tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Fly-E Group Inc

FLYE
Thêm vào danh sách theo dõi
1.630USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.66MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của FLYE

Theo dõi tình hình tài chính của Fly-E Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Fly-E Group Inc

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
-8.38/--
Doanh thu / Dự báo
19.06M/--
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
19.06M
-25.03%
EPS(YoY)
-8.38
61.81%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-226.57%-2.18
-746.48%-1.18
-18679.52%-43.64
-15029.38%-6.00
-553.85%-0.67
-3414.29%-0.14
-255.66%-0.23
-145.01%-0.04
2002.86%0.15
-93.87%0.00
75.54%0.15
--0.09
--0.01
--0.07
--0.09
----
Doanh thu
42.08%7.18M
-53.34%2.65M
-42.72%3.91M
-32.33%5.33M
-38.18%5.05M
-23.56%5.68M
-22.13%6.82M
0.40%7.87M
53.68%8.17M
66.00%7.43M
46.53%8.76M
30.66%7.84M
--5.32M
--4.47M
--5.98M
--6.00M
Lợi nhuận ròng
-8.08%-3.55M
-181.00%-1.92M
-55.41%-1.78M
-1018.97%-2.01M
-577.83%-3.28M
-3376.78%-684.49K
-253.08%-1.14M
-140.76%-179.51K
1862.41%687.33K
-93.90%20.89K
75.52%746.56K
-23.51%440.44K
--35.02K
--342.40K
--425.33K
--575.81K
Biên lợi nhuận ròng
23.93%-49.46%
-502.29%-72.61%
-171.33%-45.44%
-1553.50%-37.70%
-872.97%-65.02%
-4386.85%-12.06%
-296.59%-16.75%
-140.60%-2.28%
1176.92%8.41%
-96.32%0.28%
19.78%8.52%
--5.62%
--0.66%
--7.65%
--7.11%
----
Biên lợi nhuận gộp
-86.09%5.19%
-12.25%39.58%
-41.30%24.98%
7.81%42.44%
-16.42%37.33%
12.70%45.11%
-0.84%42.56%
13.39%39.37%
36.05%44.67%
-11.44%40.02%
30.32%42.92%
--34.72%
--32.83%
--45.19%
--32.93%
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-7.17%20.26%
-6.49%17.83%
33.92%24.53%
503.64%25.69%
288.94%21.83%
169.49%19.07%
217.82%18.32%
-8.66%4.26%
--5.61%
--7.07%
--5.76%
--4.66%
----
----
----
----
Doanh thu
42.08%7.18M
-53.34%2.65M
-42.72%3.91M
-32.33%5.33M
-38.18%5.05M
-23.56%5.68M
-22.13%6.82M
0.40%7.87M
53.68%8.17M
66.00%7.43M
46.53%8.76M
30.66%7.84M
--5.32M
--4.47M
--5.98M
--6.00M
Lợi nhuận hoạt động
-119.81%-5.15M
0.19%-938.45K
20.07%-983.97K
-3207.27%-1.50M
-292.95%-2.34M
-584.71%-940.28K
-213.50%-1.23M
-105.93%-45.50K
362.28%1.21M
-67.12%193.99K
76.88%1.08M
-9.32%767.54K
--262.70K
--590.06K
--613.20K
--846.43K
Lợi nhuận ròng
-8.08%-3.55M
-181.00%-1.92M
-55.41%-1.78M
-1018.97%-2.01M
-577.83%-3.28M
-3376.78%-684.49K
-253.08%-1.14M
-140.76%-179.51K
1862.41%687.33K
-93.90%20.89K
75.52%746.56K
-23.51%440.44K
--35.02K
--342.40K
--425.33K
--575.81K
Tài sản ngắn hạn
20.07%16.81M
60.91%20.67M
27.20%16.75M
20.81%16.76M
72.08%14.00M
41.76%12.84M
--13.17M
--13.87M
--8.14M
--9.06M
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-46.44%6.80M
-26.10%7.29M
-20.73%8.61M
74.14%10.75M
62.95%12.70M
53.20%9.87M
--10.86M
--6.17M
--7.79M
--6.44M
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
-12.50%29.49M
-8.82%33.96M
-17.14%31.63M
-4.09%33.76M
16.32%33.71M
59.39%37.24M
--38.17M
--35.20M
--28.98M
--23.36M
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-49.52%12.05M
-46.24%12.96M
-32.90%16.33M
-0.86%20.05M
7.56%23.87M
39.78%24.11M
--24.34M
--20.23M
--22.19M
--17.25M
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
77.38%17.44M
59.93%20.99M
10.60%15.30M
-8.47%13.70M
45.00%9.83M
114.77%13.13M
--13.83M
--14.97M
--6.78M
--6.11M
----
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
118.77%121.13K
-339569.79%-6.26M
50.44%-2.42M
-16.85%-5.28M
-125.17%-645.48K
-101.23%-1.84K
-731.92%-4.89M
-651.46%-4.52M
449.00%2.56M
-80.91%150.12K
1227.71%773.83K
43.31%820.03K
--467.20K
--786.33K
---68.62K
--572.23K
Đầu tư ròng
-218.15%-205.53K
-20882.33%-1.83M
97.56%-43.41K
61.67%-408.63K
97.11%-64.60K
102.01%8.80K
-1206.81%-1.78M
-173.33%-1.07M
-1186.61%-2.24M
-230.81%-437.09K
-58.85%-136.16K
-662.39%-390.06K
---173.91K
---132.13K
---85.72K
---51.16K
Tài chính thuần
-103.43%-8.64K
5361.00%5.89M
-24.21%2.63M
-17.13%7.17M
414.51%252.17K
-68.97%107.88K
1763.47%3.47M
8083.88%8.65M
71.77%-80.18K
153.66%347.67K
36.73%-208.73K
-22.46%-108.39K
---284.05K
---647.93K
---329.87K
---88.51K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Fly-E Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Fly-E Group Inc, tổng doanh thu đạt 19.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.43M.

Tài sản ngắn hạn của Fly-E Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Fly-E Group Inc, tài sản ngắn hạn là 16.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.07.

Tổng tài sản của Fly-E Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Fly-E Group Inc là 29.49M, bao gồm 16.81M tài sản ngắn hạn và 12.68M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Fly-E Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Fly-E Group Inc, tổng nghĩa vụ của Fly-E Group Inc là 12.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.52.

Tổng vốn chủ sở hữu của Fly-E Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Fly-E Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Fly-E Group Inc là 17.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 77.38.

Thu nhập hoạt động thuần của Fly-E Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Fly-E Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Fly-E Group Inc là -8.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -78.44.

Giá trị đầu tư ròng của Fly-E Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Fly-E Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Fly-E Group Inc là -2.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.32.

Giá trị huy động vốn ròng của Fly-E Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Fly-E Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Fly-E Group Inc là 15.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.62.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Fly-E Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Fly-E Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -8.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.81.

Thu nhập ròng của Fly-E Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Fly-E Group Inc, lợi nhuận ròng là -9.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -74.97.

Biên lợi nhuận ròng của Fly-E Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Fly-E Group Inc, biên lợi nhuận ròng là -48.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -133.38.

Biên lợi nhuận gộp của Fly-E Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Fly-E Group Inc, biên lợi nhuận gộp là 24.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.54.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Fly-E Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Fly-E Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 20.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.17.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Fly-E Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Fly-E Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -67.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.58.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Fly-E Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Fly-E Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -29.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -73.54.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Fly-E Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Fly-E Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -8.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -78.44.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.