tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

First Seacoast Bancorp Inc

FSEA
Thêm vào danh sách theo dõi
17.020USD
+0.070+0.41%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
79.89MVốn hóa
LỗP/E TTM

FSEA Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của First Seacoast Bancorp Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của First Seacoast Bancorp Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
Tổng doanh thu
11.65%3.81M
21.12%3.93M
18.30%3.85M
15.36%3.76M
10.84%3.42M
387.25%3.24M
16.23%3.25M
0.52%3.26M
-28.15%3.08M
-135.62%-1.13M
-31.93%2.80M
-21.90%3.25M
4.00%4.29M
-14.85%3.17M
2.65%4.11M
-3.93%4.16M
-3.47%4.12M
14.31%3.72M
3.68%4.00M
10.76%4.33M
20.92%4.27M
-5.92%3.26M
11.11%3.86M
25.97%3.91M
18.84%3.53M
7.84%3.46M
13.16%3.48M
2.68%3.10M
-3.66%2.97M
--3.21M
--3.07M
--3.02M
--3.08M
Chi phí hoạt động
0.22%4.06M
2.27%4.09M
5.69%4.05M
14.99%4.25M
4.01%4.05M
2.28%4.00M
-4.58%3.83M
-8.65%3.69M
3.65%3.89M
-27.43%3.91M
9.64%4.01M
3.48%4.04M
3.90%3.75M
67.83%5.39M
9.54%3.66M
18.67%3.91M
18.58%3.61M
-5.97%3.21M
2.01%3.34M
3.23%3.29M
-2.87%3.05M
3.55%3.42M
-23.93%3.28M
10.76%3.19M
12.44%3.14M
17.39%3.30M
57.46%4.31M
5.96%2.88M
-0.64%2.79M
--2.81M
--2.74M
--2.72M
--2.81M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
5.00%84.00K
-8.24%78.00K
-2.47%79.00K
-24.53%80.00K
-28.57%80.00K
-30.33%85.00K
-33.61%81.00K
-14.52%106.00K
-5.08%112.00K
0.83%122.00K
-6.15%122.00K
-8.15%124.00K
-13.24%118.00K
-14.79%121.00K
-5.80%130.00K
-3.57%135.00K
-3.55%136.00K
-0.70%142.00K
-3.50%138.00K
-4.11%140.00K
-2.08%141.00K
9.16%143.00K
8.33%143.00K
9.77%146.00K
9.09%144.00K
-0.41%131.00K
-2.22%132.00K
-2.21%133.00K
-3.65%132.00K
--131.54K
--135.00K
--136.00K
--137.00K
Chi phí hoạt động khác
-6.29%268.00K
-19.88%262.00K
1.82%279.00K
3.42%302.00K
-18.52%286.00K
22.47%327.00K
-21.04%274.00K
1.74%292.00K
35.00%351.00K
-17.08%267.00K
50.87%347.00K
-12.50%287.00K
-12.46%260.00K
32.51%322.00K
12.20%230.00K
38.40%328.00K
40.76%297.00K
10.45%243.00K
-17.34%205.00K
-1.25%237.00K
2.43%211.00K
1.38%220.00K
-75.35%248.00K
-12.41%240.00K
19.08%206.00K
13.36%217.00K
376.78%1.01M
42.71%274.00K
-4.42%173.00K
--191.42K
--211.00K
--192.00K
--181.00K
Lợi nhuận hoạt động
61.55%-243.00K
78.47%-163.00K
65.00%-203.00K
-12.24%-486.00K
21.98%-632.00K
84.98%-757.00K
52.38%-580.00K
45.88%-433.00K
-251.69%-810.00K
-127.13%-5.04M
-372.48%-1.22M
-425.20%-800.00K
4.71%534.00K
-533.40%-2.22M
-32.27%447.00K
-76.14%246.00K
-58.33%510.00K
424.05%512.00K
13.01%660.00K
44.40%1.03M
209.87%1.22M
-196.34%-158.00K
170.11%584.00K
226.03%714.00K
117.03%395.00K
-59.08%164.00K
-348.66%-833.00K
-27.00%219.00K
-34.30%182.00K
--400.78K
--335.00K
--300.00K
--277.00K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
--8.00K
-1.92%51.00K
81.25%-3.00K
-393.75%-47.00K
-100.00%0.00
388.89%52.00K
86.67%-16.00K
180.00%16.00K
166.67%20.00K
---18.00K
-300.00%-120.00K
---20.00K
50.00%-30.00K
100.00%0.00
200.00%60.00K
100.00%0.00
0.00%-60.00K
36.84%-60.00K
45.45%-60.00K
84.38%-25.00K
47.83%-60.00K
---95.00K
---110.00K
---160.00K
---115.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
--0.00
----
-100.00%0.00
----
--0.00
----
--2.52M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
62.82%-235.00K
84.11%-112.00K
65.44%-206.00K
-125.32%-533.00K
20.00%-632.00K
86.06%-705.00K
55.46%-596.00K
356.71%2.10M
-256.75%-790.00K
-127.94%-5.06M
-363.91%-1.34M
-433.33%-820.00K
12.00%504.00K
-590.93%-2.22M
-15.50%507.00K
-75.55%246.00K
-61.34%450.00K
278.66%452.00K
26.58%600.00K
81.59%1.01M
315.71%1.16M
-254.27%-253.00K
156.90%474.00K
152.97%554.00K
53.85%280.00K
-59.08%164.00K
-348.66%-833.00K
-27.00%219.00K
-34.30%182.00K
--400.78K
--335.00K
--300.00K
--277.00K
Thuế thu nhập
1041.38%273.00K
-103.56%-25.00K
6.88%-596.00K
-88.24%12.00K
-108.01%-29.00K
-84.75%703.00K
-49.88%-640.00K
136.43%102.00K
805.00%362.00K
850.98%4.61M
-1194.87%-427.00K
-524.24%-280.00K
-31.03%40.00K
-1854.29%-614.00K
-71.53%39.00K
-61.85%66.00K
-77.34%58.00K
123.03%35.00K
67.07%137.00K
652.17%173.00K
1013.04%256.00K
-823.81%-152.00K
137.27%82.00K
283.33%23.00K
475.00%23.00K
-69.68%21.00K
-454.84%-220.00K
-86.96%6.00K
-92.73%4.00K
--69.26K
--62.00K
--46.00K
--55.00K
Doanh thu sau thuế
15.75%-508.00K
93.82%-87.00K
786.36%390.00K
-127.21%-545.00K
47.66%-603.00K
85.44%-1.41M
104.83%44.00K
470.93%2.00M
-348.28%-1.15M
-502.43%-9.67M
-294.66%-911.00K
-400.00%-540.00K
18.37%464.00K
-484.89%-1.60M
1.08%468.00K
-78.39%180.00K
-56.83%392.00K
512.87%417.00K
18.11%463.00K
56.87%833.00K
253.31%908.00K
-170.63%-101.00K
163.95%392.00K
149.30%531.00K
44.38%257.00K
-56.87%143.00K
-324.54%-613.00K
-16.14%213.00K
-19.82%178.00K
--331.52K
--273.00K
--254.00K
--222.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
15.75%-508.00K
93.82%-87.00K
786.36%390.00K
-127.21%-545.00K
47.66%-603.00K
85.44%-1.41M
104.83%44.00K
470.93%2.00M
-348.28%-1.15M
-502.43%-9.67M
-294.66%-911.00K
-400.00%-540.00K
18.37%464.00K
-484.89%-1.60M
1.08%468.00K
-78.39%180.00K
-56.83%392.00K
512.87%417.00K
18.11%463.00K
56.87%833.00K
253.31%908.00K
-170.63%-101.00K
163.95%392.00K
149.30%531.00K
44.38%257.00K
-56.87%143.00K
-324.54%-613.00K
-16.14%213.00K
-19.82%178.00K
--331.52K
--273.00K
--254.00K
--222.00K
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
---638.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
15.75%-508.00K
93.82%-87.00K
786.36%390.00K
-127.21%-545.00K
47.66%-603.00K
85.44%-1.41M
104.83%44.00K
470.93%2.00M
-348.28%-1.15M
-502.43%-9.67M
-294.66%-911.00K
-400.00%-540.00K
18.37%464.00K
-484.89%-1.60M
1.08%468.00K
-78.39%180.00K
-56.83%392.00K
512.87%417.00K
18.11%463.00K
56.87%833.00K
253.31%908.00K
-170.63%-101.00K
163.95%392.00K
149.30%531.00K
44.38%257.00K
-56.87%143.00K
-324.54%-613.00K
-16.14%213.00K
-19.82%178.00K
--331.52K
--273.00K
--254.00K
--222.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
15.75%-508.00K
93.82%-87.00K
786.36%390.00K
-127.21%-545.00K
47.66%-603.00K
85.44%-1.41M
104.83%44.00K
470.93%2.00M
-348.28%-1.15M
-502.43%-9.67M
-294.66%-911.00K
-400.00%-540.00K
18.37%464.00K
-484.89%-1.60M
1.08%468.00K
-78.39%180.00K
-56.83%392.00K
512.87%417.00K
18.11%463.00K
56.87%833.00K
253.31%908.00K
-170.63%-101.00K
163.95%392.00K
149.30%531.00K
44.38%257.00K
-56.87%143.00K
-324.54%-613.00K
-16.14%213.00K
-19.82%178.00K
--331.52K
--273.00K
--254.00K
--222.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
15.61%-0.12
87.04%-0.05
755.73%0.09
-128.94%-0.13
42.52%-0.14
83.04%-0.35
105.46%0.01
479.42%0.44
-346.15%-0.24
-473.47%-2.08
-301.80%-0.20
-411.22%-0.12
22.57%0.10
-521.36%-0.36
2.04%0.10
-78.15%0.04
-56.48%0.08
517.44%0.09
19.28%0.10
58.10%0.17
254.61%0.19
-173.16%-0.02
166.32%0.08
158.68%0.11
49.90%0.05
-56.86%0.03
-324.51%-0.12
-16.14%0.04
-19.81%0.04
--0.07
--0.05
--0.05
--0.04
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
15.61%-0.12
87.04%-0.05
723.30%0.08
-130.45%-0.13
42.52%-0.14
83.04%-0.35
105.16%0.01
460.60%0.42
-346.15%-0.24
-473.47%-2.08
-302.82%-0.20
-412.55%-0.12
22.87%0.10
-521.36%-0.36
1.53%0.10
-78.24%0.04
-56.58%0.08
517.44%0.09
19.28%0.10
58.10%0.17
254.61%0.19
-173.16%-0.02
166.32%0.08
158.68%0.11
49.90%0.05
-56.86%0.03
-324.51%-0.12
-16.14%0.04
-19.81%0.04
--0.07
--0.05
--0.05
--0.04
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của First Seacoast Bancorp Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu FSEA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của First Seacoast Bancorp Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

First Seacoast Bancorp Inc báo cáo doanh thu là 14.95M cho năm tài chính 2025, tăng từ 12.84M của năm trước.

Doanh thu mà First Seacoast Bancorp Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

First Seacoast Bancorp Inc báo cáo doanh thu là 3.81M cho quý gần nhất, tăng 11.65% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của First Seacoast Bancorp Inc cho cả năm là bao nhiêu?

First Seacoast Bancorp Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -845.00K cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của First Seacoast Bancorp Inc trong quý trước là bao nhiêu?

First Seacoast Bancorp Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -508.00K cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của First Seacoast Bancorp Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của First Seacoast Bancorp Inc là -1.48M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.