tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Foxx Development Holdings Inc

FOXX
Thêm vào danh sách theo dõi
2.650USD
-0.190-6.91%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
17.97MVốn hóa
LỗP/E TTM

FOXX Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Foxx Development Holdings Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2023Q4
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-15.82%3.19M
-55.12%1.77M
-83.83%1.48M
219.25%1.88M
1387.74%3.79M
764.70%3.94M
--9.18M
-67.81%587.45K
--254.75K
--456.00K
--1.82M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-15.82%3.19M
-55.12%1.77M
-83.83%1.48M
219.25%1.88M
1387.74%3.79M
764.70%3.94M
--9.18M
-67.81%587.45K
--254.75K
--456.00K
--1.82M
Các khoản phải thu
-43.28%5.01M
-27.17%6.73M
-2.69%13.71M
278.94%7.37M
374.15%8.84M
383.70%9.25M
--14.09M
--1.95M
--1.86M
--1.91M
----
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-42.46%4.11M
-17.34%6.32M
3.21%12.77M
2594.30%6.79M
3985.00%7.15M
4267.47%7.64M
--12.37M
--251.89K
--174.95K
--175.00K
----
-Các khoản phải thu khác
-46.72%900.13K
-74.04%416.53K
-45.28%938.20K
-65.49%584.34K
0.05%1.69M
-7.62%1.60M
--1.71M
--1.69M
--1.69M
--1.74M
----
Hàng tồn kho
-58.20%6.97M
-35.41%10.18M
152.32%11.46M
617.55%12.69M
2416.05%16.66M
11993.44%15.77M
--4.54M
--1.77M
--662.23K
--130.36K
----
Chi phí trả trước
-112.16%-139.77K
13.13%1.15M
48.80%499.61K
5064.18%1.72M
9820.28%1.15M
7659.19%1.02M
--335.76K
191.25%33.23K
--11.59K
--13.12K
--11.41K
Tài sản ngắn hạn khác
211.86%28.72K
--53.16K
----
----
---25.67K
----
--19.41M
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-50.63%15.03M
-33.81%19.84M
-42.91%27.15M
445.68%23.65M
990.13%30.44M
1093.55%29.97M
--47.55M
136.02%4.33M
--2.79M
--2.51M
--1.84M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
847.31%11.94M
1450.17%21.05M
1447.50%21.51M
117.94%1.20M
380.16%1.26M
381.49%1.36M
--1.39M
215.78%548.38K
--262.57K
--282.02K
--173.66K
-Tài sản cố định
791.65%12.08M
1367.25%21.18M
1378.19%21.62M
113.24%1.30M
331.07%1.36M
345.79%1.44M
--1.46M
--610.22K
--314.34K
--323.76K
----
-Khấu hao lũy kế
47.40%138.99K
49.36%127.61K
60.87%117.64K
71.52%106.08K
82.12%94.30K
104.65%85.43K
--73.13K
--61.85K
--51.78K
--41.75K
----
Tài sản dài hạn khác
0.16%1.16M
91.40%1.16M
91.32%1.16M
134.72%1.16M
305.27%1.15M
232.39%603.72K
--603.72K
--492.09K
--284.68K
--181.63K
----
Tổng tài sản dài hạn
442.51%13.10M
1031.99%22.21M
1036.77%22.66M
125.88%2.35M
341.20%2.41M
323.08%1.96M
--1.99M
499.14%1.04M
--547.25K
--463.65K
--173.66K
Tổng tài sản
-14.38%28.13M
31.65%42.04M
0.52%49.81M
383.77%26.00M
883.78%32.85M
973.47%31.94M
--49.55M
167.39%5.37M
--3.34M
--2.97M
--2.01M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
64.02%4.37M
-30.13%1.88M
-88.57%3.13M
493.84%2.78M
669.72%2.67M
1626.18%2.69M
--27.37M
793.83%468.84K
--346.29K
--155.55K
--52.45K
Chi phí trích trước
20.61%1.11M
28.15%1.10M
52.12%1.05M
1996.26%1.06M
3577.85%922.00K
3355.04%856.61K
--693.32K
--50.55K
--25.07K
--24.79K
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
12.72%24.09K
12.72%23.38K
12.73%22.69K
-99.62%23.74K
-99.60%21.38K
-99.52%20.74K
--20.13K
163.12%6.31M
--5.31M
--4.31M
--2.40M
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
164.07%6.29M
--5.29M
--4.29M
--2.38M
Nợ phải trả hoãn lại
-32.32%142.85K
-97.00%23.52K
156.06%367.71K
-99.94%378.00
--211.07K
--784.16K
--143.60K
2405270.37%649.45K
----
----
--27.00
Nợ ngắn hạn khác
56.95%4.51M
-45.24%1.90M
-87.30%3.50M
149.00%2.78M
559.70%2.88M
2130.30%3.47M
--27.52M
2030.89%1.12M
--436.04K
--155.55K
--52.48K
Tổng nợ ngắn hạn
19.47%39.88M
18.51%33.95M
-21.86%37.47M
239.72%30.40M
474.42%33.38M
530.32%28.65M
--47.95M
262.79%8.95M
--5.81M
--4.55M
--2.47M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
3423.96%36.06M
1739.69%19.91M
1677.64%20.28M
125.12%963.25K
490.23%1.02M
472.96%1.08M
--1.14M
272.13%427.88K
--173.37K
--188.92K
--114.98K
-Nợ dài hạn
-30.43%55.08K
-27.59%61.38K
-25.16%67.49K
-23.08%73.42K
-21.26%79.17K
-19.66%84.76K
--90.18K
-16.99%95.44K
--100.55K
--105.50K
--114.98K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
3713.66%36.00M
1889.83%19.85M
1823.79%20.21M
167.67%889.83K
1196.49%944.08K
1096.06%997.67K
--1.05M
--332.44K
--72.82K
--83.41K
----
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
3423.96%36.06M
1739.69%19.91M
1677.64%20.28M
125.12%963.25K
490.23%1.02M
472.96%1.08M
--1.14M
272.13%427.88K
--173.37K
--188.92K
--114.98K
Tổng các khoản nợ
120.71%75.94M
81.17%53.87M
17.63%57.75M
234.49%31.36M
474.88%34.41M
528.04%29.73M
--49.09M
263.20%9.38M
--5.99M
--4.73M
--2.58M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
8.82%15.67M
9.36%15.39M
8.97%14.98M
109.09%14.69M
104.99%14.40M
100.34%14.07M
--13.75M
0.00%7.02M
--7.02M
--7.02M
--7.02M
Lợi nhuận giữ lại
-297.82%-63.47M
-129.14%-27.20M
-72.36%-22.91M
-81.80%-20.05M
-64.98%-15.95M
-35.13%-11.87M
---13.29M
-45.16%-11.03M
---9.67M
---8.78M
---7.60M
Vốn dự trữ
8.82%15.67M
9.37%15.39M
8.97%14.98M
109.11%14.69M
105.01%14.40M
100.36%14.07M
--13.75M
0.00%7.02M
--7.02M
--7.02M
--7.02M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-4053.16%-17.11K
---13.79K
---11.53K
---5.00K
---412.00
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-2974.48%-47.82M
-636.60%-11.82M
-1836.48%-7.94M
-34.04%-5.36M
41.22%-1.56M
225.23%2.20M
--457.24K
-599.98%-4.00M
---2.65M
---1.76M
---571.79K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu FOXX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Foxx Development Holdings Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Foxx Development Holdings Inc có 3.19M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Foxx Development Holdings Inc là bao nhiêu?

Foxx Development Holdings Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 31.36M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 30.40M nợ ngắn hạ và 963.25K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Foxx Development Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Foxx Development Holdings Inc là 26.00M, bao gồm 23.65M tài sản ngắn hạn và 2.35M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Foxx Development Holdings Inc là bao nhiêu?

Foxx Development Holdings Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -5.36M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.