tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

First Seacoast Bancorp Inc

FSEA
Thêm vào danh sách theo dõi
16.950USD
+0.050+0.30%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
79.57MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của FSEA

Theo dõi tình hình tài chính của First Seacoast Bancorp Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của First Seacoast Bancorp Inc

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-0.12/--
Doanh thu / Dự báo
3.81M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
14.95M
16.48%
EPS(YoY)
-0.23
-94.24%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
15.61%-0.12
87.04%-0.05
755.73%0.09
-128.94%-0.13
42.52%-0.14
83.04%-0.35
105.46%0.01
479.42%0.44
-346.15%-0.24
-473.47%-2.08
---0.20
---0.12
--0.10
---0.36
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.65%3.81M
21.12%3.93M
18.30%3.85M
15.36%3.76M
10.84%3.42M
387.25%3.24M
16.23%3.25M
0.52%3.26M
-28.15%3.08M
-135.62%-1.13M
-31.93%2.80M
-21.90%3.25M
4.00%4.29M
-14.85%3.17M
2.65%4.11M
-3.93%4.16M
-3.47%4.12M
14.31%3.72M
3.68%4.00M
10.76%4.33M
Lợi nhuận ròng
15.75%-508.00K
93.82%-87.00K
786.36%390.00K
-127.21%-545.00K
47.66%-603.00K
85.44%-1.41M
104.83%44.00K
470.93%2.00M
-348.28%-1.15M
-502.43%-9.67M
-294.66%-911.00K
-400.00%-540.00K
18.37%464.00K
-484.89%-1.60M
1.08%468.00K
-78.39%180.00K
-56.83%392.00K
512.87%417.00K
18.11%463.00K
56.87%833.00K
Biên lợi nhuận ròng
24.55%-13.32%
94.90%-2.21%
649.24%10.14%
-123.59%-14.48%
52.78%-17.66%
---43.42%
104.16%1.35%
468.99%61.40%
-445.54%-37.39%
----
---32.57%
---16.64%
--10.82%
---50.63%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-16.63%9.13%
-3.12%8.97%
-28.81%8.73%
-18.05%10.05%
-35.87%10.95%
-43.15%9.26%
-2.23%12.26%
-20.80%12.27%
77.79%17.07%
-11.94%16.29%
--12.54%
--15.49%
--9.60%
--18.50%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.65%3.81M
21.12%3.93M
18.30%3.85M
15.36%3.76M
10.84%3.42M
387.25%3.24M
16.23%3.25M
0.52%3.26M
-28.15%3.08M
-135.62%-1.13M
-31.93%2.80M
-21.90%3.25M
4.00%4.29M
-14.85%3.17M
2.65%4.11M
-3.93%4.16M
-3.47%4.12M
14.31%3.72M
3.68%4.00M
10.76%4.33M
Lợi nhuận hoạt động
61.55%-243.00K
78.47%-163.00K
65.00%-203.00K
-12.24%-486.00K
21.98%-632.00K
84.98%-757.00K
52.38%-580.00K
45.88%-433.00K
-251.69%-810.00K
-127.13%-5.04M
-372.48%-1.22M
-425.20%-800.00K
4.71%534.00K
-533.40%-2.22M
-32.27%447.00K
-76.14%246.00K
-58.33%510.00K
424.05%512.00K
13.01%660.00K
44.40%1.03M
Lợi nhuận ròng
15.75%-508.00K
93.82%-87.00K
786.36%390.00K
-127.21%-545.00K
47.66%-603.00K
85.44%-1.41M
104.83%44.00K
470.93%2.00M
-348.28%-1.15M
-502.43%-9.67M
-294.66%-911.00K
-400.00%-540.00K
18.37%464.00K
-484.89%-1.60M
1.08%468.00K
-78.39%180.00K
-56.83%392.00K
512.87%417.00K
18.11%463.00K
56.87%833.00K
Tổng tài sản
-0.65%588.81M
3.19%599.29M
1.30%609.63M
0.52%604.84M
2.81%592.64M
1.71%580.78M
8.01%601.78M
8.87%601.74M
5.10%576.47M
6.25%571.03M
6.37%557.15M
8.32%552.71M
9.75%548.50M
10.34%537.42M
6.10%523.80M
6.69%510.25M
7.52%499.75M
9.93%487.07M
3.43%493.66M
1.45%478.23M
Tổng các khoản nợ
-0.98%526.20M
3.28%535.75M
1.95%546.47M
1.27%544.04M
3.85%531.42M
2.84%518.73M
9.41%535.99M
11.95%537.24M
7.90%511.73M
3.35%504.42M
2.90%489.89M
4.69%479.87M
6.88%474.27M
14.41%488.09M
9.73%476.07M
9.58%458.37M
9.36%443.75M
11.04%426.61M
3.66%433.87M
1.27%418.28M
Tổng vốn chủ sở hữu
2.26%62.61M
2.41%63.55M
-4.00%63.16M
-5.73%60.80M
-5.43%61.23M
-6.86%62.05M
-2.19%65.79M
-11.44%64.50M
-12.78%64.74M
35.03%66.62M
40.92%67.26M
40.41%72.84M
32.55%74.23M
-18.41%49.34M
-20.18%47.73M
-13.47%51.87M
-5.11%56.00M
2.73%60.47M
1.79%59.80M
2.70%59.95M
Thu nhập hoạt động ròng
-2350.30%-11.23M
-308.03%-9.89M
326.73%8.43M
-59.78%17.98M
-31.36%499.00K
156.05%4.76M
-116.06%-3.72M
267.23%44.70M
-97.77%727.00K
-61.25%-8.48M
1156.16%23.15M
-1521.70%-26.73M
851.95%32.58M
-235.90%-5.26M
-111.56%-2.19M
-80.69%1.88M
-112.13%-4.33M
128.33%3.87M
107.65%18.96M
-80.79%9.73M
Đầu tư ròng
170.99%9.42M
-40.31%4.54M
292.50%10.27M
-629.08%-11.39M
-91.66%-13.28M
154.28%7.60M
36.65%-5.34M
114.39%2.15M
-230.01%-6.93M
-60.50%-14.00M
43.79%-8.42M
8.29%-14.97M
88.37%-2.10M
48.39%-8.72M
-135.87%-14.98M
-11.29%-16.32M
-223.32%-18.05M
-226.58%-16.90M
31.11%-6.35M
55.95%-14.66M
Tài chính thuần
-90.06%1.18M
96.32%-801.00K
-3064.97%-5.84M
78.52%-6.06M
73.25%11.86M
-201.81%-21.77M
101.39%197.00K
-188.89%-28.19M
130.95%6.84M
39.00%21.39M
-171.13%-14.20M
143.92%31.71M
-204.12%-22.11M
239.51%15.38M
756.88%19.97M
284.11%13.00M
257.77%21.24M
47.51%-11.03M
5.41%-3.04M
-61.75%3.38M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của First Seacoast Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Seacoast Bancorp Inc, tổng doanh thu đạt 14.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.84M.

Tổng nghĩa vụ của First Seacoast Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Seacoast Bancorp Inc, tổng nghĩa vụ của First Seacoast Bancorp Inc là 535.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.28.

Tổng vốn chủ sở hữu của First Seacoast Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Seacoast Bancorp Inc, tổng vốn chủ sở hữu của First Seacoast Bancorp Inc là 63.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.41.

Thu nhập hoạt động thuần của First Seacoast Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Seacoast Bancorp Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của First Seacoast Bancorp Inc là -1.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.48.

Giá trị đầu tư ròng của First Seacoast Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Seacoast Bancorp Inc, giá trị đầu tư ròng của First Seacoast Bancorp Inc là -9.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -292.63.

Giá trị huy động vốn ròng của First Seacoast Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Seacoast Bancorp Inc, giá trị huy động vốn ròng của First Seacoast Bancorp Inc là -841.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.04.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của First Seacoast Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Seacoast Bancorp Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -94.24.

Thu nhập ròng của First Seacoast Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Seacoast Bancorp Inc, lợi nhuận ròng là -845.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -64.72.

Biên lợi nhuận ròng của First Seacoast Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Seacoast Bancorp Inc, biên lợi nhuận ròng là -5.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.42.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của First Seacoast Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Seacoast Bancorp Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 8.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của First Seacoast Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Seacoast Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -1.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.74.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của First Seacoast Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Seacoast Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -0.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -60.77.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của First Seacoast Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Seacoast Bancorp Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -1.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.48.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.