tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Foghorn Therapeutics Inc.

FHTX
Thêm vào danh sách theo dõi
4.525USD
-0.215-4.54%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
265.66MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của FHTX

Theo dõi tình hình tài chính của Foghorn Therapeutics Inc. thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Foghorn Therapeutics Inc.

Mới phát hành
Th05 7, 2026
EPS / Dự báo
-0.29/-0.31
Doanh thu / Dự báo
3.27M/7.44M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
30.91M
36.75%
EPS(YoY)
-1.18
25.25%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
4.63%-0.29
-10.74%-0.34
17.68%-0.25
36.07%-0.28
49.17%-0.30
45.65%-0.31
10.51%-0.31
36.81%-0.45
19.14%-0.59
17.39%-0.57
---0.34
---0.70
---0.73
---0.69
---1.93
----
----
----
----
----
Doanh thu
-45.11%3.27M
223.77%9.25M
4.42%8.15M
9.71%7.56M
17.86%5.95M
-50.49%2.86M
-55.33%7.81M
23.02%6.89M
-4.88%5.05M
37.88%5.77M
163.46%17.48M
24.70%5.60M
35.43%5.31M
486.82%4.18M
16080.49%6.63M
1509.32%4.49M
1270.63%3.92M
184.06%713.00K
-77.09%41.00K
--279.00K
Lợi nhuận ròng
-5.53%-19.88M
-11.08%-21.66M
17.12%-15.85M
21.95%-17.94M
24.71%-18.83M
19.09%-19.50M
-33.30%-19.12M
22.07%-22.98M
17.95%-25.02M
16.55%-24.11M
44.33%-14.35M
-7.96%-29.49M
-13.28%-30.49M
0.88%-28.89M
1.19%-25.77M
-18.18%-27.31M
-17.09%-26.91M
-40.39%-29.14M
-41.99%-26.08M
---23.11M
Biên lợi nhuận ròng
-92.26%-608.36%
65.69%-234.28%
20.62%-194.39%
28.86%-237.34%
36.12%-316.43%
-63.43%-682.88%
-198.39%-244.90%
36.65%-333.61%
13.74%-495.37%
39.48%-417.85%
---82.07%
---526.65%
---574.27%
---690.39%
---531.75%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-45.11%3.27M
223.77%9.25M
4.42%8.15M
9.71%7.56M
17.86%5.95M
-50.49%2.86M
-55.33%7.81M
23.02%6.89M
-4.88%5.05M
37.88%5.77M
163.46%17.48M
24.70%5.60M
35.43%5.31M
486.82%4.18M
16080.49%6.63M
1509.32%4.49M
1270.63%3.92M
184.06%713.00K
-77.09%41.00K
--279.00K
Lợi nhuận hoạt động
5.85%-21.57M
18.37%-19.60M
22.43%-18.50M
12.94%-21.10M
18.73%-22.91M
5.71%-24.00M
-39.64%-23.85M
24.39%-24.23M
15.38%-28.19M
20.16%-25.46M
39.56%-17.08M
-9.81%-32.05M
-19.83%-33.32M
-13.55%-31.89M
-7.61%-28.26M
-25.48%-29.19M
-20.21%-27.80M
-35.15%-28.08M
-42.04%-26.26M
---23.26M
Lợi nhuận ròng
-5.53%-19.88M
-11.08%-21.66M
17.12%-15.85M
21.95%-17.94M
24.71%-18.83M
19.09%-19.50M
-33.30%-19.12M
22.07%-22.98M
17.95%-25.02M
16.55%-24.11M
44.33%-14.35M
-7.96%-29.49M
-13.28%-30.49M
0.88%-28.89M
1.19%-25.77M
-18.18%-27.31M
-17.09%-26.91M
-40.39%-29.14M
-41.99%-26.08M
---23.11M
Tài sản ngắn hạn
-16.57%188.06M
-34.60%163.24M
-32.12%184.12M
-29.62%203.84M
6.57%225.42M
3.92%249.60M
2.18%271.23M
-0.30%289.62M
-34.04%211.52M
-31.65%240.18M
-29.73%265.44M
-27.39%290.49M
-25.39%320.70M
-23.54%351.40M
204.76%377.76M
176.53%400.07M
160.00%429.82M
141.00%459.56M
59.40%123.95M
271.27%144.67M
Tổng nợ ngắn hạn
-9.68%64.40M
-10.82%59.74M
49.74%85.09M
52.91%77.79M
36.96%71.31M
14.64%66.99M
9.25%56.82M
-10.18%50.87M
-6.69%52.06M
5.85%58.44M
-5.79%52.01M
18.08%56.64M
15.66%55.80M
13.38%55.20M
186.12%55.21M
192.22%47.97M
195.39%48.24M
158.37%48.69M
-9.41%19.30M
3.46%16.41M
Tổng tài sản
-14.12%222.17M
-30.24%198.10M
-33.53%204.96M
-31.15%226.24M
1.45%258.69M
-0.68%283.98M
-1.61%308.37M
-3.24%328.58M
-31.61%255.00M
-29.38%285.92M
-27.77%313.42M
-25.68%339.58M
-23.64%372.88M
-22.10%404.88M
133.21%433.93M
119.11%456.90M
112.41%488.31M
103.36%519.77M
30.64%186.07M
121.10%208.53M
Tổng các khoản nợ
-6.80%298.57M
-6.95%306.60M
-12.49%294.62M
-11.67%302.89M
-9.12%320.34M
-9.25%329.51M
-9.21%336.66M
-11.83%342.91M
-11.32%352.49M
-10.29%363.11M
-9.47%370.81M
-4.97%388.93M
-4.43%397.47M
-4.29%404.77M
289.78%409.61M
292.26%409.27M
297.15%415.90M
286.54%422.90M
5.78%105.09M
36.84%104.34M
Tổng vốn chủ sở hữu
-23.93%-76.41M
-138.31%-108.50M
-216.96%-89.66M
-435.25%-76.66M
36.76%-61.65M
41.02%-45.53M
50.71%-28.29M
70.98%-14.32M
-296.51%-97.49M
-69019.64%-77.19M
-335.94%-57.39M
-203.61%-49.35M
-133.96%-24.59M
-99.88%112.00K
-69.96%24.32M
-54.28%47.63M
-42.16%72.40M
-33.73%96.87M
87.97%80.98M
476.62%104.19M
Thu nhập hoạt động ròng
-5.42%-25.27M
9.17%-22.27M
10.21%-18.86M
17.77%-21.00M
18.32%-23.97M
10.97%-24.52M
22.80%-21.00M
20.63%-25.54M
5.89%-29.34M
4.78%-27.54M
-36.15%-27.21M
-10.90%-32.17M
-111.48%-31.18M
-343.43%-28.92M
2.52%-19.99M
-56.97%-29.01M
1273.09%271.53M
211.52%11.88M
-852.09%-20.50M
---18.48M
Đầu tư ròng
-160.27%-17.72M
-40.64%13.23M
158.02%35.57M
288.23%33.83M
8.51%29.40M
-40.37%22.29M
-259.57%-61.31M
-145.93%-17.98M
-8.17%27.09M
674.54%37.38M
-16.56%38.43M
131.44%39.13M
118.51%29.50M
-167.27%-6.51M
197.30%46.05M
-261.45%-124.46M
-4788.35%-159.41M
109.65%9.67M
-772.41%-47.33M
--77.09M
Tài chính thuần
35707.19%49.77M
14425.00%581.00K
-95.34%49.00K
-99.75%254.00K
-88.09%139.00K
-97.85%4.00K
-24.22%1.05M
100100.00%103.21M
1044.12%1.17M
1062.50%186.00K
316.52%1.39M
-90.00%103.00K
-73.44%102.00K
-99.93%16.00K
-34.06%333.00K
827.93%1.03M
519.35%384.00K
-83.08%21.74M
-98.76%505.00K
--111.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Foghorn Therapeutics Inc. là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Foghorn Therapeutics Inc., tổng doanh thu đạt 30.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.60M.

Tài sản ngắn hạn của Foghorn Therapeutics Inc. là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Foghorn Therapeutics Inc., tài sản ngắn hạn là 163.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.60.

Tổng tài sản của Foghorn Therapeutics Inc. là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Foghorn Therapeutics Inc. là 198.10M, bao gồm 163.24M tài sản ngắn hạn và 34.87M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Foghorn Therapeutics Inc. là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Foghorn Therapeutics Inc., tổng nghĩa vụ của Foghorn Therapeutics Inc. là 306.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.95.

Tổng vốn chủ sở hữu của Foghorn Therapeutics Inc. là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Foghorn Therapeutics Inc., tổng vốn chủ sở hữu của Foghorn Therapeutics Inc. là -108.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -138.31.

Thu nhập hoạt động thuần của Foghorn Therapeutics Inc. là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Foghorn Therapeutics Inc., doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Foghorn Therapeutics Inc. là -82.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.13.

Giá trị đầu tư ròng của Foghorn Therapeutics Inc. là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Foghorn Therapeutics Inc., giá trị đầu tư ròng của Foghorn Therapeutics Inc. là 112.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 474.67.

Giá trị huy động vốn ròng của Foghorn Therapeutics Inc. là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Foghorn Therapeutics Inc., giá trị huy động vốn ròng của Foghorn Therapeutics Inc. là 1.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -99.03.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Foghorn Therapeutics Inc. là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Foghorn Therapeutics Inc., lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.25.

Thu nhập ròng của Foghorn Therapeutics Inc. là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Foghorn Therapeutics Inc., lợi nhuận ròng là -74.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.24.

Biên lợi nhuận ròng của Foghorn Therapeutics Inc. là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Foghorn Therapeutics Inc., biên lợi nhuận ròng là -240.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.29.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Foghorn Therapeutics Inc. là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Foghorn Therapeutics Inc., tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -30.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.38.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Foghorn Therapeutics Inc. là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Foghorn Therapeutics Inc., lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -82.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.13.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.