tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Fly-E Group Inc

FLYE
Thêm vào danh sách theo dõi
1.630USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.66MVốn hóa
LỗP/E TTM

FLYE Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Fly-E Group Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Fly-E Group Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Tổng doanh thu
42.08%7.18M
-53.34%2.65M
-42.72%3.91M
-32.33%5.33M
-38.18%5.05M
-23.56%5.68M
-22.13%6.82M
0.40%7.87M
53.68%8.17M
66.00%7.43M
46.53%8.76M
30.66%7.84M
--5.32M
--4.47M
--5.98M
--6.00M
Doanh thu
42.08%7.18M
-53.34%2.65M
-42.72%3.91M
-32.33%5.33M
-38.18%5.05M
-23.56%5.68M
-22.13%6.82M
0.40%7.87M
53.68%8.17M
66.00%7.43M
46.53%8.76M
30.66%7.84M
--5.32M
--4.47M
--5.98M
--6.00M
Chi phí doanh thu
114.95%6.80M
-48.65%1.60M
-25.19%2.93M
-35.76%3.07M
-29.99%3.17M
-30.04%3.12M
-21.64%3.92M
-6.76%4.77M
26.61%4.52M
81.65%4.46M
24.71%5.00M
48.39%5.12M
--3.57M
--2.45M
--4.01M
--3.45M
Chi phí hoạt động
66.71%12.33M
-45.79%3.59M
-39.26%4.89M
-13.71%6.83M
6.29%7.39M
-8.51%6.62M
4.90%8.06M
11.93%7.92M
37.64%6.96M
86.22%7.23M
43.07%7.68M
37.22%7.07M
--5.05M
--3.88M
--5.37M
--5.16M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-94.60%163.83K
27.44%193.69K
147.36%231.91K
150.11%240.11K
4249.11%3.04M
984.75%151.99K
-26.11%93.75K
50.79%96.00K
32.79%69.79K
-25.89%14.01K
236.95%126.89K
73.64%63.67K
--52.55K
--18.91K
--37.66K
--36.67K
Chi phí hoạt động khác
--2.82M
---60.50K
---64.45K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-119.81%-5.15M
0.19%-938.45K
20.07%-983.97K
-3207.27%-1.50M
-292.95%-2.34M
-584.71%-940.28K
-213.50%-1.23M
-105.93%-45.50K
362.28%1.21M
-67.12%193.99K
76.88%1.08M
-9.32%767.54K
--262.70K
--590.06K
--613.20K
--846.43K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
64.46%259.95K
195.72%460.36K
2167.44%539.54K
702.32%546.23K
126.13%158.06K
393.29%155.67K
32.42%23.80K
108.69%68.08K
5.39%69.90K
45.07%31.56K
46.53%17.97K
--32.62K
--66.32K
--21.75K
--12.26K
--0.00
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
--2.82M
---618.56K
---64.45K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-732.98%-472.82K
-234.77%-55.90K
-174.72%-148.15K
-221.17%-7.90K
1299.20%74.70K
68.97%-16.70K
-232.25%-53.93K
158.84%6.52K
-205.77%-6.23K
-256.73%-53.82K
1374.34%40.78K
-1442.79%-11.08K
--5.89K
---15.09K
---3.20K
--825.00
Thu nhập trước thuế
-26.14%-3.06M
-86.34%-2.07M
-32.65%-1.74M
-1823.08%-2.06M
-313.17%-2.43M
-1124.47%-1.11M
-218.18%-1.31M
-114.79%-107.06K
462.77%1.14M
-80.37%108.61K
85.27%1.11M
-14.57%723.84K
--202.26K
--553.21K
--597.74K
--847.25K
Thuế thu nhập
-43.02%488.76K
65.01%-149.83K
124.11%40.01K
-169.38%-50.26K
90.23%857.82K
-588.11%-428.16K
-145.98%-165.94K
-74.44%72.44K
169.64%450.94K
-58.39%87.72K
109.33%360.88K
4.41%283.40K
--167.24K
--210.81K
--172.40K
--271.44K
Doanh thu sau thuế
-8.08%-3.55M
-181.00%-1.92M
-55.41%-1.78M
-1018.97%-2.01M
-577.83%-3.28M
-3376.78%-684.49K
-253.08%-1.14M
-140.76%-179.51K
1862.41%687.33K
-93.90%20.89K
75.52%746.56K
-23.51%440.44K
--35.02K
--342.40K
--425.33K
--575.81K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-8.08%-3.55M
-181.00%-1.92M
-55.41%-1.78M
-1018.97%-2.01M
-577.83%-3.28M
-3376.78%-684.49K
-253.08%-1.14M
-140.76%-179.51K
1862.41%687.33K
-93.90%20.89K
75.52%746.56K
-23.51%440.44K
--35.02K
--342.40K
--425.33K
--575.81K
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
--423.33K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-8.08%-3.55M
-181.00%-1.92M
-55.41%-1.78M
-1018.97%-2.01M
-577.83%-3.28M
-3376.78%-684.49K
-253.08%-1.14M
-140.76%-179.51K
1862.41%687.33K
-93.90%20.89K
75.52%746.56K
-23.51%440.44K
--35.02K
--342.40K
--425.33K
--575.81K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-8.08%-3.55M
-181.00%-1.92M
-55.41%-1.78M
-1018.97%-2.01M
-577.83%-3.28M
-3376.78%-684.49K
-253.08%-1.14M
-140.76%-179.51K
1862.41%687.33K
-93.90%20.89K
75.52%746.56K
-23.51%440.44K
--35.02K
--342.40K
--425.33K
--575.81K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-226.57%-2.18
-4132.40%-1.18
-93797.59%-43.64
-75546.91%-6.00
-2369.26%-0.67
-3414.29%-0.03
-255.66%-0.05
-145.01%-0.01
2002.86%0.03
-93.87%0.00
75.54%0.03
-23.49%0.02
--0.00
--0.01
--0.02
--0.02
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-226.57%-2.18
-4132.40%-1.18
-93797.59%-43.64
-75546.91%-6.00
-2369.26%-0.67
-3414.29%-0.03
-255.66%-0.05
-145.01%-0.01
2002.86%0.03
-93.87%0.00
75.54%0.03
-23.49%0.02
--0.00
--0.01
--0.02
--0.02
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Fly-E Group Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu FLYE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Fly-E Group Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Fly-E Group Inc báo cáo doanh thu là 19.06M cho năm tài chính 2025, tăng từ 25.43M của năm trước.

Doanh thu mà Fly-E Group Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Fly-E Group Inc báo cáo doanh thu là 7.18M cho quý gần nhất, tăng 42.08% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Fly-E Group Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Fly-E Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -9.26M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Fly-E Group Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Fly-E Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -3.55M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Fly-E Group Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Fly-E Group Inc là -4.56M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.