tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Fly-E Group Inc

FLYE
Thêm vào danh sách theo dõi
1.630USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.66MVốn hóa
LỗP/E TTM

FLYE Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Fly-E Group Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
118.77%121.13K
-339569.79%-6.26M
50.44%-2.42M
-16.85%-5.28M
-125.17%-645.48K
-101.23%-1.84K
-731.92%-4.89M
-651.46%-4.52M
449.00%2.56M
-80.91%150.12K
1227.71%773.83K
43.31%820.03K
--467.20K
--786.33K
---68.62K
--572.23K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-8.08%-3.55M
-181.00%-1.92M
-55.41%-1.78M
-1018.97%-2.01M
-577.83%-3.28M
-3376.78%-684.49K
-253.08%-1.14M
-140.76%-179.51K
1862.35%687.33K
-93.90%20.89K
75.52%746.56K
-23.51%440.44K
--35.03K
--342.40K
--425.33K
--575.81K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-94.60%163.83K
394.62%751.75K
147.36%231.91K
150.11%240.11K
4249.11%3.04M
984.75%151.99K
-26.11%93.75K
50.79%96.00K
32.79%69.79K
-25.89%14.01K
236.95%126.89K
73.64%63.67K
--52.55K
--18.91K
--37.66K
--36.67K
Thuế hoãn lại
-100.00%0.00
100.03%139.00
100.15%610.00
27.48%-42.86K
1709.25%795.18K
-1206.41%-397.27K
-2002.30%-403.64K
-128.30%-59.10K
-116.83%-49.41K
202.01%35.91K
78.01%-19.20K
-24.81%208.80K
--293.60K
---35.20K
---87.30K
--277.70K
Các mục phi tiền mặt khác
-1188.12%-2.15M
42.63%1.53M
107.67%2.15M
8.64%1.06M
-69.75%197.61K
52.26%1.07M
39.31%1.03M
52.42%974.12K
417.92%653.30K
-1.58%705.65K
0.35%742.04K
-15.22%639.09K
--126.14K
--716.99K
--739.42K
--753.84K
Thay đổi trong vốn lưu động
616.50%7.30M
-4421.51%-6.62M
32.31%-3.03M
14.10%-4.60M
-222.06%-1.41M
76.61%-146.51K
-443.61%-4.47M
-906.39%-5.35M
2985.88%1.16M
-143.94%-626.33K
30.52%-822.45K
50.37%-531.97K
---40.12K
---256.76K
---1.18M
---1.07M
-Thay đổi các khoản phải thu
-2387.28%-5.63M
-380.94%-181.72K
-978.00%-421.12K
-604.28%-605.43K
-154.57%-226.36K
-72.84%64.68K
88.18%-39.06K
135.67%120.06K
61.81%414.79K
185.62%238.15K
30.80%-330.46K
-1299.84%-336.56K
--256.34K
---278.15K
---477.56K
--28.05K
-Thay đổi hàng tồn kho
131.75%2.89M
136.28%153.29K
60.80%-1.04M
92.91%-63.90K
911.25%1.25M
-173.34%-422.47K
-916.14%-2.66M
36.14%-901.10K
-119.22%-153.97K
-151.35%-154.56K
45.31%-261.95K
-390.72%-1.41M
--800.91K
--301.00K
---478.96K
---287.54K
-Thay đổi chi phí trả trước
914.39%7.01M
-3051.23%-4.93M
200.10%602.77K
14.09%-1.93M
-293.37%-860.30K
152.88%167.08K
5.36%200.85K
-1111.15%-2.25M
198.53%444.89K
39.86%-315.95K
-75.24%190.63K
56.96%-185.41K
---451.53K
---525.37K
--770.04K
---430.77K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
324.44%31.85K
53.75%-6.85K
224.12%39.40K
109.00%2.15K
46.19%-14.19K
95.34%-14.81K
-25.07%-31.74K
54.83%-23.85K
-2223.61%-26.37K
-934.78%-317.68K
11.25%-25.38K
24.82%-52.81K
---1.14K
---30.70K
---28.60K
---70.25K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
118.77%121.13K
-339569.79%-6.26M
50.44%-2.42M
-16.85%-5.28M
-125.17%-645.48K
-101.23%-1.84K
-731.92%-4.89M
-651.46%-4.52M
449.00%2.56M
-80.91%150.12K
1227.71%773.83K
43.31%820.03K
--467.20K
--786.33K
---68.62K
--572.23K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-152.69%-8.37K
1272.79%1.83M
-104.99%-81.49K
-88.64%141.62K
-99.34%15.88K
52.66%132.95K
1098.37%1.63M
219.50%1.25M
1284.22%2.41M
-34.09%87.09K
58.85%136.16K
662.39%390.06K
--173.91K
--132.13K
--85.72K
--51.16K
Chi phí vốn
-99.08%4.76K
1272.79%1.83M
-99.05%15.48K
-88.64%141.62K
-78.57%515.88K
21.38%132.95K
1098.37%1.63M
219.50%1.25M
1284.22%2.41M
-17.10%109.53K
58.85%136.16K
662.39%390.06K
--173.91K
--132.13K
--85.72K
--51.16K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
98.27%-8.37K
4209.36%1.83M
-105.08%-81.49K
-69.95%141.62K
-139.11%-484.12K
288.73%42.35K
1078.56%1.60M
20.81%471.22K
611.76%1.24M
-116.99%-22.44K
58.85%136.16K
662.39%390.06K
--173.91K
--132.13K
--85.72K
--51.16K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
-57.25%500.00K
-17.28%90.60K
--26.98K
--775.00K
--1.17M
--109.53K
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-339.07%-213.90K
-102.14%-3.04K
15.41%-124.89K
-248.26%-267.01K
-128.70%-48.72K
140.50%141.75K
---147.65K
--180.09K
--169.74K
---350.00K
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-218.15%-205.53K
-20882.33%-1.83M
97.56%-43.41K
61.67%-408.63K
97.11%-64.60K
102.01%8.80K
-1206.81%-1.78M
-173.33%-1.07M
-1186.61%-2.24M
-230.81%-437.09K
-58.85%-136.16K
-662.39%-390.06K
---173.91K
---132.13K
---85.72K
---51.16K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-103.43%-8.64K
5361.00%5.89M
-24.21%2.63M
-17.13%7.17M
414.51%252.17K
-68.97%107.88K
1763.47%3.47M
8083.88%8.65M
71.77%-80.18K
153.66%347.67K
36.73%-208.73K
-22.46%-108.39K
---284.05K
---647.93K
---329.87K
---88.51K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-103.43%-8.64K
-1680.94%-1.71M
-122.14%-768.60K
702.91%1.32M
315.92%252.17K
-72.06%107.88K
5423.17%3.47M
-15.55%-218.13K
69.58%-116.79K
181.78%386.16K
80.23%-65.23K
-113.26%-188.76K
---383.97K
---472.19K
---329.87K
---88.51K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--0.00
--7.60M
--3.40M
-30.38%6.37M
--0.00
--0.00
--0.00
6612.99%9.15M
--0.00
--0.00
--0.00
--136.37K
----
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
--0.00
--0.00
-82.89%-516.49K
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-404.29%-282.40K
-63.36%36.61K
78.10%-38.49K
---143.50K
---56.00K
--99.92K
---175.74K
--0.00
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-103.43%-8.64K
5361.00%5.89M
-24.21%2.63M
-17.13%7.17M
414.51%252.17K
-68.97%107.88K
1763.47%3.47M
8083.88%8.65M
71.77%-80.18K
153.66%347.67K
36.73%-208.73K
-22.46%-108.39K
---284.05K
---647.93K
---329.87K
---88.51K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-78.37%295.67K
94.25%2.48M
-47.59%2.34M
-40.14%840.10K
16.54%1.37M
14.92%1.27M
556.57%4.47M
291.07%1.40M
235.53%1.17M
223.09%1.11M
-17.78%680.48K
-9.15%358.89K
--349.66K
--343.38K
--827.59K
--395.03K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
94.23%-30.44K
-2462.46%-2.18M
104.23%135.12K
-51.01%1.50M
-328.91%-527.15K
44.69%92.31K
-844.36%-3.19M
852.88%3.06M
2393.62%230.29K
915.75%63.80K
188.59%428.95K
-25.65%321.59K
--9.23K
--6.28K
---484.21K
--432.55K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
100.00%0.00
192.54%20.84K
-783.53%-29.38K
1788.37%22.35K
54.59%-7.69K
-826.09%-22.52K
--4.30K
---1.32K
---16.93K
--3.10K
----
----
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-68.43%265.24K
-78.37%295.67K
94.25%2.48M
-47.59%2.34M
-40.14%840.10K
16.54%1.37M
14.92%1.27M
556.57%4.47M
291.07%1.40M
235.53%1.17M
223.09%1.11M
-17.78%680.48K
--358.89K
--349.66K
--343.38K
--827.59K
Dòng tiền tự do
110.02%116.36K
-5900.61%-8.09M
62.60%-2.44M
5.94%-5.43M
-836.67%-1.16M
-432.12%-134.80K
-1122.73%-6.52M
-1441.55%-5.77M
-46.25%157.65K
-93.80%40.59K
513.17%637.67K
-17.48%429.98K
--293.29K
--654.21K
---154.34K
--521.07K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Fly-E Group Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Fly-E Group Inc đã tạo ra -13.85M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Fly-E Group Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Fly-E Group Inc đã tăng -37.68% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Fly-E Group Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Fly-E Group Inc đã chi 1.89M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Fly-E Group Inc đã thay đổi như thế nào?

Fly-E Group Inc đã sử dụng 15.69M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với FLYE?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Fly-E Group Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -15.74M, phản ánh sự thay đổi -20.28% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.