tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

First Seacoast Bancorp Inc

FSEA
Thêm vào danh sách theo dõi
16.950USD
+0.050+0.30%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
79.57MVốn hóa
LỗP/E TTM

FSEA Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của First Seacoast Bancorp Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tài sản ngắn hạn
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
12.48%7.07M
-7.17%5.94M
-5.73%6.02M
-5.53%6.14M
38.50%6.29M
37.41%6.40M
33.82%6.39M
48.48%6.50M
4.66%4.54M
6.30%4.66M
5.90%4.77M
-5.28%4.38M
-3.39%4.34M
-4.01%4.38M
-4.03%4.51M
-4.20%4.63M
-9.26%4.49M
-10.08%4.57M
-9.26%4.70M
-9.09%4.83M
-8.93%4.95M
-4.87%5.08M
-4.42%5.17M
-2.30%5.31M
-0.86%5.43M
--5.34M
--5.41M
--5.44M
--5.48M
Tổng tài sản
-0.65%588.81M
3.19%599.29M
1.30%609.63M
0.52%604.84M
2.81%592.64M
1.71%580.78M
8.01%601.78M
8.87%601.74M
5.10%576.47M
6.25%571.03M
6.37%557.15M
8.32%552.71M
9.75%548.50M
10.34%537.42M
6.10%523.80M
6.69%510.25M
7.52%499.75M
9.93%487.07M
3.43%493.66M
1.45%478.23M
12.73%464.79M
8.20%443.06M
19.23%477.28M
15.88%471.41M
4.47%412.32M
--409.49M
--400.31M
--406.82M
--394.69M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
329.55%50.00M
9515.38%50.00M
143.66%50.00M
-63.98%7.21M
-74.99%11.64M
-98.74%520.00K
-69.47%20.52M
-75.88%20.00M
-6.91%46.54M
-57.47%41.14M
3.04%67.21M
76.26%82.93M
53.85%50.00M
688.85%96.73M
552.24%65.22M
230.43%47.05M
125.10%32.50M
-56.66%12.26M
-67.44%10.00M
-60.13%14.24M
-43.78%14.44M
--28.29M
--30.71M
--35.71M
--25.68M
----
----
----
----
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
-20.00%20.00M
--20.00M
--20.00M
--20.00M
--25.00M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-83.51%4.24M
--9.44M
--18.20M
--25.71M
--25.71M
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Tiền gửi của khách hàng
1.07%459.00M
3.65%470.77M
7.23%480.03M
4.55%472.26M
11.97%454.13M
12.21%454.21M
8.72%447.69M
16.13%451.69M
-2.34%405.60M
5.87%404.80M
6.47%411.79M
0.28%388.94M
6.83%415.31M
-2.77%382.36M
-0.60%386.75M
4.72%387.87M
7.54%388.77M
20.12%393.24M
14.63%389.10M
12.02%370.37M
27.86%361.50M
16.25%327.38M
18.63%339.45M
16.46%330.63M
3.41%282.73M
--281.62M
--286.13M
--283.90M
--273.40M
Tổng các khoản nợ
-0.98%526.20M
3.28%535.75M
1.95%546.47M
1.27%544.04M
3.85%531.42M
2.84%518.73M
9.41%535.99M
11.95%537.24M
7.90%511.73M
3.35%504.42M
2.90%489.89M
4.69%479.87M
6.88%474.27M
14.41%488.09M
9.73%476.07M
9.58%458.37M
9.36%443.75M
11.04%426.61M
3.66%433.87M
1.27%418.28M
14.38%405.77M
9.02%384.20M
21.91%418.54M
10.79%413.04M
-1.79%354.77M
--352.43M
--343.32M
--372.82M
--361.24M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
1.16%54.73M
1.14%54.57M
2.92%54.41M
2.74%54.26M
2.57%54.11M
2.39%53.95M
0.43%52.87M
0.42%52.81M
0.38%52.75M
96.40%52.69M
96.07%52.64M
95.87%52.59M
95.75%52.55M
-0.06%26.83M
-56.74%26.85M
-56.41%26.85M
-55.82%26.85M
-55.15%26.84M
3.50%62.06M
3.38%61.60M
2.88%60.76M
1.78%59.86M
2.20%59.96M
77.42%59.58M
77.00%59.06M
--58.81M
--58.67M
--33.58M
--33.37M
Lợi nhuận giữ lại
-3.06%23.73M
-3.37%24.24M
-8.18%24.33M
-9.50%23.94M
0.15%24.48M
-2.00%25.08M
-24.88%26.49M
-26.89%26.45M
-33.42%24.45M
-29.38%25.60M
-6.83%35.27M
-3.23%36.18M
-1.31%36.72M
-1.53%36.25M
--37.85M
--37.38M
--37.20M
--36.81M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Vốn dự trữ
1.16%54.68M
1.14%54.52M
2.92%54.36M
2.74%54.20M
2.57%54.05M
2.39%53.90M
0.43%52.82M
0.42%52.76M
0.38%52.70M
96.66%52.64M
96.33%52.59M
96.13%52.53M
96.01%52.50M
-0.06%26.77M
4.62%26.79M
4.62%26.79M
4.61%26.78M
4.60%26.78M
-0.03%25.60M
-0.07%25.60M
-0.11%25.60M
-0.12%25.61M
-0.12%25.61M
--25.62M
--25.63M
--25.64M
--25.64M
----
----
Trừ: Cổ phiếu quỹ
7.19%6.07M
19.29%6.07M
28.94%6.02M
67.40%5.92M
309.78%5.66M
268.21%5.08M
239.07%4.67M
156.86%3.54M
0.29%1.38M
0.29%1.38M
0.44%1.38M
0.44%1.38M
38.25%1.38M
84.09%1.38M
104.32%1.37M
115.57%1.37M
114.19%996.00K
221.03%748.00K
--671.00K
--636.00K
--465.00K
--233.00K
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
20.30%-5.55M
31.30%-4.84M
-2.03%-5.08M
4.04%-6.86M
-1.49%-6.97M
-18.51%-7.04M
66.35%-4.97M
27.91%-7.15M
23.01%-6.87M
38.89%-5.94M
-15.29%-14.78M
-22.75%-9.92M
-121.76%-8.92M
-1449.10%-9.73M
-2863.58%-12.82M
-851.21%-8.08M
-582.83%-4.02M
-47.79%721.00K
-51.62%464.00K
8.25%1.08M
14.74%833.00K
165.07%1.38M
49.38%959.00K
135.55%994.00K
830.77%726.00K
--521.00K
--642.00K
--422.00K
--78.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
2.26%62.61M
2.41%63.55M
-4.00%63.16M
-5.73%60.80M
-5.43%61.23M
-6.86%62.05M
-2.19%65.79M
-11.44%64.50M
-12.78%64.74M
35.03%66.62M
40.92%67.26M
40.41%72.84M
32.55%74.23M
-18.41%49.34M
-20.18%47.73M
-13.47%51.87M
-5.11%56.00M
2.73%60.47M
1.79%59.80M
2.70%59.95M
2.54%59.02M
3.15%58.86M
3.08%58.75M
71.66%58.37M
72.07%57.55M
--57.07M
--56.99M
--34.01M
--33.45M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu FSEA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Vốn chủ sở hữu của First Seacoast Bancorp Inc là bao nhiêu?

First Seacoast Bancorp Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 63.55M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.