86K
505.27%673.29K
154.76%109.59K
508.25%553.98K
74.18%-44.18K
-462.31%-166.13K
-63.74%-200.15K
40.80%-135.70K
-426.59%-171.11K
252.60%45.85K
---122.24K
-230.49%-229.20K
-89.87%52.39K
-108.29%-30.05K
----
--175.65K
--517.00K
3151.83%362.55K
----
--11.15K
----
Thay đổi trong vốn lưu động
42.30%225.93K
15.94%-522.01K
92.95%-135.75K
-148.37%-507.53K
-61.91%158.78K
54.98%-621.03K
-37071.39%-1.93M
-23.37%1.05M
-8.89%416.81K
-426.67%-1.38M
-100.61%-5.18K
624.31%1.37M
-10.39%457.47K
130.29%422.25K
-50.37%843.27K
-20.55%-261.16K
207.79%510.50K
---1.39M
--1.70M
-304.85%-216.63K
-177.52%-473.59K
--105.75K
---170.65K
-Thay đổi các khoản phải thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
----
--24.43K
--328.45K
203.33%169.12K
-916.14%-513.74K
---163.68K
--62.95K
-Thay đổi chi phí trả trước
67.06%-278.21K
-20.82%304.43K
2302.66%866.39K
-1.28%-408.46K
-182.94%-844.48K
152.30%384.45K
-121.46%-39.33K
-201.82%-403.30K
45.47%-298.47K
-43.89%152.38K
-62.03%183.28K
17.50%396.09K
54.60%-547.30K
146.28%271.56K
-20.04%482.72K
161.13%337.09K
---1.21M
---586.78K
--603.73K
-922.01%-551.44K
----
--67.08K
----
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-198.49%-913.00
102.54%533.00
--541.00
--851.00
--927.00
84.22%-21.00K
----
----
----
12.23%-133.07K
-101.55%-2.36K
-122.93%-2.35K
77.23%-2.34K
-145.63%-151.62K
143.07%152.35K
225.49%10.26K
-27.05%-10.26K
--332.32K
---353.71K
---8.18K
---8.08K
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
76.11%-26.71K
95.50%-41.71K
-64.90%-53.55K
-726.88%-251.58K
-1057.25%-111.81K
-119.59%-926.41K
76.81%-32.47K
-101.84%-30.43K
123.14%11.68K
-154.85%-421.88K
-51.52%-140.00K
655.70%1.65M
-127.70%-50.47K
25.69%769.16K
-115.74%-92.40K
-275.86%-297.54K
577.49%182.20K
--611.95K
---42.83K
275.75%169.19K
17.62%-38.16K
--45.03K
---46.32K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-23.71%-4.73M
-33.69%-4.62M
18.92%-4.93M
11.42%-5.10M
-6.55%-3.82M
38.97%-3.45M
-53.18%-6.08M
-14.64%-5.76M
14.96%-3.59M
-44.97%-5.66M
-20.60%-3.97M
0.59%-5.02M
-72.32%-4.22M
5.83%-3.90M
-50.03%-3.29M
-57.01%-5.05M
12.90%-2.45M
---4.15M
---2.19M
-658.41%-3.22M
-273.25%-2.81M
---424.19K
---752.82K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
----
----
----
----
4873.68%945.00
-99.85%1.00
491.30%21.55K
----
-99.80%19.00
-98.86%650.00
-91.82%3.64K
41.15%11.04K
-15.32%9.40K
78.00%57.18K
97.98%44.55K
-72.53%7.83K
--11.10K
--32.12K
59318.42%22.50K
481.74%28.49K
---38.00
--4.90K
Chi phí vốn
----
----
----
----
----
4873.68%945.00
-99.85%1.00
491.30%21.55K
----
-99.80%19.00
-98.86%650.00
-91.82%3.64K
41.15%11.04K
-15.32%9.40K
78.00%57.18K
97.98%44.55K
-72.53%7.83K
--11.10K
--32.12K
--22.50K
481.74%28.49K
----
--4.90K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
4873.68%945.00
-99.85%1.00
491.30%21.55K
----
-99.80%19.00
-98.86%650.00
-91.82%3.64K
41.15%11.04K
-15.32%9.40K
78.00%57.18K
97.98%44.55K
-72.53%7.83K
--11.10K
--32.12K
59318.42%22.50K
481.74%28.49K
---38.00
--4.90K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
-101.35%-42.50K
-100.00%0.00
-33.62%2.02M
42.53%3.02M
2093.62%3.14M
4115.55%1.93M
120.54%3.05M
--2.12M
--143.23K
--45.77K
---14.84M
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
----
----
----
----
----
-101.38%-43.45K
-100.00%-1.00
-34.25%2.00M
43.27%3.02M
2247.65%3.14M
17002.33%1.93M
120.45%3.05M
27026.26%2.11M
1305.89%133.83K
64.48%-11.41K
-66066.32%-14.89M
72.53%-7.83K
---11.10K
---32.12K
-59318.42%-22.50K
-481.74%-28.49K
--38.00
---4.90K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-83.13%404.32K
615.62%16.55M
769.67%7.03M
-75.42%2.47M
1744.05%2.40M
-75.81%2.31M
501.37%808.68K
356.75%10.04M
-119.47%-145.80K
44398.94%9.56M
753.38%134.47K
161115.26%2.20M
2072.16%748.91K
-121.69%-21.58K
---20.58K
100.64%1.36K
-100.09%-37.97K
---9.73K
--0.00
-1925.72%-213.79K
2915.04%41.99M
---10.55K
--1.39M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-14.76%-25.52K
-9.86%-25.02K
-8.13%-25.00K
-9.62%-24.24K
2.75%-22.24K
-0.89%-22.78K
-2.15%-23.12K
0.61%-22.11K
-5.83%-22.87K
-4.62%-22.58K
-9.96%-22.63K
-1732.13%-22.25K
43.09%-21.61K
1.68%-21.58K
---20.58K
--1.36K
---37.97K
---21.95K
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--284.60K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-82.32%427.78K
462.98%13.15M
791.03%7.41M
-75.20%2.49M
--2.42M
-75.63%2.34M
429.46%831.79K
352.55%10.04M
----
--9.58M
--157.10K
--2.22M
--770.52K
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--42.63M
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--1.11M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
--250.26K
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--57.71K
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--12.22K
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
--2.06K
317680800.00%3.18M
4174400.00%41.74K
----
----
---1.00
--1.00
--13.57K
--100.22K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
--0.00
---395.48K
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
---280.87K
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
-1925.72%-213.79K
---639.69K
---10.55K
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-83.13%404.32K
615.62%16.55M
769.67%7.03M
-75.42%2.47M
1744.05%2.40M
-75.81%2.31M
501.37%808.68K
356.75%10.04M
-119.47%-145.80K
44398.94%9.56M
753.38%134.47K
161115.26%2.20M
2072.16%748.91K
-121.69%-21.58K
---20.58K
100.64%1.36K
-100.09%-37.97K
---9.73K
--0.00
-1925.72%-213.79K
2915.04%41.99M
---10.55K
--1.39M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
100.37%20.87M
-26.81%8.84M
-60.33%6.73M
-14.71%9.10M
-11.93%10.42M
180.77%12.08M
167.14%16.97M
77.31%10.67M
61.10%11.83M
-60.55%4.30M
-55.69%6.35M
-82.49%6.02M
-80.11%7.34M
-73.40%10.91M
-66.82%14.34M
-26.30%34.37M
391.88%36.91M
--41.01M
--43.20M
4834.49%46.64M
2292.18%7.50M
--945.11K
--313.70K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-226.91%-4.30M
822.19%12.03M
143.26%2.11M
-137.68%-2.37M
-13.73%-1.31M
-122.14%-1.67M
-138.50%-4.88M
1793.79%6.30M
12.62%-1.16M
311.01%7.53M
40.24%-2.05M
101.66%332.42K
47.96%-1.32M
13.07%-3.57M
-56.49%-3.43M
-483.79%-20.03M
-106.50%-2.54M
---4.10M
---2.19M
-695.26%-3.43M
6097.57%39.13M
---431.51K
--631.41K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-77.55%24.59K
120.34%97.76K
-98.26%6.67K
1881.94%260.07K
124.75%109.53K
-199.45%-480.59K
364.77%382.81K
-88.21%13.12K
-1251.69%-442.50K
113.78%483.25K
-36.43%-144.58K
217.72%111.31K
177.91%38.42K
250.42%226.05K
-407.61%-105.97K
-535.29%-94.56K
-147.77%-49.32K
--64.51K
--34.45K
580.33%21.72K
-457.07%-19.90K
--3.19K
---3.57K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
82.09%16.58M
100.37%20.87M
-26.81%8.84M
-60.33%6.73M
-14.71%9.10M
-11.93%10.42M
180.77%12.08M
167.14%16.97M
77.31%10.67M
61.10%11.83M
-60.55%4.30M
-55.69%6.35M
-82.49%6.02M
-80.11%7.34M
-73.40%10.91M
-66.82%14.34M
-26.30%34.37M
--36.91M
--41.01M
8312.12%43.20M
4834.49%46.64M
--513.60K
--945.11K
Dòng tiền tự do
----
----
----
----
----
38.95%-3.46M
-53.15%-6.08M
-14.98%-5.78M
15.18%-3.59M
-44.62%-5.66M
-18.56%-3.97M
1.39%-5.03M
-72.22%-4.23M
5.86%-3.91M
-50.43%-3.35M
-57.29%-5.10M
13.50%-2.46M
---4.16M
---2.22M
-663.71%-3.24M
-274.60%-2.84M
---424.19K
---757.71K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Gain Therapeutics Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Gain Therapeutics Inc đã tạo ra -18.47M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Gain Therapeutics Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Gain Therapeutics Inc đã tăng 2.16% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Gain Therapeutics Inc đã thay đổi như thế nào?

Gain Therapeutics Inc đã sử dụng 28.45M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với GANX?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.