tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Fly-E Group Inc

FLYE
Thêm vào danh sách theo dõi
1.630USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.66MVốn hóa
LỗP/E TTM

FLYE Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Fly-E Group Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-68.43%265.24K
-78.37%295.67K
99.07%2.54M
-47.75%2.33M
-40.14%840.10K
16.54%1.37M
--1.27M
--4.47M
--1.40M
--1.17M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-68.43%265.24K
-78.37%295.67K
99.07%2.54M
-47.75%2.33M
-40.14%840.10K
16.54%1.37M
--1.27M
--4.47M
--1.40M
--1.17M
Các khoản phải thu
2131.44%11.24M
674.77%3.05M
542.27%2.95M
393.67%2.07M
-6.68%503.65K
-58.72%394.04K
--458.72K
--419.66K
--539.72K
--954.51K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
1306.05%7.08M
305.37%1.60M
228.45%1.51M
164.28%1.11M
-6.68%503.65K
-58.72%394.04K
--458.72K
--419.66K
--539.72K
--954.51K
-Các khoản phải thu khác
--4.16M
--1.46M
--1.44M
--962.65K
----
----
----
----
----
----
Hàng tồn kho
-63.51%2.33M
-41.00%5.08M
-23.82%6.55M
-2.39%5.94M
19.26%6.40M
60.00%8.61M
--8.60M
--6.09M
--5.36M
--5.38M
Chi phí trả trước
-21.72%2.97M
288.74%9.63M
66.16%4.72M
90.39%5.51M
358.07%3.80M
59.34%2.48M
--2.84M
--2.89M
--828.92K
--1.56M
Tài sản ngắn hạn khác
----
----
--0.00
----
--157.47K
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
20.07%16.81M
60.91%20.67M
27.20%16.75M
20.81%16.76M
72.08%14.00M
41.76%12.84M
--13.17M
--13.87M
--8.14M
--9.06M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-44.67%10.08M
-50.69%10.63M
-37.88%13.72M
-11.58%15.71M
2.62%18.22M
63.73%21.55M
--22.08M
--17.77M
--17.76M
--13.16M
-Tài sản cố định
-52.89%11.80M
--12.33M
--14.78M
--16.65M
37.89%25.06M
----
----
----
--18.17M
--13.62M
-Khấu hao lũy kế
99.31%1.72M
--1.71M
--1.06M
--935.42K
107.42%863.56K
----
----
----
--416.33K
--453.44K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-18.00%431.19K
-18.19%458.24K
-7.76%486.58K
1307.02%498.55K
1345.32%525.87K
415.06%560.13K
--527.54K
--35.43K
--36.38K
--108.75K
Chi phí trả trước dài hạn
1217.91%1.80M
235.46%1.80M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-92.10%136.58K
--536.58K
--1.06M
--2.62M
--1.73M
----
Tài sản dài hạn khác
125.96%2.17M
-3.54%2.20M
-71.93%671.12K
-77.54%791.20K
-68.50%960.01K
121.53%2.28M
--2.39M
--3.52M
--3.05M
--1.03M
Tổng tài sản dài hạn
-35.64%12.68M
-45.53%13.29M
-40.50%14.88M
-20.29%17.00M
-5.44%19.71M
70.57%24.40M
--25.00M
--21.33M
--20.84M
--14.30M
Tổng tài sản
-12.50%29.49M
-8.82%33.96M
-17.14%31.63M
-4.09%33.76M
16.32%33.71M
59.39%37.24M
--38.17M
--35.20M
--28.98M
--23.36M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
--3.11K
--0.00
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--2.23K
--92.23K
--200.23K
Chi phí trích trước
-83.95%219.40K
-63.00%160.00K
-26.22%402.23K
112.29%896.05K
60.58%1.37M
-13.69%432.47K
--545.21K
--422.10K
--851.29K
--501.04K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-23.85%4.03M
-18.66%4.07M
-15.38%5.75M
489.56%6.58M
336.18%5.29M
313.80%5.01M
--6.80M
--1.12M
--1.21M
--1.21M
-Nợ ngắn hạn
-24.18%3.94M
-19.84%3.94M
-17.55%5.53M
--6.32M
--5.19M
--4.91M
--6.71M
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
--461.02K
--81.54K
--82.23K
3537.01%81.07K
----
----
--0.00
--2.23K
--166.33K
--279.94K
Tổng nợ ngắn hạn
-46.44%6.80M
-26.10%7.29M
-20.73%8.61M
74.14%10.75M
62.95%12.70M
53.20%9.87M
--10.86M
--6.17M
--7.79M
--6.44M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-53.03%5.25M
-60.20%5.67M
-42.71%7.72M
-33.77%9.31M
-22.42%11.17M
32.05%14.24M
--13.48M
--14.06M
--14.40M
--10.79M
-Nợ dài hạn
-5.79%1.95M
-5.36%1.98M
948.58%2.00M
447.87%2.09M
400.23%2.07M
372.66%2.09M
--191.13K
--381.89K
--412.82K
--442.34K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-63.74%3.30M
-69.63%3.69M
-56.97%5.72M
-47.22%7.22M
-34.89%9.11M
17.48%12.15M
--13.29M
--13.68M
--13.99M
--10.34M
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
---16.32K
--0.00
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-53.03%5.25M
-60.20%5.67M
-42.71%7.72M
-33.77%9.31M
-22.42%11.17M
31.78%14.24M
--13.48M
--14.06M
--14.40M
--10.81M
Tổng các khoản nợ
-49.52%12.05M
-46.24%12.96M
-32.90%16.33M
-0.86%20.05M
7.56%23.87M
39.78%24.11M
--24.34M
--20.23M
--22.19M
--17.25M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
156.48%27.62M
156.48%27.62M
85.95%20.03M
54.38%16.63M
348.75%10.77M
348.75%10.77M
--10.77M
--10.77M
--2.40M
--2.40M
Lợi nhuận giữ lại
-1033.80%-10.15M
-376.44%-6.60M
-252.29%-4.68M
-168.88%-2.90M
-120.37%-895.51K
-35.58%2.39M
--3.07M
--4.22M
--4.40M
--3.71M
Vốn dự trữ
157.51%27.61M
162.32%27.61M
90.14%20.01M
56.97%16.52M
391.78%10.72M
382.75%10.52M
--10.52M
--10.52M
--2.18M
--2.18M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
33.64%-27.25K
18.35%-27.25K
-342.96%-48.08K
-23.44%-18.70K
-196.91%-41.06K
-1176.14%-33.37K
---10.86K
---15.15K
---13.83K
--3.10K
Tổng vốn chủ sở hữu
77.38%17.44M
59.93%20.99M
10.60%15.30M
-8.47%13.70M
45.00%9.83M
114.77%13.13M
--13.83M
--14.97M
--6.78M
--6.11M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu FLYE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Fly-E Group Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Fly-E Group Inc có 265.24K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Fly-E Group Inc là bao nhiêu?

Fly-E Group Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 23.87M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 12.70M nợ ngắn hạ và 11.17M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Fly-E Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Fly-E Group Inc là 29.49M, bao gồm 16.81M tài sản ngắn hạn và 12.68M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Fly-E Group Inc là bao nhiêu?

Fly-E Group Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 17.44M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.