tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Freshworks Inc

FRSH
Thêm vào danh sách theo dõi
10.825USD
+0.555+5.40%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.02BVốn hóa
17.50P/E TTM

FRSH Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Freshworks Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Freshworks Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
16.49%228.63M
14.48%222.74M
15.30%215.12M
17.54%204.68M
18.85%196.27M
21.52%194.57M
21.51%186.57M
20.02%174.13M
19.94%165.14M
20.23%160.11M
19.25%153.55M
19.47%145.08M
20.11%137.69M
26.25%133.17M
33.27%128.76M
37.46%121.43M
42.25%114.64M
44.49%105.48M
45.97%96.61M
56.42%88.34M
49.25%80.59M
44.07%73.00M
44.73%66.19M
44.27%56.48M
46.60%54.00M
--50.67M
--45.73M
--39.14M
--36.83M
Doanh thu
16.49%228.63M
14.48%222.74M
15.30%215.12M
17.54%204.68M
18.85%196.27M
21.52%194.57M
21.51%186.57M
20.02%174.13M
19.94%165.14M
20.23%160.11M
19.25%153.55M
19.47%145.08M
20.11%137.69M
26.25%133.17M
33.27%128.76M
37.46%121.43M
42.25%114.64M
44.49%105.48M
45.97%96.61M
56.42%88.34M
49.25%80.59M
44.07%73.00M
44.73%66.19M
44.27%56.48M
46.60%54.00M
--50.67M
--45.73M
--39.14M
--36.83M
Chi phí doanh thu
16.10%34.69M
9.20%32.17M
10.56%32.95M
10.53%31.14M
15.40%29.88M
9.07%29.46M
13.49%29.81M
13.33%28.18M
2.59%25.89M
7.37%27.01M
8.62%26.26M
3.41%24.86M
12.69%25.24M
23.33%25.16M
8.74%24.18M
28.55%24.04M
34.16%22.39M
31.84%20.40M
68.93%22.24M
59.54%18.70M
37.57%16.69M
47.69%15.47M
38.73%13.16M
32.79%11.72M
58.20%12.13M
--10.48M
--9.49M
--8.83M
--7.67M
Chi phí hoạt động
14.74%236.69M
-12.31%183.01M
-1.27%222.57M
-2.10%213.33M
4.55%206.28M
4.27%208.70M
17.24%225.44M
15.69%217.92M
6.20%197.31M
3.29%200.15M
2.80%192.28M
-0.22%188.37M
14.86%185.80M
19.72%193.78M
-21.03%187.05M
99.18%188.78M
96.55%161.76M
111.89%161.85M
258.16%236.87M
56.36%94.78M
-19.81%82.30M
39.19%76.39M
19.79%66.13M
16.53%60.62M
156.97%102.63M
--54.88M
--55.21M
--52.02M
--39.94M
Chi phí R&D
23.15%49.26M
1.89%41.80M
-13.41%41.46M
-2.56%39.94M
15.33%40.00M
14.49%41.03M
37.27%47.88M
19.93%40.99M
5.56%34.68M
3.39%35.83M
-2.75%34.88M
-0.34%34.18M
6.97%32.86M
19.39%34.66M
-37.16%35.87M
81.51%34.30M
99.53%30.72M
79.77%29.03M
330.88%57.09M
54.02%18.89M
-44.11%15.39M
41.49%16.15M
27.75%13.25M
32.77%12.27M
265.56%27.55M
--11.41M
--10.37M
--9.24M
--7.54M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
23.63%7.86M
-37.43%6.61M
4.18%6.60M
67.49%6.28M
114.36%6.36M
246.95%10.57M
111.30%6.34M
23.11%3.75M
-4.66%2.97M
3.96%3.05M
4.31%3.00M
8.21%3.05M
2.91%3.11M
-16.33%2.93M
-15.41%2.88M
--2.81M
--3.02M
--3.50M
--3.40M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
19.49%-8.06M
381.24%39.73M
80.81%-7.46M
80.23%-8.66M
68.88%-10.01M
64.72%-14.13M
-0.33%-38.86M
-1.15%-43.79M
33.13%-32.17M
33.93%-40.04M
33.55%-38.73M
35.73%-43.29M
-2.09%-48.11M
-7.51%-60.61M
58.44%-58.29M
-946.00%-67.35M
-2647.76%-47.12M
-1564.45%-56.38M
-264728.30%-140.25M
-55.46%-6.44M
96.47%-1.71M
19.61%-3.39M
100.56%53.00K
67.83%-4.14M
-1465.37%-48.64M
---4.21M
---9.48M
---12.87M
---3.11M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-37.83%7.02M
-31.56%7.96M
-29.16%8.78M
-26.28%10.15M
-18.79%11.29M
-11.45%11.63M
1.18%12.39M
22.42%13.78M
50.02%13.91M
81.10%13.13M
165.79%12.24M
433.52%11.25M
1050.12%9.27M
1167.31%7.25M
770.89%4.61M
--2.11M
--806.00K
--572.00K
--529.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--23.80M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
61.73%-155.00K
92.92%-684.00K
--0.00
--0.00
---405.00K
---9.66M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-424.84%-5.44M
96.97%-116.00K
-189.03%-1.37M
553.03%2.39M
250.63%1.68M
-340.89%-3.82M
223.00%1.54M
-1366.67%-528.00K
-632.06%-1.11M
-41.74%1.59M
46.90%-1.25M
98.47%-36.00K
202.45%209.00K
490.82%2.72M
-67.71%-2.36M
-1881.06%-2.35M
-154.69%-204.00K
-135.36%-697.00K
-213.48%-1.41M
-86.15%132.00K
128.05%373.00K
240.41%1.97M
203.08%1.24M
-31.98%953.00K
-194.86%-1.33M
--579.00K
---1.20M
--1.40M
--1.40M
Thu nhập trước thuế
-359.85%-6.63M
393.25%46.89M
99.79%-52.00K
112.74%3.89M
113.18%2.55M
36.86%-15.99M
10.12%-24.93M
4.78%-30.54M
49.85%-19.37M
49.98%-25.33M
50.50%-27.74M
52.55%-32.07M
16.97%-38.63M
10.38%-50.63M
52.24%-56.04M
-971.73%-67.59M
-3366.62%-46.52M
-3890.11%-56.50M
-9181.27%-117.33M
-97.77%-6.31M
97.31%-1.34M
61.03%-1.42M
112.10%1.29M
72.20%-3.19M
-2830.56%-49.97M
---3.63M
---10.68M
---11.47M
---1.71M
Thuế thu nhập
-147.29%-1.82M
-2545.96%-144.56M
-7.88%4.63M
154.36%5.63M
-2.43%3.86M
114.52%5.91M
52.66%5.02M
-388.87%-10.36M
-2.06%3.95M
-43.10%2.75M
82.43%3.29M
66.05%3.58M
59.09%4.04M
-73.45%4.84M
118.19%1.80M
92.42%2.16M
136.44%2.54M
15224.37%18.24M
-10336.84%-9.91M
383.62%1.12M
-71.46%1.07M
-81.26%119.00K
-106.35%-95.00K
-83.16%232.00K
2859.84%3.76M
--635.00K
--1.50M
--1.38M
--127.00K
Doanh thu sau thuế
-268.87%-4.81M
974.18%191.45M
84.38%-4.68M
91.38%-1.74M
94.41%-1.30M
22.01%-21.90M
3.46%-29.96M
43.40%-20.18M
45.33%-23.32M
49.38%-28.08M
46.35%-31.03M
48.88%-35.66M
13.04%-42.66M
25.77%-55.48M
46.15%-57.84M
-838.93%-69.75M
-1931.43%-49.06M
-4768.79%-74.74M
-7844.41%-107.42M
-117.16%-7.43M
95.50%-2.42M
64.04%-1.54M
111.39%1.39M
73.38%-3.42M
-2832.59%-53.73M
---4.27M
---12.17M
---12.85M
---1.83M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-268.87%-4.81M
974.18%191.45M
84.38%-4.68M
91.38%-1.74M
94.41%-1.30M
22.01%-21.90M
3.46%-29.96M
43.40%-20.18M
45.33%-23.32M
49.38%-28.08M
46.35%-31.03M
48.88%-35.66M
13.04%-42.66M
25.77%-55.48M
46.15%-57.84M
-838.93%-69.75M
-1931.43%-49.06M
-4768.79%-74.74M
-7844.41%-107.42M
-117.16%-7.43M
95.50%-2.42M
64.04%-1.54M
111.39%1.39M
73.38%-3.42M
-2832.59%-53.73M
---4.27M
---12.17M
---12.85M
---1.83M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-268.87%-4.81M
974.18%191.45M
84.38%-4.68M
91.38%-1.74M
94.41%-1.30M
22.01%-21.90M
3.46%-29.96M
43.40%-20.18M
45.33%-23.32M
49.38%-28.08M
46.35%-31.03M
48.88%-35.66M
13.04%-42.66M
25.77%-55.48M
97.56%-57.84M
-838.93%-69.75M
-1931.43%-49.06M
-4768.79%-74.74M
-171134.82%-2.37B
-117.16%-7.43M
95.50%-2.42M
64.04%-1.54M
111.39%1.39M
73.38%-3.42M
-2832.59%-53.73M
---4.27M
---12.17M
---12.85M
---1.83M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--2.26B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-268.87%-4.81M
974.18%191.45M
84.38%-4.68M
91.38%-1.74M
94.41%-1.30M
22.01%-21.90M
3.46%-29.96M
43.40%-20.18M
45.33%-23.32M
49.38%-28.08M
46.35%-31.03M
48.88%-35.66M
13.04%-42.66M
25.77%-55.48M
97.56%-57.84M
-838.93%-69.75M
-1931.43%-49.06M
-4768.79%-74.74M
-171134.82%-2.37B
-117.16%-7.43M
95.50%-2.42M
64.04%-1.54M
111.39%1.39M
73.38%-3.42M
-2832.59%-53.73M
---4.27M
---12.17M
---12.85M
---1.83M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-292.15%-0.02
1038.84%0.68
83.51%-0.02
91.22%-0.01
94.47%0.00
23.95%-0.07
6.00%-0.10
44.87%-0.07
46.75%-0.08
50.66%-0.09
47.71%-0.11
50.14%-0.12
16.61%-0.15
29.70%-0.19
97.76%-0.20
---0.24
---0.18
---0.27
---9.02
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-292.15%-0.02
1004.41%0.65
83.51%-0.02
91.22%-0.01
94.47%0.00
23.95%-0.07
6.00%-0.10
44.87%-0.07
46.75%-0.08
50.66%-0.09
47.71%-0.11
50.14%-0.12
16.61%-0.15
29.70%-0.19
97.76%-0.20
---0.24
---0.18
---0.27
---9.02
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Freshworks Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu FRSH?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Freshworks Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Freshworks Inc báo cáo doanh thu là 838.81M cho năm tài chính 2025, tăng từ 720.42M của năm trước.

Doanh thu mà Freshworks Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Freshworks Inc báo cáo doanh thu là 228.63M cho quý gần nhất, tăng 16.49% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Freshworks Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Freshworks Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 183.72M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Freshworks Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Freshworks Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -4.81M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Freshworks Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Freshworks Inc là 13.61M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.